Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1262/QĐ-UBND

Quyết định 1262/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1262/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 29/06/2024
Người ký Hoàng Quốc Khánh
Ngày hiệu lực 22/07/2024
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 29/06/2024 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1262/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 29 tháng 06 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/4/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1739/QĐ-BVHTT&DL ngày 27/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 153/TTr-SVHTT&DL ngày 27/06/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:

1. Công bố 02 Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng và bãi bỏ 02 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 47, 48 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)

2. Phê duyệt 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng và bãi bỏ 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 47, 48 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 22/7/2024.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm PV Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.

CHỦ TỊCH




Hoàng Quốc Khánh


PHỤ LỤC I

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 29/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (đồng)

Căn cứ pháp lý

1

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’ (đối với hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)

- Thời gian tổ chức hoạt động xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’ tại Hội đồng cấp cơ sở không quá 70 ngày;

- Thời gian tổ chức hoạt động xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’ tại Hội đồng cấp tỉnh không quá 85 ngày;

- Danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’được xét tặng và công bố 03 năm một lần vào dịp kỷ niệm Ngày quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Gửi trực tiếp; qua bưu chính hoặc trên môi trường điện tử

Không

- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;

- Nghị định số 61/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’,‘’Nghệ nhân ưu tú.

2

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú’’ (đối với hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)

- Thời gian tổ chức hoạt động xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú’’ tại Hội đồng cấp cơ sở không quá 70 ngày;

- Thời gian tổ chức hoạt động xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú’’ tại Hội đồng cấp tỉnh không quá 85 ngày;

- Danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’được xét tặng và công bố 03 năm một lần vào dịp kỷ niệm Ngày quốc khánh nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Gửi trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc trên môi trường điện tử

Không

- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;

- Nghị định số 61/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’,‘’ Nghệ nhân ưu tú.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 29/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

1. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’

1.1. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’ (đối với hội đồng cấp cơ sở)

- Thời gian giải quyết: 70 ngày

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa

1/2 ngày

B2

Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Văn bản trả lời

2 ngày

B3

Trường hợp hồ sơ cá nhân không hợp lệ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn để cá nhân hoàn thiện hồ sơ và nộp lại

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Văn bản hướng dẫn bổ sung, chỉnh sửa.

7 ngày

B4

Thành lập Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”cấp cơ sở

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Quyết định thành lập Hội đồng

1/2 ngày

B5

Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” bằng hình thức niêm yết công khai hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của đơn vị

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Văn bản thông báo công khai

10 ngày

B6

Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân

Hội đồng cấp cơ sở

Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có)

15 ngày

B7

Xem xét, đánh giá từng hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 61/2024/NĐ-CP

Hội đồng cấp cơ sở

 

6 ngày

B8

Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”.

Hội đồng cấp cơ sở

Văn bản thông báo công khai

04 ngày

B9

Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian

Hội đồng cấp cơ sở

Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có)

20 ngày

B10

Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” đạt từ 80% phiếu đồng ý của tổng số thành viên Hội đồng có mặt tại cuộc họp, gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh.

Hội đồng cấp cơ sở

Tờ trình của Hội đồng cấp cơ sở và Hồ sơ

5 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

 

 

70 ngày

1.2. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’ (đối với hội đồng cấp tỉnh)

- Thời gian giải quyết: 85 ngày.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ từ hội đồng cấp cơ sở

Hội đồng cấp tỉnh

Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa

1/2 ngày

B2

Thành lập hội đồng cấp tỉnh

UBND tỉnh

 

1,5 ngày

B3

Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của tỉnh hoặc Báo Sơn La

Hội đồng cấp tỉnh

Văn bản thông báo công khai

10 ngày

B4

Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân

Hội đồng cấp tỉnh

Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có)

15 ngày

B5

Cơ quan thường trực Hội đồng báo cáo xin ý kiến các thành viên Hội đồng về hồ sơ.

Hội đồng cấp tỉnh

Văn bản thông báo

02 ngày

B6

Xem xét, đánh giá từng hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” theo quy định tại Điều 7 Nghị định 61/2024/NĐ-CP

Hội đồng cấp tỉnh

 

10 ngày

B7

Họp Hội đồng cấp tỉnh

Hội đồng cấp tỉnh

 

1 ngày

B8

Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” của Hội đồng cấp bộ hoặc Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở.

Cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh

Văn bản thông báo công khai

10 ngày

B9

Thông báo bằng văn bản đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”

Cơ quan thường trực Hội đồng cấp cơ sở

Văn bản thông báo công khai

05 ngày

B10

Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị

Hội đồng cấp tỉnh

Văn bản trả lời kiến nghị của

Nhân dân (nếu có)

20 ngày

B11

Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” hoặc “Nghệ sĩ ưu tú” đạt từ 80% phiếu đồng ý của tổng số thành viên Hội đồng có mặt tại cuộc họp, gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước.

Hội đồng cấp tỉnh

 

10 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

 

 

85 ngày

2. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú’’

2.1. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú’’ (đối với hội đồng cấp cơ sở)

- Thời gian giải quyết: 70 ngày

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa

1/2 ngày

B2

Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Văn bản trả lời

2 ngày

B3

Trường hợp hồ sơ cá nhân không hợp lệ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn để cá nhân hoàn thiện hồ sơ và nộp lại

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Văn bản hướng dẫn bổ sung, chỉnh sửa.

7 ngày

B4

Thành lập Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”cấp cơ sở

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Quyết định thành lập Hội đồng

1 ngày

B5

Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” bằng hình thức niêm yết công khai hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của đơn vị

Hội đồng cấp cơ sở

Văn bản thông báo công khai

10 ngày

B6

Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân

Hội đồng cấp cơ sở

Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có)

15 ngày

B7

Xem xét, đánh giá từng hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 61/2024/NĐ-CP

Hội đồng cấp cơ sở

 

6 ngày

B8

Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”.

Hội đồng cấp cơ sở

Văn bản thông báo công khai

4 ngày

B9

Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian

Hội đồng cấp cơ sở

Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có)

20 ngày

B10

Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” đạt từ 80% phiếu đồng ý của tổng số thành viên Hội đồng có mặt tại cuộc họp, gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh.

Hội đồng cấp cơ sở

Tờ trình của Hội đồng cấp cơ sở và Hồ sơ

4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

 

 

70 ngày

2.1. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú’’ (đối với hội đồng cấp tỉnh)

- Thời gian giải quyết: 85 ngày

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ từ hội đồng cấp cơ sở

Hội đồng cấp tỉnh

Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa

1/2 ngày

B2

Thành lập hội đồng cấp tỉnh

UBND tỉnh

 

1,5 ngày

B3

Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của tỉnh hoặc Báo Sơn La

Hội đồng cấp tỉnh

Văn bản thông báo

công khai

10 ngày

B4

Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân

Hội đồng cấp tỉnh

Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có)

15 ngày

B5

Cơ quan thường trực Hội đồng báo cáo xin ý kiến các thành viên Hội đồng về hồ sơ.

Hội đồng cấp tỉnh

Văn bản thông báo

02 ngày

B6

Xem xét, đánh giá từng hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” theo quy định tại Điều 7 Nghị định 61/2024/NĐ-CP

Hội đồng cấp tỉnh

 

10 ngày

B7

Họp Hội đồng cấp tỉnh

Hội đồng cấp tỉnh

 

01 ngày

B8

Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” của Hội đồng cấp bộ hoặc Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở.

Cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh

Văn bản thông báo công khai

10 ngày

B9

Thông báo bằng văn bản đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”

Cơ quan thường trực Hội đồng cấp cơ sở

Văn bản thông báo công khai

05 ngày

B10

Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị

Hội đồng cấp tỉnh

Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có)

20 ngày

B11

Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” hoặc “Nghệ sĩ ưu tú” đạt từ 80% phiếu đồng ý của tổng số thành viên Hội đồng có mặt tại cuộc họp, gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước.

Hội đồng cấp tỉnh

 

10 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

 

 

85 ngày

 

 

Từ khóa:
1262/QĐ-UBND Quyết định 1262/QĐ-UBND Quyết định số 1262/QĐ-UBND Quyết định 1262/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định số 1262/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định 1262 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1262/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 29/06/2024
Người ký Hoàng Quốc Khánh
Ngày hiệu lực 22/07/2024
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1262/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 29/06/2024
Người ký Hoàng Quốc Khánh
Ngày hiệu lực 22/07/2024
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 22/7/2024.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan