Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1631/QĐ-UBND

Quyết định 1631/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Phương án đơn giản hóa để thực hiện đối với thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đất đai, Môi trường, Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cà Mau

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1631/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành 24/09/2019
Người ký Lê Văn Sử
Ngày hiệu lực 24/09/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 24/09/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1631/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 24 tháng 9 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA ĐỂ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI, MÔI TRƯỜNG, TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính và Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Triển khai thực hiện Kế hoạch số 107/KH-UBND ngày 14/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đánh giá thủ tục hành chính năm 2019 và làm cơ sở triển khai thực hiện những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 409/TTr-STNMTngày 19/9/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Phương án đơn giản hóa để triển khai thực hiện đối với 18 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đất đai, Môi trường, Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cà Mau, với nội dung như sau:

1. Lĩnh vực Đất đai

1.1. Thủ tục: Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo (số hồ sơ TTHC công khai: CMU-290752)

Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 07 ngày làm việc xuống còn 05 ngày làm việc (giảm 02/07 ngày, tỷ lệ cắt giảm 28,57%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật và thời gian trưng cầu giám định. Đối với các xã vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày.

1.2. Thủ tục: Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu (số hồ sơ TTHC công khai: CMU-290760)

Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 3,5 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc (giảm 0,5/3,5 ngày, tỷ lệ cắt giảm 14,29%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

1.3. Thủ tục: Tách thửa hoặc hợp thửa đất (số hồ sơ TTHC công khai: CMU-290761)

Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 12 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc (giảm 02/12 ngày, tỷ lệ cắt giảm 16,67%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

1.4. Thủ tục: Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (số hồ sơ TTHC công khai: CMU-290763)

Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 09 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc (giảm 01/09 ngày, tỷ lệ cắt giảm 11,11%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

1.5. Thủ tục: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở (số hồ sơ TTHC công khai: CMU-290770)

Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 16 ngày làm việc xuống còn 14 ngày làm việc (giảm 02/16 ngày, tỷ lệ cắt giảm 12,5%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp là chủ dự án.

Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, nhà ở, công trình xây dựng: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

2. Lĩnh vực Môi trường

2.1. Thủ tục: Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (số hồ sơ TTHC công khai: T-CMU-288157-TT)

- Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 09 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc (giảm 01/09 ngày, tỷ lệ cắt giảm 11,11%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trong trường hợp đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại thuộc đối tượng tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại trong khuôn viên cơ sở phát sinh chất thải nguy hại cắt giảm từ 22 ngày làm việc xuống còn 21 ngày làm việc (giảm 01/22 ngày, tỷ lệ cắt giảm 4,55%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Nâng mức thực hiện dịch vụ công trực tuyến từ mức độ 3 lên mức độ 4.

2.2. Thủ tục: Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (số hồ sơ TTHC công khai: T-CMU-288158-TT)

- Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 09 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc (giảm 01/09 ngày, tỷ lệ cắt giảm 11,11%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trong trường hợp đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại thuộc đối tượng tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại trong khuôn viên cơ sở phát sinh chất thải nguy hại cắt giảm từ 22 ngày làm việc xuống còn 21 ngày làm việc (giảm 01/22 ngày, tỷ lệ cắt giảm 4,55%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Nâng mức thực hiện dịch vụ công trực tuyến từ mức độ 3 lên mức độ 4.

2.3. Thủ tục: Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh (số hồ sơ TTHC công khai: T-CMU-288142-TT)

Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc (giảm 03/15 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

2.4. Thủ tục: Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao (số hồ sơ TTHC công khai: T-CMU-288143 TT)

Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 18 ngày làm việc xuống còn 15 ngày làm việc (giảm 03/18 ngày, tỷ lệ cắt giảm 16,67%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

2.5. Thủ tục: Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, Phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (số hồ sơ TTHC công khai: T-CMU-288146-TT)

Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 20 ngày làm việc xuống còn 18 ngày làm việc (giảm 02/20 ngày, tỷ lệ cắt giảm 10%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

3. Lĩnh vực Tài nguyên nước

3.1. Thủ tục: cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (số hồ sơ TTHC công khai: CMU- 291158)

Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 22 ngày làm việc xuống còn 20 ngày làm việc (giảm 02/22 ngày, tỷ lệ cắt giảm 9,09%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định 12 ngày làm việc.

3.2. Thủ tục: Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (số hồ sơ TTHC công khai: CMU 291159)

Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 17 ngày làm việc xuống còn 15 ngày làm việc (giảm 02/17 ngày, tỷ lệ cắt giảm 11,76%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định 12 ngày làm việc.

3.3. Thủ tục: Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (số hồ sơ TTHC công khai: CMU-291167)

Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 07 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc (giảm 01/07 ngày, tỷ lệ cắt giảm 14,29%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

3.4. Thủ tục: Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm (số hồ sơ TTHC công khai: CMU-291162)

- Thời hạn kiểm tra hồ sơ, thẩm định đề án, báo cáo: Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 25 ngày làm việc xuống còn 20 ngày làm việc (giảm 05/25 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại đề án, báo cáo không tính vào thời gian thẩm định đề án, báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 15 ngày làm việc.

- Thời hạn trả quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, Sở Tài nguyên và Môi trường gửi thông báo cho chủ giấy phép và Cục thuế tỉnh Cà Mau, kèm theo quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

3.5. Thủ tục: Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ ngày đêm (số hồ sơTTHC công khai: CMU-291163)

- Thời hạn kiểm tra hồ sơ, thẩm định báo cáo: Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 18 ngày làm việc xuống còn 15 ngày làm việc (giảm 03/18 ngày, tỷ lệ cắt giảm 16,67%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh 15 ngày làm việc.

3.6. Thủ tục: cấp lại giấy phép tài nguyên nước (số hồ sơ TTHC công khai: T-CMU 288902-TT)

Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 09 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc (giảm 02/09 ngày, tỷ lệ cắt giảm 22,22%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

3.7. Thủ tục: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành (số hồ sơ TTHC công khai: CMU-291062)

- Thời hạn thẩm định hồ sơ và phê duyệt tiền cấp quyền: Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 22 ngày làm việc xuống còn 17 ngày làm việc (giảm 05/22 ngày, tỷ lệ cắt giảm 22,73%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Thời hạn gửi thông báo: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, Sở Tài nguyên và Môi trường gửi thông báo cho chủ giấy phép và Cục Thuế tỉnh Cà Mau kèm theo quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

- Nâng mức thực hiện dịch vụ công trực tuyến từ mức độ 3 lên mức độ 4.

3.8. Thủ tục: Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (số hồ sơ TTHC công khai: CMU-291061)

- Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 17 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc (giảm 07/17 ngày, tỷ lệ cắt giảm 41,18%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Nâng mức thực hiện dịch vụ công trực tuyến từ mức độ 3 lên mức độ 4.

4. Lý do đơn giản hóa (tại khoản 1, 2 và khoản 2, Điều 1 Quyết định này)

Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết và nâng mức thực hiện dịch vụ công trực tuyến của thủ tục hành chính nhằm tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian, giảm chi phí tuân thủ quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thực hiện; đồng thời, nâng cao trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức cá nhân trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo đúng thời hạn đã được cắt giảm, đơn giản hóa tại Điều 1, Quyết định này.

- Theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, yêu cầu Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh), Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật, bổ sung, hoàn chỉnh đầy đủ quy trình nội bộ, liên thông và điện tử lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh đối với 18 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 07/6/2019 và công bố tại Điều 1 Quyết định này; khẩn trương hoàn thành xong trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định có hiệu lực thi hành.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân cập nhật, điều chỉnh thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính đã được cắt giảm, đơn giản hóa tại Điều 1, Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính để triển khai thực hiện thống nhất, đồng bộ và thực hiện niêm yết công khai thủ tục hành chính theo đúng quy định.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau tổ chức tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (1.4. Thủ tục: Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (số hồ sơ TTHC công khai: CMU-290763)) theo đúng thời hạn đã được cắt giảm, đơn giản hóa tại Điều 1, Quyết định này và thực hiện niêm yết công khai thủ tục hành chính theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (VIC);
- Thủ tướng Chính phủ (báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- TT.TU, TT.HĐND t
ỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh (VIC);
- Các sở, ban, ngành tỉnh (VIC);
- Các PVP UBND tỉnh (VIC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (VIC);
- CCHC (Đ
ời 121, VIC);
- Lưu: V
T.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Sử

 

Từ khóa:
1631/QĐ-UBND Quyết định 1631/QĐ-UBND Quyết định số 1631/QĐ-UBND Quyết định 1631/QĐ-UBND của Tỉnh Cà Mau Quyết định số 1631/QĐ-UBND của Tỉnh Cà Mau Quyết định 1631 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1631/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành 24/09/2019
Người ký Lê Văn Sử
Ngày hiệu lực 24/09/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1631/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành 24/09/2019
Người ký Lê Văn Sử
Ngày hiệu lực 24/09/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan