Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 138/QĐ-UBND

Quyết định 138/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 138/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 03/02/2026
Người ký Lê Hải Hòa
Ngày hiệu lực 03/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 03/02/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 138/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 03 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 405/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).

CHỦ TỊCH




Lê Hải Hòa

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (20 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (19 TTHC)

1

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004232)

30 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Phí, lệ phí.

2

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004228)

24 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Phí, lệ phí.

3

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004223)

30 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Phí, lệ phí.

4

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004211)

24 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngà y11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Phí, lệ phí.

5

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) (1.004179)

30 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Phí, lệ phí.

6

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167)

24 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Phí, lệ phí.

7

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824)

11 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý

8

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518)

11 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Không quy định

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý

9

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.012500)

11 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Không quy định

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý

10

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122)

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Phí, lệ phí.

11

Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738)

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Phí, lệ phí.

12

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253)

06 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý

13

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501)

06 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý

14

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770)

- 30 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước).

- 24 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý

15

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283)

- 24 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).

- 11 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, I và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ -CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ - CP).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý

16

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503)

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Thông tư số 06/2026/TT- BNNMT ngày 17/01/2026

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý

17

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504)

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Thông tư số 06/2026/TT- BNNMT ngày 17/01/2026

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý

18

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện (2.001850)

29 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý

19

Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước (1.013799)

26 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)

 

 

 

 

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662)

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THAY THẾ (02 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (1.012502)

Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (2.002835)

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.

 

Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển (1.011516)

2

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.012505)

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.014716)

11 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

 

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (1.009669)

 

- Tổng số danh mục TTHC công bố:

22

TTHC

+Trong đó: Cấp tỉnh:

21

TTHC

Cấp xã:

01

TTHC

Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình

22

TTHC

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:

- Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004232).

- Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004223).

- Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) (1.004179).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

20 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Xem xét trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

6,75 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày làm việc

2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:

- Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004228).

- Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004211).

- Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

15,75 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

24 ngày làm việc

3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:

- Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824).

- Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518).

- Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.012500).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

06 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Xem xét trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

- Vào số văn bản, đóng dấu

- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

03 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

11 ngày làm việc

4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

07 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

04 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

13 ngày làm việc

5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

3,25 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

- Vào số văn bản, đóng dấu

- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

07 ngày làm việc

6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:

- Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253).

- Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

2,25 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Xem xét trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

06 ngày làm việc

7. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt:

Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

 

- Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước.

21 ngày làm việc

- Trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước.

15 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Xem xét trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

5,75 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

- Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước: 30 ngày làm việc.

- Trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước: 24 ngày làm việc.

8. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt:

Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

 

- Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).

18,25 ngày làm việc

- Trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, I và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ -CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ -CP).

5,25 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Xem xét trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

04 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

- Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP): 24 ngày làm việc.

- Trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, I và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ -CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ -CP): 11 ngày làm việc.

9. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:

- Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503).

- Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

9,25 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển đến bộ phận văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

- Vào sổ văn bản, đóng dấu;

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

12 ngày làm việc

10. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện (2.001850).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

20,75 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

29 ngày làm việc

11. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước (1.013799).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

22,75 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

26 ngày làm việc

12. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (1.012502; 1.011516).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt:

Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên

 

 

- Trường hợp khai thác, đăng ký sử dụng không phải là hồ chứa, đập dâng

nước, Chi cục Tài nguyên nước

3,25 ngày làm việc

- Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng

16,25 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

- Trường hợp khai thác, đăng ký sử dụng không phải là hồ chứa, đập dâng: 07 ngày làm việc.

- Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng: 20 ngày làm việc.

13. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.012505; 1.009669).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

5,25 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

04 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

11 ngày làm việc

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1. Quy trình giải quyết thủ tục: Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày thực hiện)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng Kinh tế, UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường

4,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường

Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế, UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

- Vào sổ văn bản, đóng dấu

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC

Văn thư UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

07 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 



[1] Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.

Từ khóa:
138/QĐ-UBND Quyết định 138/QĐ-UBND Quyết định số 138/QĐ-UBND Quyết định 138/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định số 138/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định 138 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 138/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 03/02/2026
Người ký Lê Hải Hòa
Ngày hiệu lực 03/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 138/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 03/02/2026
Người ký Lê Hải Hòa
Ngày hiệu lực 03/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
  • Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan