Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›141/QĐ-UBND

Quyết định 141/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính năm 2021 được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (Các lĩnh vực: giáo dục và đào tạo)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu141/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành25/01/2022
Người kýPhan Thanh Duy
Ngày hiệu lực 25/01/2022
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:25/01/2022Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 141/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 25 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM 2021 ĐUỌC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU (CÁC LĨNH VỰC: GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyềnđịa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung, một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 09/TTr-SGDKHCN ngày 18 tháng 01 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 42 (bốn mươi hai) thủ tục hành chính năm 2021 được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (kèm Phụ lục).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1024/QĐ-UBND ngày 28/6/2021; Quyết định số 1226/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-VPCP (để b/c)
;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Tr.Phòng KSTTHC;
- Phòng KGVX (
Hân);
- Lưu: VT, KSTTHC (Thúy-016).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thanh Duy

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM 2021 ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU (CÁC LĨNH VỰC: GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO)
(Ban hành kèm theo Quyết định số141/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

Mã số TTHC

(trên Cổng DVCQG)

Tên thủ tục hành chính

Cách thức thực hiện

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

I. LĨNH VỰC: GIÁO DỤC MẦM NON (05 TTHC)

1

1.004494. 000.00.00.H04

Thủ tục Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 25 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

2

1.006390. 000.00.00.H04

Thủ tục Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

3

1.006444. 000.00.00.H04

Thủ tục Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

4

1.006445. 000.00.00.H04

Thủ tục Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

5

1.004515. 000.00.00.H04

Thủ tục Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 10 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

II. LĨNH VỰC: GIÁO DỤC TIỂU HỌC (06 TTHC)

1

1.004555. 000.00.00.H04

Thủ tục Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

2

2.001842. 000.00.00.H04

Thủ tục Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

3

1.004552. 000.00.00.H04

Thủ tục Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt cộng trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

4

1.004563. 000.00.00.H04

Thủ tục Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

5

1.001639.

000.00.00.H04

Thủ tục Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

6

1.005099. 000.00.00.H04

Thủ tục Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

- Trực tiếp;

- Trực tuyến mức độ 3 tại địa chỉ: https ://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính.

a) Đối với học sinh tiểu học chuyển trường trong nước: Tổng thời gian giải quyết không quá 09 ngày làm việc;

b) Đối với học sinh trong độ tuổi tiểu học chuyển trường từ nước ngoài về nước: Tổng thời gian giải quyết không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học

III. LĨNH VỰC: GIÁO DỤC TRUNG HỌC (09 TTHC)

1

1.004442. 000.00.00.H04

Thủ tục Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tưthục

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 25 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

2

1.004444. 000.00.00.H04

Thủ tục Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

3

1.004475. 000.00.00.H04

Thủ tục Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

4

2.001809. 000.00.00.H04

Thủ tục Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 25 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

5

2.001818. 000.00.00.H04

Thủ tục Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

6

1.004831. 000.00.00.H04

Thủ tục Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

Trực tiếp

Không quy định

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

Quyết định số 51/2002/QĐ- BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thòng.

7

2.001904. 000.00.00.H04

Thủ tục Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Trực tiếp

Không quy định

Trung tâm giáo dục thường xuyên

Không quy định

- Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục

- Thông tư số 17/2003/TT- BGDĐT ngày 28/4/2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn Điều 3, Điều 7 và Điều 8 của Nghị định số 88/2001/NĐ-CP ngay 22/11/2001 của Chính phủ về thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở

8

1.005108. 000.00.00.H04

Thủ tục Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

Trung tâm giáo dục thường xuyên

Không quy định

Thông tư số 17/2003/TT-BGDĐT ngày 28/4/2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn Điều 3, Điều 7 và Điều 8 của Nghị định số 88/2001/NĐ-CP ngày 22/11/2001 của Chính phủ về thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở

9

3.000182. 000.00.00.H04

Thủ tục Tuyển sinh trung học cơ sở

- Trực tiếp;

- Trực tuyến mức độ 3 tại địa chỉ: https ://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

Các trường Trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học trung học cơ sở

Không quy định

- Thông tư số 11/2014/TT- BGDĐT ngày 18/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông;

- Thông tư số 18/2014/TT- BGDĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bổ sung vào điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thông tư số 05/2018/TT- BGDĐT ngày 28/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2, khoản 2 Điều 4, điểm d khoản 1 và đoạn đầu khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

IV. LĨNH VỰC: GIÁO DỤC DÂN TỘC (05 TTHC)

1

1.004496. 000.00.00.H04

Thủ tục Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

2

1.004545. 000.00.00.H04

Thủ tục Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 35 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

3

2.001839. 000.00.00.H04

Thủ tục Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

4

2.001837. 000.00.00.H04

Thủ tục Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 25 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

5

2.001824. 000.00.00.H04

Thủ tục Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

V. LĨNH VỰC: CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC (03 TTHC)

1

1.004439. 000.00.00.H04

Thủ tục Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 15 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

2

1.004440. 000.00.00.H04

Thủ tục Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 15 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

3

1.001000. 000.00.00.H04

Thủ tục Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 05 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện

Không quy định

Thông tư số 04/2014/TT- BGDĐT ngày 28/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

VI. LĨNH VỰC: GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (12 TTHC)

1

1.005106. 000.00.00.H04

Thủ tục Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 của Chính phủ về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ;

- Thông tư số 07/2016/TT- BGDĐT ngày 22/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về điều kiện đảm bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

2

1.005097. 000.00.00.H04

Thủ tục Quy trình đánh giá, xếp loại Cộng đồng học tập cấp xã

Trực tiếp

Trong 15 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

Thông tư số 44/2014/TT-BGDĐT ngày 12/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, xếp loại "Cộng đồng học tập" cấp xã

3

1.008724. 000.00.00.H04

Thủ tục Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

- Trực tiếp;

- Trực tuyến mức độ 3 tại địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục

4

1.008725. 000.00.00.H04

Thủ tục Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

- Trực tiếp;

- Trực tuyến mức độ 3 tại địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục

5

1.003702. 000.00.00.H04

Thủ tục Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

Trực tiếp

- Đối với trẻ em mẫu giáo, học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục công lập: Thời hạn ra quyết định là 10 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn;

- Đối với trẻ em mẫu giáo, học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập: Thời hạn ra quyết định là 40 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng năm học.

Cơ sở giáo dục

Không quy định

Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ Quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người

6

1.001622. 000.00.00.H04

Thủ tục Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

- Trực tiếp;

- Trực tuyến mức độ 3 tại địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính.

- Tối đa 24 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, UBND cấp huyện phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa.

- Cơ sở giáo dục mầm non thực hiện chi trả 2 lần trong năm học: lần 1 chi trả đủ 4 tháng vào tháng 11 hoặc tháng 12 hằng năm; lần 2 chi trả đủ các tháng còn lại vào tháng 3 hoặc tháng 4 hằng năm.

Cơ sở giáo dục

Không quy định

Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non

7

1.004438. 000.00.00.H04

Thủ tục Xét duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tái các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

- Kinh phí hỗ trợ tiền ăn và tiền nhà ở cho học sinh được chi trả, cấp phát hàng tháng.

- Gạo được cấp cho học sinh theo định kỳ nhưng không quá 2 lần/học kỳ

Cơ sở giáo dục

Không quy định

Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, trường phổ thông dân tộc bán trú và học sinh trung học phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

8

1.008950. 000.00.00.H04

Thủ tục Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

- Trực tiếp;

- Trực tuyến mức độ 3 tại địa chỉ: https ://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 24 ngày làm việc

Cơ sở giáo dục

Không quy định

Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non

9

1.008951 000.00.00.H04

Thủ tục Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

- Trực tiếp;

- Trực tuyến mức độ 3 tại địa chỉ: https ://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 17 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không quy định

Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non

10

1.001714. 000.00 00.H04

Thủ tục Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

Trực tiếp

Không quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện

Không quy định

Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT- BLĐTBXH-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính Quy định chính sách về giáo dục đối với người khuyết tật

11

1.002407. 000.00.00.H04

Thủ tục Xét, cấp học bổng chính sách

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện

Không quy định

Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục

12

1.005143. 000.00.00.H04

Thủ tục Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 20 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện

Không quy định

- Quyết định số 72/2014/QĐ- TTg ngày 17/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ Quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác;

- Thông tư số 16/2016/TT- BGDĐT ngày 18/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 72/2014/QĐ-TTg ngày 17/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ Quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác

VII. LĨNH VỰC: THI, TUYỂN SINH (02 TTHC)

1

1.005090. 000.00.00.H04

Thủ tục Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

Trực tiếp

Không quy định

Trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện

Không quy định

Thông tư số 01/2016/TT- BGDĐT ngày 15/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú

2

2.001914. 000.00.00.H04

Thủ tục Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Trong 05 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện

Không quy định

Thông tư số 21/2019/TT- BGDĐT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân

Tổng số: 42 thủ tục hành chính1./.



1Mức 3: 07; Mức 4: 0. Thực hiện tại các đơn vị trực thuộc UBND cấp huyện: 08 TTHC.

Từ khóa:
141/QĐ-UBNDQuyết định 141/QĐ-UBNDQuyết định số 141/QĐ-UBNDQuyết định 141/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc LiêuQuyết định số 141/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc LiêuQuyết định 141 QĐ UBND của Tỉnh Bạc Liêu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu141/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
                            Ngày ban hành25/01/2022
                            Người kýPhan Thanh Duy
                            Ngày hiệu lực 25/01/2022
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu141/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
                                                  Ngày ban hành25/01/2022
                                                  Người kýPhan Thanh Duy
                                                  Ngày hiệu lực 25/01/2022
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 42 (bốn mươi hai) thủ tục hành chính năm 2021 được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (kèm Phụ lục).
                                                  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1024/QĐ-UBND ngày 28/6/2021; Quyết định số 1226/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan