Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1230/QĐ-UBND

Quyết định 1230/QĐ-UBND năm 2021 công bố mới và bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1230/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành28/06/2021
Người kýLê Thanh Bình
Ngày hiệu lực 01/07/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/06/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
 TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1230/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 28 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ MỚI VÀ BÃI BỎ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 635/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộivề việc công bố các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo Tờ trình của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố mới kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) gồm 11(mười một) TTHC (cấp tỉnh: 03; cấp huyện: 07; cấp xã: 01) và bãi bỏ 14 (mười bốn) (TTHC) (cấp tỉnh: 03; cấp huyện: 05; cấp xã: 06) lĩnh vực bảo trợ xã hội được công bố tại Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 của Chủ tịch UBND tỉnhcông bố mới và bãi bỏ thủ tục hành chính áp dụng chung tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố mới và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố mới thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực lao động người có công và xã hội áp dụng chung tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội căn cứ Quyết định này thông báo và đăng tải công khai danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận một cửa, danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích, danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4 thuộc phạm vi, chức năng quản lý. Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia, cung cấp nội dung TTHC cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh và niêm yết, công khai theo quy định.

Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm triển khai Quyết định này đến các xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2021./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê
Thanh Bình

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI VÀ BÃI BỎ LĨNH BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số 1230/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI

1. DANH MỤC TTHC MỚI CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cơ quan thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

 

 

 

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

 

1

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện.

- 22 ngày làm việc đối với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp tỉnh (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ)

- 17 ngày làm việc đối với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp huyện (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Bộ phận một cửa cấp huyện, Bộ phận một cửa cấp xã

Không

UBND cấp xã; Phòng LĐTBXH, UBND cấp huyện; Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Cơ sở trợ giúp xã hội

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến (mức độ 4)

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

 

 

 

 

 

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

 

2

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện

Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay và hoàn thiện thủ tục trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối tượng

 

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Bộ phận một cửa cấp huyện, Bộ phận một cửa cấp xã

Không

UBND cấp xã; Phòng LĐTBXH, UBND cấp huyện; Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Cơ sở trợ giúp xã hội

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến (mức độ 4)

 

3

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện

05 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

 

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Bộ phận một cửa cấp huyện

Không

UBND cấp huyện;Cơ sở trợ giúp xã hội

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến (mức độ 4)

 

2. DANH MỤC TTHC CẤP HUYỆN

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm

 thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cơ quan thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

 

 

 

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

 

1

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

13 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

 

Bộ phận một cửa cấp xã, Bộ phận một cửa cấp huyện

Không

UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, UBND cấp huyện

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến (mức độ 4)

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

 

2

Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ chi phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

04 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

Bộ phận một cửa cấp xã, Bộ phận một cửa cấp huyện

Không

UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, UBND cấp huyện

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến (mức độ 4)

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

 

3

Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

Bộ phận một cửa cấp xã, Bộ phận một cửa cấp huyện

Không

UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, UBND cấp huyện

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến (mức độ 4)

 

4

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

Bộ phận một cửa cấp xã, Bộ phận một cửa cấp huyện

Không

UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, UBND cấp huyện

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến (mức độ 4)

 

5

Trợ cấp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

02 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

Bộ phận một cửa cấp huyện

Không

UBND cấp huyện

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến (mức độ 4)

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

 

6

Nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

Bộ phận một cửa cấp xã,

Bộ phận một cửa cấp huyện

Không

UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, UBND cấp huyện

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến (mức độ 4)

 

7

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng

03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

Bộ phận một cửa cấp xã,

Bộ phận một cửa cấp huyện

Không

UBND cấp xã, UBND cấp huyện

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến (mức độ 4)

 

3. DANH MỤC TTHC CẤP XÃ

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm

 thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cơ quan thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

 

 

 

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

 

1

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

13 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

 

Bộ phận một cửa cấp xã

Không

UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, UBND cấp huyện

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến (mức độ 4)

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

 

II. DANH MỤC TTHC BÃI BỎ

1. DANH MỤC TTHC BÃI BỎ CẤP TỈNH

Số TT

Tên thủ tục hành chính

1

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào trung tâm bảo trợ xã hội

2

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

3

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

2. DANH MỤC TTHC BÃI BỎ CẤP HUYỆN

Số TT

Tên thủ tục hành chính

1

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

2

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

3

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

4

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng

5

Thực hiện trợ cấpxã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn

3. DANH MỤC TTHC BÃI BỎ CẤP XÃ

Số TT

Tên thủ tục hành chính

1

Tiếp nhận người khuyết tật đặc biệt nặng vào nuôi dưỡng chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội

2

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

3

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

4

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng

5

Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn

6

Hỗ trợ về nhà ở, sửa chữa nhà ở cho đối tượng bảo trợ xã hội

 

 

Từ khóa:
1230/QĐ-UBNDQuyết định 1230/QĐ-UBNDQuyết định số 1230/QĐ-UBNDQuyết định 1230/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định số 1230/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định 1230 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1230/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                            Ngày ban hành28/06/2021
                            Người kýLê Thanh Bình
                            Ngày hiệu lực 01/07/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1230/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                                                  Ngày ban hành28/06/2021
                                                  Người kýLê Thanh Bình
                                                  Ngày hiệu lực 01/07/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan