Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1219/QĐ-UBND

Quyết định 1219/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 03 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1219/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành21/04/2025
Người kýTrần Ngọc Tam
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:21/04/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1219/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 21 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT 03 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1113/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1560/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1892/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 03 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre.

Điều 3.Căn cứ quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này, giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm:

1. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt.

2. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ và đơn vị liên quan điều chỉnh, bổ sung quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/NĐ-CP.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Phòng KT, HC-QT, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PVN.

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Tam

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

Tên TTHC

Quyết định công bố Danh mục TTHC

Quy trình số

Lĩnh vực: Khí tượng thủy văn

1

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Quyết định số 1113/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre

01

2

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

02

3

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

03

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Quy trình số: 01

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệmthực hiện

Thời gianthực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận xem xét thành phần và tính hợp lệ của hồ sơ;

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

- Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình để thẩm định hồ sơ.

Công chức Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Bước 2

Phân công bộ phận chuyên môn kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Bước 3

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường có văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân để hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

Chuyên viên Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình

02 ngày làm việc

Bước 4

Thẩm định hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cấp phép thì lập Công văn, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình.

+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép thì tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường có văn bản trả lời cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép và nêu rõ lý do.

Chuyên viên Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình

05 ngày làm việc

Bước 5

Xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ thì phê duyệt Công văn, kèm theo dự thảo Tờ trình để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình

01 ngày làm việc

Bước 6

- Ký Tờ trình và dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh đối với trường hợp đủ điều kiện cấp phép

- Trình ký văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện cấp phép.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 7

- Vào sổ văn bản đi, chuyển Tờ trình, dự thảo quyết định và hồ sơ kèm theo đến Văn phòng UBND tỉnh đối với trường hợp đủ điều kiện cấp phép.

- Vào sổ văn bản đi, chuyển văn bản trả lời đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để chuyển trả tổ chức, cá nhân đối với trường hợp không đủ điều kiện cấp phép

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Bước 8

Tiếp nhận hồ sơ do Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh; chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực

Công chức Một cửa Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Bước 9

Xem xét, có ý kiến chỉ đạo, chuyển Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực thẩm định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Bước 10

Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt

Phòng Kinh tế thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt

3,5 ngày làm việc

Bước 11

Chuyển bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh chuyển trả kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường

Công chức Một cửa Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Bước 12

Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, chuyển kết quả đến Trung tâm hành chính công.

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Bước 13

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC

Công chức Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 17 ngày làm việc

 

Quy trình số: 02

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN”

Trình tựcác bướcthực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gianthực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận xem xét thành phần và tính hợp lệ của hồ sơ;

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

- Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình để thẩm định hồ sơ.

Công chức Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Bước 2

Phân công bộ phận chuyên môn kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Bước 3

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường có văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân để hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

Chuyên viên Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình

02 ngày làm việc

Bước 4

Thẩm định hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cấp phép thì lập Công văn, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình.

+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép thì tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường có văn bản trả lời cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép và nêu rõ lý do.

Chuyên viên Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình

05 ngày làm việc

Bước 5

Xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ thì phê duyệt Công văn, kèm theo dự thảo Tờ trình để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo

Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình

01 ngày làm việc

Bước 6

- Ký Tờ trình và dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh đối với trường hợp đủ điều kiện cấp phép

- Trình ký văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện cấp phép.

Lãnh đạo

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 7

- Vào sổ văn bản đi, chuyển Tờ trình, dự thảo quyết định và hồ sơ kèm theo đến Văn phòng UBND tỉnh đối với trường hợp đủ điều kiện cấp phép.

- Vào sổ văn bản đi, chuyển văn bản trả lời đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để chuyển trả tổ chức, cá nhân đối với trường hợp không đủ điều kiện cấp phép

Văn thư

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

(04 giờ)

Bước 8

Tiếp nhận hồ sơ do Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh; chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực

Công chức Một cửa Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

(04 giờ)

Bước 9

Xem xét, có ý kiến chỉ đạo, chuyển Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực thẩm định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực

0,5 ngày làm việc

(04 giờ)

Bước 10

Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt

Phòng Kinh tế thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt

3,5 ngày làm việc

Bước 11

Chuyển bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh chuyển trả kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường

Công chức Một cửa Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Bước 12

Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, chuyển kết quả đến Trung tâm hành chính công.

Văn thư

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

(04 giờ)

Bước 13

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC

Công chức Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 17 ngày làm việc

 

Quy trình số: 03

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận xem xét thành phần và tính hợp lệ của hồ sơ;

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

- Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình để thẩm định hồ sơ.

Công chức Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Bước 2

Phân công bộ phận chuyên môn kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Bước 3

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường có văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân để hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

Chuyên viên Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Bước 4

Thẩm định hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cấp phép thì lập Công văn, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình.

+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép thì tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường có văn bản trả lời cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép và nêu rõ lý do.

Chuyên viên Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ thì phê duyệt Công văn, kèm theo dự thảo Tờ trình để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Bước 6

- Ký Tờ trình và dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh đối với trường hợp đủ điều kiện cấp phép

- Trình ký văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện cấp phép.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Bước 7

- Vào sổ văn bản đi, chuyển Tờ trình, dự thảo quyết định và hồ sơ kèm theo đến Văn phòng UBND tỉnh đối với trường hợp đủ điều kiện cấp phép.

- Vào sổ văn bản đi, chuyển văn bản trả lời đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để chuyển trả tổ chức, cá nhân đối với trường hợp không đủ điều kiện cấp phép

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Bước 8

Tiếp nhận hồ sơ do Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh; chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực

Công chức Một cửa Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Bước 9

Xem xét, có ý kiến chỉ đạo, chuyển Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực thẩm định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Bước 10

Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt

Phòng Kinh tế thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt

1,75 ngày làm việc

(14 giờ)

Bước 11

Chuyển bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh chuyển trả kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường

Công chức Một cửa Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Bước 12

Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, chuyển kết quả đến Trung tâm hành chính công.

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Bước 13

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC

Công chức Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc

 

Từ khóa:
1219/QĐ-UBNDQuyết định 1219/QĐ-UBNDQuyết định số 1219/QĐ-UBNDQuyết định 1219/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định số 1219/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định 1219 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1219/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bến Tre
                            Ngày ban hành21/04/2025
                            Người kýTrần Ngọc Tam
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1219/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bến Tre
                                                  Ngày ban hành21/04/2025
                                                  Người kýTrần Ngọc Tam
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1892/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 03 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre.
                                                  • Điều 3. Căn cứ quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này, giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm:
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan