ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1527/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 11 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2417/QĐ-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; Quyết định số651/QĐ-BXD ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệphí | Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Cách thức thực hiện | |||
Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới | |||||||
1 | Thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh. | Không quá 30 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | Không | Nghị định số54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. | X | Toàn trình | X | X |
2 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công. | Không quá 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | X | Toàn trình | X | X | ||||
3 | Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023. | Không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | X | Toàn trình | X | X | ||||
4 | Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài. | Tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | X | Toàn trình | X | X | ||||
5 | Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở. | Không quá 30 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ | X | Toàn trình | X | X | ||||
6 | Thủ tục chothuê nhàở cũ thuộc tàisảncôngđốivới trường hợpký lại hợpđồng thuê. | Khôngquá15ngày,kểtừngày cơquan tiếpnhận hồsơnhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụhành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụhành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | Không | Nghị định số54/2026/NĐ-CP ngày09/02/2026 của Chính phủsửa đổi,bổsungmộtsố điềucủacácNghị địnhtronglĩnhvực nhàở,kinhdoanh bất động sản. | X | Toàn trình | X | X |
7 | Thủ tục chothuê nhàở cũ thuộc tàisảncôngđốivới trường hợpnhậnchuyển quyền thuê nhàở. | -Khôngquá45ngày,kểtừngày cơ quantiếpnhậnhồsơnhận đủ hồ sơ hợp lệđối với trườnghợp ngườiđangsửdụngnhà ởnhận chuyểnquyềnthuê nhà ởtrước ngày06tháng6năm2013(ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệulựcthihành); - Không quá 25ngày,kể từ ngày cơquan tiếp nhậnhồ sơ nhậnđủhồsơhợplệ đốivới trườnghợpngườiđangthực tế sử dụng nhàởlàngườinhận chuyển quyền thuê nhàởtừ ngày 06 tháng 6 năm 2013 | X | Toàn trình | X | X | ||||
8 | Thủtụcbánnhàởcũthuộc tài sản công. | Khôngquá45ngày,kểtừngày cơquan tiếpnhận hồsơnhận đủ hồ sơ hợp lệ | X | Toàn trình | X | X | ||||
9 | Thủtục giảiquyếtbánphần diện tíchnhà đấtsử dụng chungcủa nhà ởcũthuộctài sản công. | Khôngquá50ngày,kể từngày đơnvịquảnlý vậnhànhtiếp nhậnđủhồsơhợplệhoặckhông quá45 ngày,kểtừngàySởXây dựngtiếpnhậnđủhồsơhợplệ | X | Toàn trình | X | X | ||||
10 | Thủ tục Đăng ký mua, thuêmua, thuênhàở xãhội, vay vốn đểhộ gia đình,cánhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữanhàở. | |||||||||
10.1 | Trườnghợp1:Xácnhậnđiều kiện về nhà ởđể đượcmua, thuê mua nhà ởxã hội/nhà ở cholực lượngvũtrangnhân dân(trườnghợpchưa cónhà ở thuộcsở hữu củamình). | 07 ngày | Bộ phậnTiếp nhậnvàtrảkết quả Văn phòngđăngký đất đai/Chi nhánh Văn phòngĐKĐĐ/ Trung tâm Phục vụhành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụhành chính công cấp xã. | Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai. |
| Nghịđịnhsố54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủsửa đổi,bổsungmộtsố điềucủacácNghị địnhtronglĩnhvực nhàở,kinhdoanh bất động sản. | X | Một phần | X | X |
10.2 | Trườnghợp2:Xácnhậnđiều kiện về nhà ởđể đượcmua, thuê mua nhà ởxã hội/nhà ở cholực lượngvũtrangnhân dân(trườnghợpcónhà ở nhưngdiệntíchnhàở bình quân đầungười thấphơn 15m2sàn/người). | 07 ngày | Trung tâm Phục vụhành chínhcôngtỉnh hoặc Trung tâmPhục vụ hành chính côngcấpxã. | Ủy ban nhân dân các xã, phường. | X | Một phần | X | X | ||
10.3 | Trườnghợp3:Xácnhậnđiều kiện vayvốnưuđãicủaNhà nước thôngqua Ngânhàng Chínhsáchxãhộiđểhộ gia đình,cá nhântựxâydựng hoặccải tạo, sửa chữanhàở. | Không quy định | X | Một phần | X | X | ||||
10.4 | Trường hợp 4: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở. | Không quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Ủy ban nhân dân các xã, phường. | Không | Nghị định số54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. | X | Một phần | X | X |
10.5 | Trường hợp 5: Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở và đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả). | Không quy định | X | Một phần | X | X | ||||
10.6 | Trường hợp 6: Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả). | Không quy định | Ủy ban nhân dân các xã, phường/ Cơ quan Bảo hiểm xã hội. | X | Một phần | X | X | |||
