Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›150/QĐ-UBND

Quyết định 150/QĐ-UBND năm 2020 sửa đổi tiêu chí, tiêu chí thành phần trong Bộ chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu150/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Phước
Ngày ban hành20/01/2020
Người kýTrần Tuệ Hiền
Ngày hiệu lực 20/01/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/01/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 150/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 20 tháng 01 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ TIÊU CHÍ, TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN TRONG BỘ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH VÀ UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 1150/QĐ-BNV ngày 30/12/2019 của Bộ Nội vụ về việc phê duyệt Đề án “Xác định chỉ số cải cách hành chính của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”;

Căn cứ Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Bộ chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 33/SNV-TTr ngày 08/01/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số tiêu chí, tiêu chí thành phần trong Bộ chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố (kèm theo bảng 1 và bảng 2).

Điều 2. Giao Sở Nội vụ theo dõi, kiểm tra việc thực hiện; chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức đánh giá kết quả thực hiện cải cách hành chính của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố theo Bộ chỉ số tại Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh và Quyết định này, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- TTTU;
- TT. HĐND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Sở Nội vụ (03 bản);
- LĐVP, Phòng: NC;
- Lưu: VT. (T01QĐ)

CHỦ TỊCH




Trần Tuệ Hiền

 

BẢNG 1

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỘ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CẤP SỞ

(Kèm theo Quyết định số: 150/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Lĩnh Vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần

Điểm tối đa

Điểm đánh tự chấm

Điểm thẩm định

Tài liệu kiểm chứng

Ghi chú

2

XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QPPL

 

 

 

 

 

2.1

Công tác tham mưu ban hành văn băn QPPL thuộc phạm vi quản lý của ngành

 

 

 

 

 

2.1.1

Mức độ tham mưu UBND tỉnh xây dựng VBQPPL

1.5

 

 

 

 

 

100% văn bản được ban hành đúng tiến độ: 1,5

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 100% số văn bản thì điểm đánh giá được tính theo công thức: (Tỷ lệ % văn bản x 1.50)/100%

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% văn bản được ban hành đúng tiến độ: 0

 

 

 

 

 

2.1.2

Tham mưu thực hiện quy trình xây dựng VBQPPL

1

 

 

 

 

 

100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 1

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 100% số văn bản thì điểm đánh giá được tính theo công thức: (Tỷ lệ % văn bản x 1.00)/100%

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 0

 

 

 

 

 

2.3

Xử lý VBQPPL sau rà soát

1.5

 

 

 

 

 

100% số văn bản đã được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

 

 

 

 

 

 

Từ 70% - dưới 100% số văn bản thì điểm đánh giá được tính theo công thức: (Tỷ lệ % văn bản x1.50)/100%

 

 

 

 

 

 

Dưới 70% số văn bản đã được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

2.4

Xử lý văn bản trái pháp luật phát hiện qua kiểm tra

1.5

 

 

 

 

 

100% số văn bản đã được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

 

 

 

 

 

 

Từ 70% - dưới 100% số văn bản thì điểm đánh giá được tính theo công thức: (Tỷ lệ % văn bản x1.50)/100%

 

 

 

 

 

 

Dưới 70% số văn bản đã được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

5

XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

 

 

 

 

 

5.6

Thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trong năm theo Kế hoạch

1

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 80% - dưới 100% kế hoạch thì điểm đánh giá được tính theo công thức: (Tỷ lệ % theo kế hoạch x 1.00)/100%

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

7

HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH

 

 

 

 

 

7.1

Ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của tỉnh

 

 

 

 

 

7.1.3

Tỷ lệ trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên phần mềm quản lý văn bản và điều hành

1.5

 

 

 

 

 

Từ 90% số văn bản trở lên: 1,5

 

 

 

 

 

 

Từ 60% - dưới 90% số văn bản thì điểm đánh giá được tính theo công thức: (Tỷ lệ % số văn bản x 1,50)/90%

 

 

 

 

 

 

Dưới 60%: 0

 

 

 

 

 

7.2

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

 

 

 

 

 

7.2.2

Tỷ lệ TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ trong năm

0.5

 

 

 

 

 

Từ 50% số TTHC trở lên cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ: 0,5

 

 

 

 

 

 

Dưới 50% số TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ: 0

 

 

 

 

 

7.2.3

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 3, 4

1

 

 

 

 

 

Từ 20% số hồ sơ TTHC trở lên: 1

 

 

 

 

 

 

Từ 10% - dưới 20% số hồ sơ TTHC thì điểm đánh giá được tính theo công thức: (Tỷ lệ % số hồ sơ x1,00)/20%

 

 

 

 

 

 

Dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0

 

 

 

 

 

7.3

Thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI)

 

 

 

 

 

7.3.1

Tỷ lệ TTHC đã triển khai có phát sinh hồ sơ tiếp nhận/trả kết quả giải quyết qua dịch vụ BCCI

0.75

 

 

 

 

 

Từ 50% số TTHC trở lên có phát sinh hồ sơ: 0,75

 

 

 

 

 

 

Dưới 50% số TTHC có phát sinh hồ sơ: 0

 

 

 

 

 

7.3.2

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI

0.75

 

 

 

 

 

Từ 10% số hồ sơ TTHC trở lên: 0,75

 

 

 

 

 

 

Dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0

 

 

 

 

 

7.3.3

Tỷ lệ kết quả giải quyết TTHC được trả qua dịch vụ BCCI

0.5

 

 

 

 

 

Từ 10% số hồ sơ TTHC trở lên: 0,5

 

 

 

 

 

 

Dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0

 

 

 

 

 

 

BẢNG 2

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỘ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

(Kèm theo Quyết định số: 150/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Lĩnh Vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần

Điểm tối đa

Điểm đánh tự chấm

Điểm thẩm định

Tài liệu kiểm chứng

Ghi chú

2

XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QPPL

 

 

 

 

 

2.2

Xử lý VBQPPL sau rà soát

1.5

 

 

 

 

 

100% số văn bản đã được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1, 5

 

 

 

 

 

 

Từ 70% - dưới 100% số văn bản thì điểm đánh giá được tính theo công thức: (Tỷ lệ % văn bản x 1.50)/100%

 

 

 

 

 

 

Dưới 70% số văn bản đã được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

2.3

Xử lý văn bản trái pháp luật phát hiện qua kiểm tra

1.5

 

 

 

 

 

100% số văn bản đã được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

 

 

 

 

 

 

Từ 70% - dưới 100% số văn bản thì điểm đánh giá được tính theo công thức: (Tỷ lệ % văn bản x 1.50)/100%

 

 

 

 

 

 

Dưới 70% số văn bản đã được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

5

XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

 

 

 

 

 

5.6

Thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trong năm theo Kế hoạch

1

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 80% - dưới 100% kế hoạch thì điểm đánh giá được tính theo công thức: (Tỷ lệ % theo kế hoạch x 1.00)/100%

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

7

HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH

 

 

 

 

 

7.1

Ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của tỉnh

 

 

 

 

 

7.1.3

Tỷ lệ trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên phần mềm quản lý văn bản và điều hành

1

 

 

 

 

 

Từ 90% số văn bản trở lên: 1

 

 

 

 

 

 

Từ 60% - dưới 90% số văn bản thì điểm đánh giá được tính theo công thức: (Tỷ lệ % số văn bản x1.00)/90%

 

 

 

 

 

 

Dưới 60%: 0

 

 

 

 

 

7.2

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

 

 

 

 

 

7.2.2

Tỷ lệ TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ trong năm

0.5

 

 

 

 

 

Từ 50% số TTHC trở lên cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ: 0,5

 

 

 

 

 

 

Dưới 50% số TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ: 0

 

 

 

 

 

7.2.3

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 3, 4

0.5

 

 

 

 

 

Từ 20% số hồ sơ TTHC trở lên; 0,5

 

 

 

 

 

 

Từ 10% - dưới 20% số hồ sơ TTHC thì điểm đánh giá được tính theo công thức; (Tỷ lệ % số hồ sơ x0,50)/20%

 

 

 

 

 

 

Dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0

 

 

 

 

 

7.3

Thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI)

 

 

 

 

 

7.3.1

Tỷ lệ TTHC đã triển khai có phát sinh hồ sơ tiếp nhận/trả kết quả giải quyết qua dịch vụ BCCI

0.5

 

 

 

 

 

Từ 50% số TTHC trở lên có phát sinh hồ sơ: 0,5

 

 

 

 

 

 

Dưới 50% số TTHC có phát sinh hồ sơ: 0

 

 

 

 

 

7.3.2

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI

0.5

 

 

 

 

 

Từ 10% số hồ sơ TTHC trở lên: 0,5

 

 

 

 

 

 

Dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0

 

 

 

 

 

7.3.3

Tỷ lệ kết quả giải quyết TTHC được trả qua dịch vụ BCCI

0.5

 

 

 

 

 

Từ 10% số hồ sơ TTHC trở lên: 0,5

 

 

 

 

 

 

Dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
150/QĐ-UBNDQuyết định 150/QĐ-UBNDQuyết định số 150/QĐ-UBNDQuyết định 150/QĐ-UBND của Tỉnh Bình PhướcQuyết định số 150/QĐ-UBND của Tỉnh Bình PhướcQuyết định 150 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu150/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Phước
                            Ngày ban hành20/01/2020
                            Người kýTrần Tuệ Hiền
                            Ngày hiệu lực 20/01/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu150/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Phước
                                                  Ngày ban hành20/01/2020
                                                  Người kýTrần Tuệ Hiền
                                                  Ngày hiệu lực 20/01/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan