Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1073/QĐ-UBND

Quyết định 1073/QĐ-UBND năm 2008 quy định thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1073/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành28/04/2008
Người kýHuỳnh Đức Hòa
Ngày hiệu lực 08/05/2008
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/04/2008Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1073/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 28 tháng 4 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH CÁC LOẠI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ, V/v ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;
Theo đề nghị của liên ngành Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục thuế và Nội vụ tỉnh Lâm Đồng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định các loại thủ tục hành chính được thực hiện theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng (7 loại thủ tục thực hiện theo cơ chế một cửa, 13 loại thủ tục thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên – Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm:

1. Ban hành quy định – thủ tục hồ sơ giải quyết cụ thể đối với từng loại thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại phụ lục kèm theo quyết định này.

2. Tổ chức thực hiện việc giải quyết các loại thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông theo đúng quy định tại Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 3. Cục trưởng Cục thuế có trách nhiệm chỉ đạo Chi Cục thuế các huyện, thị xã, thành phố ban hành quy trình giải quyết cụ thể và triển khai thực hiện việc giải quyết các loại thủ tục hành chính có liên quan theo đúng quy định tại quyết định này và các quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

 

 

CHỦ TỊCH




Huỳnh Đức Hòa

 

PHỤ LỤC

CÁC LOẠI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1073 /QĐ-UBND ngày 28/4/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

I. CÁC LOẠI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA:

1. Tách thửa, hợp thửa: thời gian giải quyết không quá 8 ngày, trường hợp phảo trích đo địa chính thì không quá 15 ngày làm việc.

2. Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: thời gian giải quyết là không quá 18 ngày làm việc, trường hợp cấp lại do mất giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì được thêm 30 ngày làm việc.

3. Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính: thời gian giải quyết không quá 10 ngày làm việc, trường hợp phải trích đo địa chính thì được thêm 10 ngày làm việc.

4. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất: thời gian giải quyết 5 ngày làm việc.

5. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất: thời gian giải quyết 8 ngày làm việc.

6. Đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất: thời gian giải quyết 10 ngày làm việc.

7. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép: thời gian giải quyết 20 ngày làm việc.

II. CÁC LOẠI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG

A. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

1. Giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

1.1. Trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất:

Thời gian giải quyết không quá 12 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường: 09 ngày.

- UBND tỉnh: 03 ngày.

1.2. Trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất:

Thời gian giải quyết không quá 22 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường: 08 ngày.

- UBND tỉnh: 03 ngày.

- Sở Tài chính: 07 ngày.

- UBND tỉnh: 02 ngày.

- Chi Cục thuế: 02 ngày

1.3. Trường hợp cho thuê đất:

Thời gian giải quyết không quá 20 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường: 08 ngày.

- UBND tỉnh: 03 ngày.

- Sở Tài chính: 07 ngày.

- UBND tỉnh: 02 ngày.

2. Giao đất, cho thuê đất chưa được giải phóng mặt bằng đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài

2.1. Bước 1: Chấp thuận phạm vi ranh giới, diện tích

Thời gian giải quyết 16 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên – Môi trường 13 ngày làm việc.

- UBND tỉnh 03 ngày làm việc.

2.2. Bước 2: Quyết định thu hồi đất

a) Hồ sơ gồm có:

- Thông báo về việc thu hồi đất của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;

- Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

b) Thời gian giải quyết 15 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường 10 ngày làm việc.

- UBND tỉnh 05 ngày làm việc

2.3. Bước 3: Quyết định giao đất, cho thuê đất

Thời gian, quy trình giải quyết thực hiện như mục 1.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép

3.1. Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải tính giá đất

Thời gian giải quyết không quá 14 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên – Môi trường 08 ngày làm việc.

- UBND tỉnh 03 ngày làm việc.

- Chi Cục thuế 03 ngày làm việc.

3.1. Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải tính giá đất

Thời gian, quy trình giải quyết thực hiện như mục 1.2

4. Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Thời gian giải quyết thực hiện như mục 1.

5. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 38 của Luật Đất đai

Thời gian giải quyết 25 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên – Môi trường 20 ngày làm việc.

- UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

6. Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

Thời gian giải quyết thực hiện như mục 1.2.

7. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất (đối với tổ chức)

Thời gian giải quyết 08 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên – Môi trường 05 ngày làm việc

- Chi Cục thuế: 03 ngày làm việc.

B. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1. Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

Thời gian giải quyết 40 ngày làm việc, trong đó:

*/ Bước 1: Thành lập Hội đồng thẩm định.

Thời gian 10 ngày làm việc.

- Sở Tài nguyên và Môi trường 07 ngày làm việc.

- UBND tỉnh 03 ngày làm việc.

*/ Bước 2: Tổ chức thẩm định và thông báo ý kiến của Hội đồng thẩm định

Thời gian 20 ngày làm việc.

*/ Bước 3: Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

Thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc.

- Sở Tài nguyên và Môi trường 07 ngày làm việc.

- UBND tỉnh 03 ngày làm việc.

2. Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung

Thời gian giải quyết 27 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường 24 ngày làm việc.

- UBND tỉnh 03 ngày làm việc.

C. LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN

1. Cấp phép thăm dò khoáng sản

Thời hạn giải quyết 67 ngày làm việc, trường hợp phức tạp (trường hợp phải xin chủ trương của UBND tỉnh hoặc phải lấy ý kiến của nhiều ngành) không quá 97 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường 60 ngày làm việc, trường hợp phức tạp 90 ngày làm việc (bao gồm thời gian kiểm tra thực địa, xin chủ trương, lấy ý kiến của các sở, ngành, địa phương).

- UBND tỉnh 07 ngày làm việc.

2. Gia hạn, cho phép trả, chuyển nhượng, thừa kế giấy phép thăm dò khoáng sản

Thời gian giải quyết 37 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường 30 ngày làm việc.

- UBND tỉnh 07 ngày làm việc.

3. Cấp phép khai thác khoáng sản

Thời gian giải quyết 67 ngày làm việc, trường hợp phức tạp không quá 97 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường 60 ngày làm việc, trường hợp phức tạp 90 ngày làm việc (bao gồm thời gian kiểm tra thực địa, xin chủ trương, lấy ý kiến của các sở, ngành, địa phương).

- UBND tỉnh 07 ngày làm việc.

4. Gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng, thừa kế giấy phép khai thác khoáng sản

Thời gian giải quyết 37 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường 30 ngày làm việc.

- UBND tỉnh 07 ngày làm việc.

Từ khóa:
1073/QĐ-UBNDQuyết định 1073/QĐ-UBNDQuyết định số 1073/QĐ-UBNDQuyết định 1073/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 1073/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 1073 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1073/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành28/04/2008
                            Người kýHuỳnh Đức Hòa
                            Ngày hiệu lực 08/05/2008
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        • Quyết định 2159/QĐ-UBND năm 2008 điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục thuộc lĩnh vực đất đai được quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định 1073/QĐ-UBND do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành

                                        • Quyết định 3194/QĐ-UBND năm 2008 điều chỉnh 03 loại thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đất đai thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Tài nguyên và Môi trường do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu1073/QĐ-UBND
                                                Loại văn bảnQuyết định
                                                Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                Ngày ban hành28/04/2008
                                                Người kýHuỳnh Đức Hòa
                                                Ngày hiệu lực 08/05/2008
                                                Tình trạng Còn hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn
                                                  Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 2159/QĐ-UBND năm 2008
                                                  Xem văn bản Sửa đổi
                                                  Hướng dẫn
                                                  Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3194/QĐ-UBND năm 2008
                                                  Xem văn bản Sửa đổi
                                                  Hướng dẫn
                                                  Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3194/QĐ-UBND năm 2008
                                                  Xem văn bản Sửa đổi
                                                  Hướng dẫn
                                                  Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3194/QĐ-UBND năm 2008
                                                  Xem văn bản Sửa đổi
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan