Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1285/QĐ-UBND

Quyết định 1285/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt phương án bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với 68 viên chức chuyên ngành địa chính, đo đạc bản đồ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1285/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành13/07/2016
Người kýPhạm Trường Thọ
Ngày hiệu lực 13/07/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:13/07/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1285/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN BỔ NHIỆM VÀO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH ĐỊA CHÍNH,ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ THUỘC SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015.

Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 1513/STNMT-VP ngày 08/6/2016 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 1031/SNV ngày 07/7/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với 68 viên chức chuyên ngành địa chính, đo đạc bản đồ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (có phương án cụ thể kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào phương án được UBND tỉnh phê duyệt, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn chỉnh thủ tục bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với từng viên chức chuyên ngành địa chính, đo đạc bản đồ thuộc thẩm quyền quản lý.

Điều 3. Đối với những viên chức đã được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp tại Điều 1 nhưng còn thiếu tiêu chuẩn theo quy định thì cơ quan quản lý, sử dụng viên chức có trách nhiệm tạo điều kiện để viên chức bổ sung đủ chuẩn.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường và viên chức có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nội vụ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CBTH;
- Lưu: VT,NClmc645.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Trường Thọ

 

PHƯƠNG ÁN

BỔ NHIỆM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ THUỘC SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1285/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 7 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Đơn vị/ Họ và tên

ngày tháng năm sinh

chức vụ/vị trí việc làm

Trình độ chuyên môn

Trình độ ngoại ngữ

Trình độ tin học

Ngạch, lương hiện hưởng

Chức danh nghề nghiệp, lương được chuyển tiếp

 

Mã ngạch

Bậc lương

Hệ số lương

% PC TN VK (nếu có)

Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có)

Thời gian nâng lương lần sau

Chức danh nghề nghiệp

Mã số

Bậc lương

Hệ số

% PC TN VK (nếu có)

Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có)

Thời gian nâng lương lần sau

Ghi chú

A

CHỨC DANH NGHỀNGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH ĐỊA CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn phòng đăng kýđất đai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa chính viên hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Võ Tấn Năm

04/08/1969

P.Giám đốc VPĐK

Thạc sỹ QLĐĐ

Anh B1

B

01.002

1/8

4.40

 

 

01/01/2013

ĐCV hạng II

V.06.01.01

1/8

4.40

 

 

01/01/2013

 

 

Địa chính viên hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nguyễn Khiêm

01/06/1969

Giám đốc VPĐK

Thạc sỹ QLĐĐ

Anh B

B

14.234

6/9

3.99

 

 

01/11/2015

ĐCV hạng III

V.06.01.02

6/9

3.99

 

 

01/11/2015

 

3

Trần Trung Cường

30/01/1976

P.Giám đốc VPĐK

Thạc sỹ QLĐĐ

Anh B

B

14.238

4/9

3.33

 

 

01/10/2013

ĐCV hạng III

V.06.01.02

4/9

3.33

 

 

01/10/2013

 

4

Nguyễn Văn Ân

03/09/1972

Trưởng phòng

Kỹ sư QLĐĐ

Anh B

B

14.238

4/9

3.33

 

 

01/05/2015

ĐCV hạng III

V.06.01.02

4/9

3.33

 

 

01/05/2015

 

5

Trịnh Thị Thu Hằng

20/12/1986

Phó phòng

Thạc sỹ QLĐĐ

Anh B

B

14.238

2/9

2.67

 

 

01/12/2013

ĐCV hạng III

V.06.01.02

2/9

2.67

 

 

01/12/2013

 

6

Nguyễn T. Thanh Nhàn

18/02/1979

ĐCV

Kỹ sư QLĐĐ

Anh B

B

14.238

3/9

3.00

 

 

01/02/2014

ĐCV hạng III

V.06.01.02

3/9

3.00

 

 

01/02/2014

 

7

Chế Văn Đức

10/04/1980

ĐCV

Kỹ sư QLĐĐ

Anh B

B

14.238

3/9

3.00

 

 

01/08/2014

ĐCV hạng III

V.06.01.02

3/9

3.00

 

 

01/08/2014

 

8

Nguyễn Thế Anh

01/04/1985

ĐCV

Kỹ sư QLĐĐ

Anh B

B

14.238

2/9

2.67

 

 

16/09/2013

ĐCV hạng III

V.06.01.02

2/9

2.67

 

 

16/09/2013

 

9

Phạm Tấn Thịnh

05/05/1974

Trưởng phòng

Thạc sỹ QLĐĐ

Anh B1

ĐH

13.095

3/9

3.00

 

 

01/5/2013

ĐCV hạng III

V.06.01.02

3/9

3.00

 

 

01/05/2013

 

10

Phạm Hùng Thiêng

03/01/1972

PGĐ phụ trách chi nhánh

Thạc sỹ QLĐĐ

Anh B1

B

01.003

5/9

3.66

 

 

01/5/2013

ĐCV hạng III

V.06.01.02

5/9

3.66

 

 

01/05/2013

 

11

Hà Văn

05/05/1976

Giám đốc chi nhánh

Đại học Xây dựng

Anh B

B

01.003

3/9

3.00

 

 

01/8/2013

ĐCV hạng III

V.06.01.02

3/9

3.00

 

 

01/08/2013

 

12

Nguyễn Thị Kim Liên

28/04/1983

P.GĐ chi nhánh

Đại học QLĐĐ

Anh B

B

13.095

3/9

3.00

 

 

02/02/2015

ĐCV hạng III

V.06.0102

3/9

3.00

 

 

02/02/2015

 

13

Trần Thanh Vinh

20/7/1970

P.GĐ chi nhánh

Đại học Địa chính

Anh A

B

01.003

5/9

3.66

 

 

01/4/2013

ĐCV hạng III

V.06.01.02

5/9

3.66

 

 

01/04/2013

 

14

Lê Tôn Danh

30/5/1963

Giám đốc chi nhánh

Đại học QLĐĐ

Anh B

A

01.003

7/9

4.32

 

 

01/01/2015

ĐCV hạng III

V.06.01.02

7/9

4.32

 

 

01/01/2015

 

15

Lê Văn Hồng

25/01/1982

Quyền Giám đốc chi nhánh

Đại học QLĐĐ

Anh B

A

13.095

3/9

3.00

 

 

15/06/2015

ĐCV hạng III

V.06.01.02

3/9

3.00

 

 

15/06/2015

 

16

Nguyễn Thị Dung

02/10/1982

P.GĐ chi nhánh

Cử nhân Luật

Anh B

A

01.003

3/9

3.00

 

 

05/6/2015

ĐCV hạng III

V.06.01.02

3/9

3.00

 

 

05/06/2015

 

17

Đặng Quốc Thái

03/12/1984

Giám đốc chi nhánh

Đại học nuôitrồng thủy sản

Anh B

A

01.003

2/9

2.67

 

 

01/01/2014

ĐCV hạng III

V.06.01.02

2/9

2.67

 

 

01/01/2014

 

18

Trà Việt Hùng

30/12/1980

PGĐ chi nhánh

Đại học ngành công thôn

Anh B

A

01.003

3/9

3.00

 

 

01/10/2013

ĐCV hạng III

V.06.01.02

3/9

3.00

 

 

01/10/2013

 

19

Phan Duy Hạnh

15/12/1984

Kỹ sư

Kỹ sư Xây dựng cầu đường

Anh A

B

13.095

2/9

2.67

 

 

01/3/2014

ĐCV hạng III

V.06.01.02

2/9

2.67

 

 

01/03/2014

 

20

Nguyễn Thy Ngọc

22/09/1984

Kỹ sư

Thạc sỹ QLĐĐ

Anh B

A

13.095

2/9

2.67

 

 

03/10/2015

ĐCV hạng III

V.06.01.02

2/9

2.67

 

 

03/10/2015

 

21

Trần Sơn Nhật

28/04/1985

Kỹ sư

Kỹ sư Xây dựng

Anh B

 

13.095

1/9

2.34

 

 

01/11/2012

ĐCV hạng III

V.06.01.02

1/9

2.34

 

 

01/11/2012

 

22

Hồ Thị Thuý Dương

30/5/1989

Kỹ sư

Đại học QLĐĐ

Anh B

B

13.095

1/9

2.34

 

 

01/5/2014

ĐCV hạng III

V.06.01.02

1/9

2.34

 

 

01/05/2014

 

23

Nguyễn Đình Thuận

01/02/1983

Kỹ sư

Đại học CNTT

Anh B

Kỹ sư

13.095

1/9

2.34

 

 

25/12/2014

ĐCV hạng III

V.06.01.02

1/9

2.34

 

 

25/12/2014

 

24

Nguyên Thị Tuyến

20/10/1980

Kỹ sư

Đại học QLĐĐ

Anh B

A

13.095

3/9

3.00

 

 

01/3/2015

ĐCV hạng III

V.06.01.02

3/9

3.00

 

 

01/03/2015

 

25

ĐỗThị Bích Huệ

02/02/1982

Chuyên viên

Đại học Nông nghiệp

Anh B

A

01.003

4/9

3.33

 

 

01/8/2015

ĐCV hạng III

V.06.01.02

4/9

3.33

 

 

01/08/2015

 

26

Phạm Đoàn Tiến

10/7/1984

Chuyên viên

Đại học Địa chính

Anh B

B

01.003

2/9

2.67

 

 

01/02/2015

ĐCV hạng III

V.06.01.02

2/9

2.67

 

 

01/02/2015

 

27

Đinh Tấn Danh

11/10/1984

Chuyên viên

Đại học Xây dựng

Anh B

 

01.003

1/9

2.34

 

 

08/02/2014

ĐCV hạng III

V.06.01.02

1/9

2.34

 

 

08/02/2014

 

28

Nguyễn Hùng Anh

01/3/1957

Chuyên viên

Đại học QLĐĐ

Anh B

B

01.003

9/9

4.98

6%

 

01/10/2015

ĐCV hạng III

V.06.01.02

9/9

4.98

6%

 

01/10/2015

 

29

Lữ Đình Tùng

10/10/1977

Chuyên viên

Đại học địa chính

Anh B

A

01.003

3/9

3.00

 

 

01/7/2013

ĐCV hạng III

V.06.01.02

3/9

3.00

 

 

01/07/2013

 

30

Lê Minh Hải

09/8/1985

Kỹ sư

Đại học Xây dựng

Anh B

B

13.095

1/9

2.34

 

 

07/5/2014

ĐCV hạng III

V.06.01.02

1/9

2.34

 

 

01/01/2014

 

31

Hồ Thanh Phương

10/10/1981

Kỹ sư

Đại học QLĐĐ

Anh B

A

13.095

2/9

2.67

 

 

01/01/2013

ĐCV hạng III

V.06.01.02

2/9

2.67

 

 

01/01/2013

 

32

Tạ Duy

08/11/1980

Kỹ sư

Đại học QLĐĐ

Anh B

A

13.095

3/9

3.00

 

 

01/02/2014

ĐCV hạng III

V.06.01.02

3/9

3.00

 

 

01/02/2014

 

33

Trần Công Thống

05/10/1978

Kỹ sư

Đại học Xây dựng

Anh B

B

13.095

4/9

3.33

 

 

10/02/2015

ĐCV hạng III

V.06.01.02

4/9

3.33

 

 

10/02/2015

 

34

Trần Văn Huệ

02/12/1970

Chuyên viên

Đại học Địa chính

Anh B

B

01.003

2/9

2.67

 

 

10/05/2013

ĐCV hạng III

V.06.01.02

2/9

2.67

 

 

10/05/2013

 

35

Mai Anh Rân

20/12/1976

Chuyên viên

CNKT nôngnghiệp

Anh B

B

01.003

3/9

3.00

 

 

01/02/2014

ĐCV hạng III

V.06.01.02

3/9

3.00

 

 

01/02/2014

 

36

Nguyễn Thanh Bình

29/05/1980

Kỹ sư

Kỹ sư đô thị

Anh B

B

13.095

2/9

2.67

 

 

01/9/2013

ĐCV hạng III

V.06.01.02

2/9

2.67

 

 

01/09/2013

 

37

Phạm Văn Biên

20/10/1985

Chuyên viên

Đại học địa chính

Anh B

C

01.003

2/9

2.67

 

 

15/11/2014

ĐCV hạng III

V.06.01.02

2/9

2.67

 

 

15/11/2014

 

38

Bùi Thị Lê Vi

08/7/1980

Kỹ sư

Đại học QLĐĐ

Anh A

B

13.095

2/9

2.67

 

 

01/02/2013

ĐCV hạng III

V.06.01.02

2/9

2.67

 

 

01/02/2013

 

b

Địa chính viên hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

VõThị Thanh Ly

19/12/1989

ĐVC(CĐ)

Cao đẳng QLĐĐ

Anh B

B

14.239

1/10

2.10

 

 

01/7/2015

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

2/12

2.06

 

 

01/7/2015

 

40

Nguyễn Tài Chí

13/09/1974

P.GĐ chi nhánh

TC Quản lý đất đai

Anh B

B

13.096

4/12

2.46

 

 

01/8/2014

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

4/12

2.46

 

 

01/08/2014

 

41

Tống Đình Lương

25/11/1978

Giám đốc chi nhánh

TC Quản lý đất đai

Anh B

B

13.096

5/12

2.66

 

 

01/9/2014

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

5/12

2.66

 

 

01/09/2014

 

42

Lâm Văn Phú

18/12/1972

Giám đốc chi nhánh

TC Quản lý đất đai

Anh B

B

13.096

7/12

3.06

 

 

01/7/2015

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

7/12

3.06

 

 

01/07/2014

 

43

Nguyễn Thị Phước

15/4/1987

Giám đốc chi nhánh

TC Quản lý đất đai

Anh B

B

13.096

3/12

2.26

 

 

01/3/2015

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

3/12

2.26

 

 

01/03/2015

 

44

Cao Ngọc Thanh

01/5/1984

PGĐ phụ trách chi nhánh

Trung cấp địa chất

Anh B

A

13.096

3/12

2.26

 

 

01/8/2014

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

3/12

2.26

 

 

01/08/2014

 

45

Nguyễn Giang

13/9/1984

PGĐ phụ trách chi nhánh

TC Quản lý đất đai

Anh B

A

13.096

4/12

2.46

 

 

01/10/2015

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

4/12

2.46

 

 

01/10/2015

 

46

Phạm Quốc Nguyên

30/12/1979

PGĐ phụ trách chi nhánh

TC Quản lý đất đai

Anh B

B

01.004

3/12

2.26

 

 

01/01/2014

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

3/12

2.26

 

 

01/01/2014

 

47

Nguyễn Thị Thu Hiền

02/05/1982

Kỹ thuật viên

TC Quản lý đất đai

Anh A

B

13.096

3/12

2.26

 

 

01/01/2015

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

3/12

2.26

 

 

01/01/2015

 

48

Trần Như Châu

20/06/1986

Kỹ thuật viên

TC Quản lý đất đai

không

không

13.096

2/12

2.06

 

 

20/01/2014

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

2/12

2.06

 

 

20/01/2014

 

49

Phạm Trung Lượm

08/11/1984

Kỹ thuật viên

TC Quản lý đất đai

không

không

13.096

3/12

2.26

 

 

01/7/2015

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

3/12

2.26

 

 

01/07/2015

 

50

Dương Thị Thu Nương

01/10/1986

Kỹ thuật viên

TC Quản lý đất đai

không

không

13.096

4/12

2.46

 

 

01/3/2014

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

4/12

2.46

 

 

01/03/2014

 

51

Vũ Thanh Hà

28/10/1976

Kỹ thuật viên

TC Quản lý đất đai

Anh B

B

13.096

4/12

2.46

 

 

15/12/2015

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

4/12

2.46

 

 

15/12/2015

 

52

Ngô Tấn Khoa

09/10/1982

Kỹ thuật viên

TC Quản lý đất đai

Anh B

B

13.096

3/12

2.26

 

 

30/12/2015

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

3/12

2.26

 

 

30/12/2015

 

53

Nguyễn Chí Thanh

20/10/1985

Cán sự

TC Quản lý đất đai

Anh B

A

01.004

1/12

1.86

 

 

08/02/2014

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

1/12

186

 

 

08/02/2014

 

54

VõHữu Duy

17/8/1987

Cán sự

TC Quản lý đất đai

Anh B

A

01.004

3/12

2.26

 

 

01/3/2015

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

3/12

2.26

 

 

01/03/2015

 

55

Võ Thị Anh Thư

24/8/1988

Kỹ thuật viên

TC Quản lý đất đai

Anh B

A

13.096

2/12

2.06

 

 

01/7/2015

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

2/12

2.06

 

 

01/07/2015

 

56

Ngô Văn Sang

15/9/1979

Cán sự

TC Quản lý đất đai

Anh B

A

01.004

3/12

2.26

 

 

01/01/2014

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

3/12

2.26

 

 

01/01/2014

 

57

Nguyễn Viết Thịnh

04/9/1985

Cán sự

Trung cấp xây dựng

Anh B

B

01.004

3/12

2.26

 

 

01/02/2014

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

3/12

2.26

 

 

01/02/2014

 

58

Đinh Văn Biểu

15/7/1985

Kỹ thuật viên

TC Quản lý đất đai

Anh B

VP

13.096

2/12

2.06

 

 

01/7/2014

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

2/12

2.06

 

 

01/07/2014

 

59

Vi Vũ Thúy

09/06/1986

Cán sự

TC Quản lý đất đai

Anh B

A

01.004

3/12

2.26

 

 

01/9/2014

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

3/12

2.26

 

 

01/09/2014

 

60

Võ Thanh Tình

18/12/1976

Cán sự

TC Quản lý đất đai

Anh B

A

01.004

5/12

2.66

 

 

01/5/2014

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

5/12

2.66

 

 

01/05/2014

 

61

Ngô Thanh Hải

08/01/1983

Kỹ thuật viên

TC Quản lý đất đai

Anh A

A

13.096

2/12

2.06

 

 

01/02/2014

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

2/12

2.06

 

 

01/02/2014

 

62

Nguyễn Phạm Ngọc Duy

16/4/1983

Kỹ sư (CĐ)

TC Quản lý đất đai

Anh A

A

13a.095

2/10

2.41

 

 

01/02/2013

ĐCV hạng IV

V.06.01.03

5/12

2.66

 

 

01/7/2015

 

B

CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn phòng Đăng ký đất đai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đo đạc bản đồ viên hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đoàn Minh Hoàng

08/7/1975

Giám đốc chi nhánh

TC Trắc địa

Anh B

B

01.004

5/12

2.66

 

 

01/10/2015

ĐĐBĐV hạng IV

V.06.06.18

5/12

2.66

 

 

01/10/2015

 

2

Nguyễn Thượng Đẵng

01/11/1984

PGĐ phụ trách chi nhánh

TC Trắc địa

Anh B

B

13.096

3/12

2.26

 

 

01/3/2015

ĐĐBĐV hạng IV

V.06.06.18

3/12

2.26

 

 

10/03/2015

 

3

Đào Ngọc Quỳnh Anh

20/4/1987

Kỹ thuật viên

TC Trắc địa

Anh B

A

13.096

2/12

2.06

 

 

01/02/2014

ĐĐBĐV hạng IV

V.06.06.18

2/12

2.06

 

 

01/02/2014

 

4

Vũ Tấn Dũng

15/10/1976

Kỹ thuật viên

TC Trắc địa

Anh B

B

13.096

3/12

2.26

 

 

01/10/2014

ĐĐBĐV hạng IV

V.06.06.18

3/12

2.26

 

 

01/10/2014

 

5

Ngô Thị Hiếu

10/10/1980

Cán sự

TC Trắc địa

Anh B

A

01.004

3/12

2.26

 

 

01/01/2014

ĐĐBĐV hạng IV

V.06.06.18

3/12

2.26

 

 

01/01/2014

 

6

Nguyễn Lê Ninh

01/07/1987

Kỹ thuật viên

TC Trắc địa

Anh B

B

13.096

2/12

2.06

 

 

05/4/2014

ĐĐBĐV hạng IV

V.06.06.18

2/12

2.06

 

 

05/4/2014

 

Danh sách có 68 viên chức, trong đó:

* Viên chức ngành Địa chính 62 người (hạng II: 01, hạng III: 37, hạng IV: 24);

* Viên chức ngành Đo đạc bản đồ 06 người (hạng IV: 06 người);

Từ khóa:
1285/QĐ-UBNDQuyết định 1285/QĐ-UBNDQuyết định số 1285/QĐ-UBNDQuyết định 1285/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định số 1285/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định 1285 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ngãi
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1285/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                            Ngày ban hành13/07/2016
                            Người kýPhạm Trường Thọ
                            Ngày hiệu lực 13/07/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1285/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                                                  Ngày ban hành13/07/2016
                                                  Người kýPhạm Trường Thọ
                                                  Ngày hiệu lực 13/07/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan