Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1415/QĐ-UBND

Quyết định 1415/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1415/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Huế
Ngày ban hành29/04/2026
Người kýNguyễn Văn Mạnh
Ngày hiệu lực 29/04/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/04/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1415/QĐ-UBND

Huế, ngày 29 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 củaChính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quanđến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số2197/TTr-SGDĐT ngày 28 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 28 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung (bao gồm 20 TTHC cấp tỉnh và 08 TTHC cấp xã) trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo. Cụ thể:

1. Phụ lục I: Danh mục 20 TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân thành phố.

2. Phụ lục II: Danh mục 08 TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường.

(Đính kèm Phụ lục I và Phụ lục II)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:

1. Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính theo đúng quy định; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành, hoàn thành trước ngày 06/5/2026.

2. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm: niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

- Thay thế các TTHC có số thứ tự 07, 66 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) về công bố danh mục TTHC được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Thay thế TTHC có số thứ tự 01 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) về công bố danh mục TTHC mới ban hành trong lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Thay thế các TTHC có số thứ tự 08 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 2933/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế;

- Thay thế các TTHC có số thứ tự 05 tại phụ lục 02 và số thứ tự 20 tại phụ lục 3 kèm theo Quyết định số 2935/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) về công bố danh mục TTHC mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh;

- Thay thế các TTHC có số thứ tự 10, 12 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Thay thế các TTHC có số thứ tự 13, 21, 25, 30, 40, 47, 51, 56, 61, 65 tại phụ lục I và số thứ tự 02, 06, 10, 15 tại phụ lục II kèm theo Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND cấp xã;

- Thay thế các TTHC có số thứ tự 01, 02, 06 tại phụ lục I kèm theo Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Thay thế các TTHC có số thứ tự 01, 02 tại mục II kèm theo Quyết định số 1172/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung và TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Thay thế TTHC có số thứ tự 01 tại phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Mạnh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

TT

Tên thủ tục hành chính (Mã số TTHC)

Thời hạn giải quyết

Phí, lệphí

Cách thức và Địa điểm thực hiện

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cơ quanthực hiện

Nội dung sửa đổi, bổ sung

I.

Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp

1.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (1.000389)

- 10 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;

- 03 ngày làm việc đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp.

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Yêu cầu thực hiện TTHC;

- Căn cứ pháp lý.

2.

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.000509)

16 ngày làm việc

Không

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Yêu cầu thực hiện

TTHC;

- Căn cứ pháp lý.

3.

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn (1.010927)

05 ngày làm việc.

Không

Ủy ban nhân dân thành phố; Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

4.

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục (1.013759)

- 16 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp;

- 05 ngày làm việc đối với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn.

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Ủy ban nhân dân thành phố; Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Thời gian giải quyết;

- Yêu cầu thực hiện TTHC;

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính;

- Căn cứ pháp lý.

5.

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.013764)

26 ngày làm việc.

Không

Ủy ban nhân dân thành phố; Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Thời gian giải quyết;

- Yêu cầu thực hiện TTHC;

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính;

- Căn cứ pháp lý.

II.

Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

6.

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (1.000718)

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Căn cứ pháp lý.

III.

Lĩnh vực Giáo dục trung học

7.

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học (1.001088)

- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường có ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh. Trường hợp không đồng ý phải ghi rõ lý do vào đơn và trả lại đơn cho học sinh hoặc cha mẹ học sinh theo hình thức đã tiếp nhận đơn;

- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày đồng ý tiếp nhận học sinh, hiệu trưởng nhà trường tổ chức trao đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp.

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Căn cứ pháp lý.

8.

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (1.012953)

15 Ngày làm việc, đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP)

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Thời gian giải quyết;

- Yêu cầu thực hiện TTHC;

- Căn cứ pháp lý.

9.

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước (2.002479)

- Trong thời gian không quá 08 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường có ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh.

- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường nơi chuyển đến tổ chức trao đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp

Không

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Căn cứ pháp lý.

IV.

Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác

10.

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục (1.005008)

15 Ngày làm việc, đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP)

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Thời gian giải quyết;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Căn cứ pháp lý.

11.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (1.005061)

15 ngày và 05 ngày làm việc

Không

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Căn cứ pháp lý.

12.

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (1.012960)

15 ngày và 05 ngày làm việc

Không

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Căn cứ pháp lý.

13.

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục (3.000302)

15 Ngày làm việc (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP)

Không

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Thời gian giải quyết;

- Căn cứ pháp lý.

V.

Lĩnh vực Thi, tuyển sinh

14.

Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển (1.009394)

- Thời hạn nhận hồ sơ của người đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển là 30 ngày kể từ ngày thông báo kế hoạch;

- Chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày xét tuyển, hội đồng cử tuyển phải lập danh sách người có đủ tiêu chuẩn dự tuyển học theo chế độ cử tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo.

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Ủy ban nhân dân thành phố;

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Căn cứ pháp lý.

VI.

Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên

15.

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (1.013751)

10 Ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Căn cứ pháp lý.

16.

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (1.013755)

10 ngày và 05 ngày làm việc

Không

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Căn cứ pháp lý.

17.

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (3.000315)

- Trong thời hạn 04 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế;

- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày có báo cáo thẩm định, nếu đủ điều kiện thì Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định về việc thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Không

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Thời gian giải quyết;

- Yêu cầu thực hiện TTHC;

- Căn cứ pháp lý.

VII.

Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ

18.

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) (3.000465)

Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc phải cấp bản sao cho người có yêu cầu.

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính;

- Căn cứ pháp lý.

19.

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) (3.000466)

03 ngày làm việc

Không

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Thời gian giải quyết;

- Căn cứ pháp lý.

VII.

Lĩnh vực Giáo dục mầm non

20.

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.008720)

13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

* Ghi chú:

- Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc

gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Thủ tục hành chính trên được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

TT

Tên thủ tục hành chính
(Mã số TTHC)

Thời hạn giải quyết

Phí, lệphí

Cách thức và Địa điểm thực hiện

Tên VBQPPL quy định TTHC

Cơ quanthực hiện

Nội dung sửa đổi, bổsung

I.

Lĩnh vực Giáo dục tiểu học

1.

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (2.001842)

14 Ngày làm việc (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP)

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

UBND cấp xã

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Yêu cầu thực hiện

TTHC;

- Căn cứ pháp lý.

II.

Lĩnh vực Giáo dục trung học

2.

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước (2.002482)

Không quy định

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

UBND cấp xã

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Yêu cầu thực hiện

TTHC;

- Căn cứ pháp lý.

3.

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (1.012965)

15 Ngày làm việc (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP)

Không

UBND cấp xã

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Yêu cầu thực hiện TTHC;

- Căn cứ pháp lý.

III.

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

4.

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo (1.001622)

24 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

UBND cấp xã

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Căn cứ pháp lý.

IV.

Lĩnh vực Giáo dục mầm non

5.

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục (1.006390)

14 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

UBND cấp xã

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Thời gian giải quyết;

- Căn cứ pháp lý.

6.

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp (1.008950)

24 ngày làm việc

Không

UBND cấp xã

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Căn cứ pháp lý.

7.

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập (1.012971)

08 ngày làm việc

Không

UBND cấp xã

- Thành phần hồ sơ;

- Thời gian thực hiện;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Căn cứ pháp lý.

V.

Lĩnh vực Giáo dục mầm non

8.

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng (1.012969)

15 Ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

UBND cấp xã

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, tờ khai;

- Căn cứ pháp lý.

* Ghi chú:

- Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc

gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Thủ tục hành chính trên được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.

Từ khóa:
1415/QĐ-UBNDQuyết định 1415/QĐ-UBNDQuyết định số 1415/QĐ-UBNDQuyết định 1415/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định số 1415/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định 1415 QĐ UBND của Thành phố Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1415/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Huế
                            Ngày ban hành29/04/2026
                            Người kýNguyễn Văn Mạnh
                            Ngày hiệu lực 29/04/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1415/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Huế
                                                  Ngày ban hành29/04/2026
                                                  Người kýNguyễn Văn Mạnh
                                                  Ngày hiệu lực 29/04/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 28 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung (bao gồm 20 TTHC cấp tỉnh và 08 TTHC cấp xã) trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo. Cụ thể:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan