Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1324/QĐ-UBND

Quyết định 1324/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1324/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 28/05/2019
Người ký Lương Văn Hải
Ngày hiệu lực 28/05/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 28/05/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1324/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 28 tháng 5 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/03/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 918/QĐ-BNN-TT ngày 19/03/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 22/04/2019 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 88/TTr-SNN ngày 20/5/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Sở TT&TT(p/h cập nhật các pm);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT,NCKSTTHC.Huy

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lương Văn Hải

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 1324/QĐ-UBND ngày 28 /5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Mức độ DVC

Thực hiện qua BCCI

I. Thủ tục hành chính mới ban hành (10 TTHC)

1. Lĩnh vực Thủy sản (10 TTHC)

1

BNN-BTN-288472

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên).

- Công khai phương án: 03 ngày.

- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế: 60 ngày.

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản, Sở NN&PTNT, UBND tỉnh.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.

 

2

BNN-BTN-288473

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên).

- Thay đổi tên tổ chức cộng đồng: 07 ngày.

- Sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao:

+ Công khai phương án: 03 ngày.

+ Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế: 60 ngày.

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản, Sở NN&PTNT, UBND tỉnh.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.

 

3

BNN-BTN-288474

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ).

- Cấp mới: 10 ngày.

- Cấp lại: 03 ngày.

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.

 

4

BNN-BTN-288475

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài).

- Cấp mới: 10 ngày.

- Cấp lại: 03 ngày.

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản.

Phí: 5.700.000 đồng/lần (có hoạt động sản xuất)

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019

- Thông tư số 284/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.

 

5

BNN-BTN-288476

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu).

10 ngày

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.

 

6

BNN-BTN-288478

Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải lý).

- Cấp mới: 45 ngày.

- Cấp lại: 15 ngày.

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.

 

7

BNN-BTN-288479

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng.

07 ngày

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.

 

8

BNN-BTN-288480

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên.

- 03 ngày (đối với xác nhận nguồn gốc);

- 07 ngày (đối với xác nhận mẫu vật).

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.

 

9

BNN-BTN-288481

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá.

10 ngày

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản, Sở NN&PTNT

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.

 

10

BNN-BTN-288482

Công bố mở cảng cá loại 2

08 ngày

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản, Sở NN&PTNT, UBND tỉnh.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.

 

II. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (04 TTHC)

1. Lĩnh vực Trồng trọt (02 TTHC)

1

BNN-BTN-288189

Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

45 ngày

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở NN&PTNT.

Chưa quy định

- Luật Phí và Lệ phí năm 2015.

- Thông tư số 18/2012/TT- BNNPTNT ngày 26/4/2012;

- Thông tư 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016.

 

2

BNN-BTN-288190

Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

30 ngày

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở NN&PTNT.

Chưa quy định

- Luật Phí và Lệ phí năm 2015.

- Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012.

- Thông tư 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016.

 

2. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn (02 TTHC)

1

BNN-BTN-288421

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

01 ngày

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.

Chưa quy định

- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008.

- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018.

-Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018.

- Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018.

QĐ 10/2019/QĐ-UBND ngày 22/04/2019

2

BNN-BTN-288422

Kiểm tra nhà nước về an toàn muối nhập khẩu

- Kiểm tra chặt: 07 ngày.

- Kiểm tra thông thường: 03 ngày.

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.

Chưa quy định

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018.

- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018.

- Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018.

QĐ 10/2019/QĐ-UBND ngày 22/04/2019

II. Thủ tục hành chính thay thế (05 TTHC)

TT

Thủ tục hành chính được thay thế

Thủ tục hành chính thay thế

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Mức độ DVC

Thực hiện qua BCCI

1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)

1

BTN-287759

Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam và Phụ lục II, III của CITES

BNN-BTN-288458

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES

- 05 ngày

- 30 ngày (Trường hợp cần kiểm tra thực tế)

Mức độ 3

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh tỉnh

- Cơ quan giải quyết:

+ Chi cục Kiểm lâm.

+ Chi cục Thủy sản.

Không

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019.

 

2. Lĩnh vực Thủy sản (04 TTHC)

1

BNN-BTN-288234

Cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

BNN-BTN-288483

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

- 06 ngày (đối với cấp mới)

- 03 ngày (đối với cấp lại)

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản.

- Lệ phí: 40.000 đ (đối với cấp mới);

- Lệ phí: 20.000 đ (đối với cấp lại)

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.

- Thông tư số 118/2018/TT- BTC ngày 28/11/2018.

 

BNN-BTN-288230

Cấp giấy phép khai thác thủy sản

BNN-BTN-288229

Cấp gia hạn giấy phép khai thác thủy sản

2

BNN-BTN-288306

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá.

BNN-BTN-288484

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

03 ngày

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản, Sở NN&PTNT.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 8/3/2019.

 

3

BNN-BTN-288226

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá

BNN-BTN-288477

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

05 ngày

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 8/3/2019.

 

4

BNN-BTN-288360

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

BNN-BTN-288485

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

19 ngày

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Thủy sản, Sở NN&PTNT, UBND tỉnh, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước.

Chưa có văn bản quy định

- Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018.

- Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014.

 

III. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ (04 TTHC)

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Ghi chú

1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)

1

BNN-BTN-287717

Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp

TTHC bãi bỏ tại Quyết định số 818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019 của Bộ NN&PTNT

2

BNN-BTN-287718

Giao nộp gấu cho nhà nước

2. Lĩnh vực Thủy sản (02 TTHC)

1

BNN-BTN-288210

Kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu (bao gồm cả giống thủy sản bố mẹ chủ lực nếu được ủy quyền)

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản

TTHC bãi bỏ tại Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019 của Bộ NN&PTNT

2

BNN-BTN-288027

Cấp mã số nhận diện ao nuôi cá Tra thương phẩm (cấp lần đầu và cấp lại)

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản

TTHC bãi bỏ tại Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019 của Bộ NN&PTNT

PHẦN B.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

I. Thủ tục hành chính mới ban hành (03 TTHC)

TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Mức độ DVC

Thực hiện qua BCCI

1. Lĩnh vực Thủy sản ( 03 TTHC)

1

BNN-BTN-288486

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

- Công khai phương án: 03 ngày

- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế: 60 ngày

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.

 

2

BNN-BTN-288487

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

- Thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 07 ngày

- Sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao:

+ Công khai phương án: 03 ngày

+ Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực: 60 ngày

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 .

 

3

BNN-BTN-288488

Công bố mở cảng cá loại 3

08 ngày

Mức độ 2

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017.

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.

 

II. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ (08 TTHC)

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Ghi chú

1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (04 TTHC)

1

BTN-287762

Cấp giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại (nuôi mới)

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp

TTHC bãi bỏ tại Quyết định số 818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019 của Bộ NN&PTNT

2

BTN-287763

Cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

3

BTN-287764

Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

4

BTN-287765

Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông thường

2. Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (04 TTHC)

1

BNN-BTN-288021

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản.

Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 về việc phân công, phân cấp quản lý nhà nước về ATTP trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

 

2

BNN-BTN-288022

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

3

BNN-BTN-288023

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời gian hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)

4

BNN-BTN-288020

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

 

Từ khóa:
1324/QĐ-UBND Quyết định 1324/QĐ-UBND Quyết định số 1324/QĐ-UBND Quyết định 1324/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Thuận Quyết định số 1324/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Thuận Quyết định 1324 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1324/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 28/05/2019
Người ký Lương Văn Hải
Ngày hiệu lực 28/05/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1324/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 28/05/2019
Người ký Lương Văn Hải
Ngày hiệu lực 28/05/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan