ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1204/QĐ-UBND | Sơn La,ngày20 tháng05 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căncứ LuậtTổ chứcchínhquyềnđịaphươngngày16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày08/6/2010của Chínhphủ về kiểm soátthủ tục hànhchính;Nghị địnhsố 48/2013/NĐ-CPngày14/5/2013củaChínhphủ về sửađổi,bổ sungmộtsố điềucủacácNghị địnhliênquanđếnkiểmsoátthủ tụchànhchính;Nghị địnhsố 92/2017/NĐ-CPngày07/8/2017củaChínhphủ sửađổi,bổ sungmộtsố điềucủacácNghị địnhliênquanđếnkiểmsoátthủ tụchànhchính;
Căncứ Nghị địnhsố 118/2025/NĐ-CPngày09/6/2025củaChínhphủ về việcthựchiệnthủ tụchànhchínhtheocơ chế mộtcửa,mộtcửaliênthôngtạiBộ phậnMộtcửavàCổngDịchvụ côngquốcgia;
Căncứ Nghị địnhsố 367/2025/NĐ-CPngày31/12/2025củaChínhphủ về việcsửađổi,bổ sungmộtsố điềucủaNghị địnhsố 118/2025/NĐ-CPngày09/6/2025củaChínhphủ về thựchiệnthủ tụchànhchínhtheocơ chế mộtcửa,mộtcửaliênthôngtạiBộ phậnMộtcửavàCổngDịchvụ côngquốcgia;
Căncứ Thôngtư số 02/2017/TT-VPCPngày31/10/2017củaBộ trưởng,Chủ nhiệmVănphòngChínhphủ hướngdẫnvề nghiệpvụ kiểmsoátthủ tụchànhchính;
Căncứ Thôngtư số 03/2025/TT-VPCPngày15/9/2025củaBộ trưởng,Chủ nhiệmVănphòngChínhphủ về hướngdẫnthihànhmộtsố nộidungcủaNghị địnhsố 118/2025/NĐ-CPngày09/6/2025củaChínhphủ về thựchiệnthủ tụchànhchínhtheocơ chế mộtcửa,mộtcửaliênthôngtạiBộ phậnMộtcửavàCổngDịchvụ côngquốcgia;
Căn cứ Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày15/5/2026của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,Thể thaovàDulịch về việc côngbố thủ tục hànhchínhđược sửa đổi, bổ sungvàbị bãibỏ trongmột số lĩnh vực thuộc phạm viquản lýcủa Bộ Văn hóa,Thể thaovàDulịch;
Theođề nghị của Giámđốc Sở Văn hóa,Thể thaovàDulịch tại Tờ trình số 158/TTr-SVHTTDLngày19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:
1. Công bố 02 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh.
2. Sửa đổi, bổ sung và thay thế 05 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh như sau:
- Tại số thứ tự 2, 3 Mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành; Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Tại số thứ tự 2, Mục II, Phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Tại số thứ tự 20, Mục II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 197/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch; lĩnh vực Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Tại số thứ tự 28, Mục A, Phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(CóPhụ lục I,IIbanhànhkèmtheo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 20 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT | Tênthủ tục hànhchính | Thờihạngiảiquyết | Địađiểmthựchiện | Cáchthức thựchiện | Phí,Lệ phí(đồng) | Căncứ pháplý |
I | LĨNHVỰCĐIỆNẢNH:01TTHC | |||||
1 | Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam 1.011452 | 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Trực tiếp; - Bưu chính công ích; - Trực tuyến. | Không | - Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15; - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
II | LĨNHVỰCPHÁTTHANHTRUYỀNHÌNHVÀTHÔNGTINĐIỆNTỬ:01TTHC | |||||
2 | Công bố dịch vụ" target="_blank" rel="noopener">chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình 1.004104 | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Trực tiếp; - Bưu chính công ích; - Trực tuyến. | Không | - Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; - Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; - Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15/11/2016 quy định về quản lý chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 20 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT | Tênthủ tục hànhchính | Thờihạngiảiquyết | Địađiểmthựchiện | Cáchthức thựchiện | Phí,Lệ phí(đồng) | Căncứ pháplý |
I | LĨNHVỰCXUẤTBẢN,INVÀPHÁTHÀNH:02TTHC | |||||
1 | Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm 2.001594 | 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Trực tiếp; - Bưu chính công ích; - Trực tuyến. | Không | - Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; -Thôngtư số 09/2026/TT-BVHTTDLngày29/4/2026củaBộ trưởngBộ Vănhóa,Thể thaovàDulịchquyđịnhvề phâncấpthủ tụchànhchínhthuộcthẩmquyềncủaBộ Vănhóa,Thể thaovàDulịch. |
2 | Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm 2.001584 | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Trực tiếp; - Bưu chính công ích; - Trực tuyến. | Không | - Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; -Thôngtư số 09/2026/TT-BVHTTDLngày29/4/2026 củaBộ trưởngBộ Vănhóa,Thể thaovàDulịchquyđịnhvề phâncấpthủ tụchànhchínhthuộcthẩmquyềncủaBộ Vănhóa,Thể thaovàDulịch. |
II | LĨNHVỰCBÁOCHÍ:01TTHC | |||||
3 | Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin 1.009386 | 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Trực tiếp; - Bưu chính công ích; - Trực tuyến. | Không | - Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; -Thôngtư số 09/2026/TT-BVHTTDLngày29/4/2026 củaBộ trưởngBộ Vănhóa,Thể thaovàDulịchquyđịnhvề phâncấpthủ tụchànhchínhthuộcthẩmquyềncủaBộ Vănhóa,Thể thaovàDulịch. |
III | LĨNHVỰCHOẠTĐỘNGMUABÁNQUỐCTẾ CHUYÊNNGÀNHVĂNHÓA:01TTHC | |||||
4 | Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu 1.003560 | 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Trực tiếp; - Bưu chính công ích; - Trực tuyến. | 1. Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa: - Đối với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). - Đối với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). 2. Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác: - Đối với bản ghi âm: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình. - Đối với bản ghi hình: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình. | - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch; -Thôngtư số 09/2026/TT-BVHTTDLngày29/4/2026 củaBộ trưởngBộ Vănhóa,Thể thaovàDulịchquyđịnhvề phâncấpthủ tụchànhchínhthuộcthẩmquyềncủaBộ Vănhóa,Thể thaovàDulịch. |
IV | LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀTRIỂN LÃM:01TTHC | |||||
5 | Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh 2.001496 | 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Trực tiếp; - Bưu chính công ích; - Trực tuyến. | 1. Đối với tác phẩm mỹ thuật + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định, tối đa không quá 15.000.000 đồng 2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh: + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 100.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định. | - Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu; - Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Phần chữ thường, innghiênglànội dungđược sửa đổi, bổ sung./.
