Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1562/QĐ-UBND

Quyết định 1562/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản thuộc thẩm quyền quản lý Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1562/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh An Giang
Ngày ban hành03/07/2018
Người kýVương Bình Thạnh
Ngày hiệu lực 03/07/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:03/07/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1562/QĐ-UBND

An Giang, ngày 03 tháng 7 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 240/TTr-STNMT ngày 29 tháng 6 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản thuộc thẩm quyền quản lý Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế mục I (thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản) của Quyết định số 2045/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoáng sản và lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Quyết định số 1404/QĐ- UBND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bổ sung thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- Sở, Ban, ngành tỉnh;
- Website tỉnh;
- UBND cấp huyện, cấp xã;
- Lưu: VT, KSTT.

CHỦ TỊCH




Vương Bình Thạnh

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

Thủ tục cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

125 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

- 4.000.000 đồng đối với Giấy phép có diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 ha

- 10.000.000 đồng đối với Giấy phép có diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha

- 15.000.000 đồng đối với Giấy phép có diện tích thăm dò trên 50.000 ha

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016 /NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

2

Thủ tục cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản trong trường hợp trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại khu vực chưa thăm dò khoáng sản

95 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

- 4.000.000 đồng đối với Giấy phép có diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 ha

- 10.000.000 đồng đối với Giấy phép có diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha

- 15.000.000 đồng đối với Giấy phép có diện tích thăm dò trên 50.000 ha

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

3

Thủ tục gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

53 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

- 2.000.000 đồng đối với gia hạn Giấy phép có diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 ha

- 5.000.000 đồng đối với gia hạn Giấy phép có diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha

- 7.500.000 đồng đối với gia hạn Giấy phép có diện tích thăm dò trên 50.000 ha

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

4

Thủ tục trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản

53 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không quy định

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

5

Thủ tục chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

53 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

- 2.000.000 đồng đối với chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản của Giấy phép có diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 ha

- 5.000.000 đồng đối với chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản của Giấy phép có diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha

- 7.500.000 đồng đối với chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản của Giấy phép có diện tích thăm dò trên 50.000 ha

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

6

Thủ tục phê duyệt trữ lượng khoáng sản

190 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

- 10 triệu đồng đối với dự án có tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế đến 01 tỷ đồng

- 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) đối với dự án có tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 01 đến 10 tỷ đồng

- 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) đối với dự án có tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 10 đến 20 tỷ đồng

- 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) đối với dự án có tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 20 tỷ đồng

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

7

Thủ tục cấp Giấy phép khai thác khoáng sản

95 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

- 15.000.000 đồng đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm

- 20.000.000 đồng đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn

- 30.000.000 đồng đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên

- 40.000.000 đồng đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

8

Thủ tục gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

53 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

- 7.500.000 đồng đối với gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm

- 10.000.000 đồng đối với gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn

- 15.000.000 đồng đối với gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên

- 20.000.000 đồng đối với gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

9

Thủ tục trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản

53 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không quy định

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

10

Thủ tục chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

53 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

- 7.500.000 đồng đối với chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản của Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm

- 10.000.000 đồng đối với chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản của Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn

- 15.000.000 đồng đối với chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản của Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên

- 20.000.000 đồng đối với chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản của Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

11

Thủ tục cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

35 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

5.000.000 đồng đối với Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016 /NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

12

Thủ tục gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

20 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

2.500.000 đồng đối với gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/ TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

13

Thủ tục trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

20 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không quy định

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

14

Thủ tục phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

63 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không quy định

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

15

Thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản

30 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không quy định

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

16

Thủ tục đăng ký khu vực, công suất, khối lượng, phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án đầu tư xây dựng công trình

57 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không quy định

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

17

Thủ tục đăng ký khối lượng cát thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

57 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không quy định

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016 /NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

18

Thủ tục cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình

72 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

- 15.000.000 đồng đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm

- 20.000.000 đồng đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn

- 30.000.000 đồng đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên

- 40.000.000 đồng đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

19

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản

40 ngày

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không quy định

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016

- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 ngày 11 tháng 2016

 

 

Từ khóa:
1562/QĐ-UBNDQuyết định 1562/QĐ-UBNDQuyết định số 1562/QĐ-UBNDQuyết định 1562/QĐ-UBND của Tỉnh An GiangQuyết định số 1562/QĐ-UBND của Tỉnh An GiangQuyết định 1562 QĐ UBND của Tỉnh An Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1562/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh An Giang
                            Ngày ban hành03/07/2018
                            Người kýVương Bình Thạnh
                            Ngày hiệu lực 03/07/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1562/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh An Giang
                                                  Ngày ban hành03/07/2018
                                                  Người kýVương Bình Thạnh
                                                  Ngày hiệu lực 03/07/2018
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan