Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1754/QĐ-UBND

Quyết định 1754/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1754/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 14/05/2026
Người ký Đặng Thanh Sơn
Ngày hiệu lực 14/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 14/05/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1754/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 14 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-BNV ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 678/TTr-SNV ngày 13/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 18 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ (có phụ lục gửi kèm).

Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính đã công bố tại các số thứ tự: Số 07, 09, 10, 11, 12 16, 19, 25, 36, 37, 40, mục I; số 01, 02, 03 mục IV; số 02, 05 mục V; số 01, mục X, phụ lục Quyết định số 991/QĐ-UBND ngày 13/10/2025; Số 01, phụ lục Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 08/10/2025.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTT-CB, TTPVHCC.
TĐ_QĐCB/2026

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Thanh Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

DV công trực tuyến

Toàn trình

Một phần

 

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

1

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Pháp lệnh số 27/2005/PL-UBTVQH11 ngày 07/10/2025;

- Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ;

x

 

2

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.

x

 

3

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.

x

 

4

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.

x

 

5

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

89 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.

x

 

6

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

19 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.

x

 

7

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.

x

 

8

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

19,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.

x

 

9

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.

x

 

10

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng”

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày

30/12/2021 của Chính phủ.

x

 

11

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

19 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020;

- Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ.

x

 

12

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.

x

 

 

LĨNH VỰC VIỆC LÀM

13

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ.

x

 

14

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày trở lên

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ.

x

 

 

LĨNH VỰC TIỀN LƯƠNG - BHXH

15

Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bảo đảm theo quy định đối với sở Nội vụ. 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nội vụ.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;

- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020.

x

 

16

Gia hạn giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bảo đảm theo quy định đối với sở Nội vụ. 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nội vụ.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;

- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020.

x

 

17

Cấp lại giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bảo đảm theo quy định đối với sở Nội vụ.

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nội vụ.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Bộ Luật lao động ngày 20/11/2019;

- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.

x

 

 

LĨNH VỰC VĂN THƯ VÀ LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC

18

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Luật Lưu trữ ngày 21/6/2024;

- Nghị định số 113/2025.NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ.

 

x

 

 

 

Từ khóa:
1754/QĐ-UBND Quyết định 1754/QĐ-UBND Quyết định số 1754/QĐ-UBND Quyết định 1754/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định số 1754/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định 1754 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1754/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 14/05/2026
Người ký Đặng Thanh Sơn
Ngày hiệu lực 14/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1754/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 14/05/2026
Người ký Đặng Thanh Sơn
Ngày hiệu lực 14/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 18 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ (có phụ lục gửi kèm).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan