Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1069/QĐ-UBND

Quyết định 1069/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1069/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Yên
Ngày ban hành23/06/2020
Người kýTrần Hữu Thế
Ngày hiệu lực 23/06/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:23/06/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1069/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 23 tháng 6 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH PHÚ YÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1217/QĐ-BTP ngày 22/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 26/TTr-STP ngày 03/6/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch được công bố tại Quyết định số 1152/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hữu Thế

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1069/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểmthực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

01

Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

05 ngày làm việc

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo, phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên hoặc gửi qua hệ thống bưu chính.

- 100.000 đồng

- Miễn phí đối với người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là người gốc Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của UBND cấp xã.

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.

- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.

Những nội dung còn lại của thủ tục hành chính được thực hiện theo Quyết định số1217/QĐ-BTP ngày 22/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

02

Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam

115 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo, phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.

- 3.000.000 đồng.

- Miễn lệ phí đối với những trường hợp:

+ Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước CHXHCN Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).

+ Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của UBND cấp xã nơi cư trú.

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.

- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

 

03

Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo, phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên hoặc gửi qua hệ thống bưu chính.

- 2.500.000 đồng.

- Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:

+ Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước CHXHCN Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).

+ Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của UBND cấp xã nơi cư trú.

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.

- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

 

 

04

Thủ tục thôi quốc tịch Việt nam ở trong nước

75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo, phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên hoặc gửi qua hệ thống bưu chính.

2.500.000 đồng

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.

- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

 

05

Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền:

-20 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam.

- 55 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam.

- 100.000 đồng.

- Miễn phí đối với người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là người gốc Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của UBND cấp xã.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

TT

Tên thủ tục hành chính

Số Quyết định đã được công bố

01

Nhập quốc tịch Việt Nam

Được công bố tại Quyết định số 1152/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

02

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

03

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

04

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

05

Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

06

Thông báo có quốc tịch nước ngoài

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH PHÚ YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1069 /QĐ-UBND ngày 23 /6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)

LĨNH VỰC QUỐC TỊCH

1. Thủ tục: Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;

- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp của Sở Tư pháp xử lý hồ sơ.

Công chức của Sở Tư pháp được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

¼ ngày làm việc

Bước 2

- Nhận hồ sơ và giải quyết;

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết

Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

½ ngày làm việc

Bước 4

Ký phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Tư pháp

¼ ngày làm việc

Bước 5

Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở

¼ ngày làm việc

Bước 6

- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức của Sở Tư pháp được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

¼ ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

05 ngày làm việc

2. Thủ tục: Nhập quốc tịch Việt Nam

- Thời hạn giải quyết: 115 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;

- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp của Sở Tư pháp xử lý hồ sơ.

Công chức của Sở Tư pháp được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 2

- Nhận hồ sơ và giải quyết;

- Đề nghị Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người xin nhập quốc tịch Việt Nam.

Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

04 ngày làm việc

Bước 3

- Xác minh và gửi kết quả đến Sở Tư pháp.

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh.

- Công an tỉnh

- Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

30 ngày

Bước 4

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt Tờ trình.

Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

09 ngày làm việc

Bước 5

Ký phê duyệt Tờ trình.

Lãnh đạo Sở Tư pháp

½ ngày làm việc

Bước 6

Làm thủ tục phát hành văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh.

Văn thư Sở

½ ngày làm việc

Bước 7

Xem xét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp

Chủ tịch UBND tỉnh

10 ngày làm việc

Bước 8

Kiểm tra lại hồ sơ, nếu xét thấy có đủ điều kiện nhập quốc tịch thì gửi văn bản thông báo cho người xin nhập quốc tịch Việt Nam làm thủ tục xin thôi quốc tịch nước ngoài, trừ trường hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc tịch nước ngoài (người này phải đáp ứng đủ điều kiện để coi là trường hợp đặc biệt) hoặc là người không quốc tịch

Bộ Tư pháp

20 ngày

Bước 9

Thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ ký Tờ trình đề nghị Chủ tịch nước xem xét, quyết định

Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Bước 10

Quyết định cho phép nhập quốc tịch Việt Nam

Chủ tịch nước

30 ngày

Bước 11

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

- Bộ Tư pháp

- Công chức của Sở Tư pháp được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

10 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

115 ngày

3. Thủ tục: Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

- Thời hạn giải quyết: 85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;

- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp của Sở Tư pháp xử lý hồ sơ.

Công chức của Sở Tư pháp được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 2

- Nhận hồ sơ và giải quyết;

- Đề nghị Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam.

Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

04 ngày làm việc

Bước 3

- Xác minh và gửi kết quả đến Sở Tư pháp.

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh.

- Công an tỉnh

- Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

20 ngày

Bước 4

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

04 ngày làm việc

Bước 5

Ký phê duyệt Tờ trình.

Lãnh đạo Sở Tư pháp

½ ngày làm việc

Bước 6

Làm thủ tục phát hành văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh.

Văn thư Sở

½ ngày làm việc

Bước 7

Xem xét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp

Chủ tịch UBND tỉnh

5 ngày làm việc

Bước 8

Kiểm tra lại hồ sơ, nếu xét thấy có đủ điều kiện được trở lại quốc tịch Việt Nam thì gửi văn bản thông báo cho người đó để làm thủ tục xin thôi quốc tịch nước ngoài, trừ trường hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc tịch nước ngoài (người này phải đáp ứng đủ điều kiện để coi là trường hợp đặc biệt) hoặc là người không quốc tịch

Bộ Tư pháp

20 ngày

Bước 9

Thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ ký Tờ trình đề nghị Chủ tịch nước xem xét, quyết định

Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Bước 10

Quyết định cho phép trở lại quốc tịch Việt Nam

Chủ tịch nước

20 ngày

Bước 11

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

- Bộ Tư pháp

- Công chức của Sở Tư pháp được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

10 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

85 ngày

4. Thủ tục: Thôi quốc tịch Việt nam ở trong nước

- Thời hạn giải quyết: 75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;

- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp của Sở Tư pháp xử lý hồ sơ.

Công chức của Sở Tư pháp được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 2

- Nhận hồ sơ và giải quyết;

- Đăng thông báo về việc xin thôi quốc tịch Việt Nam trên một tờ báo viết hoặc báo điện tử ở địa phương trong ba số liên tiếp và gửi đăng trên Trang thông tin điện tử của Bộ Tư pháp.

- Đề nghị Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam.

Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

04 ngày làm việc

Bước 3

- Xác minh và gửi kết quả đến Sở Tư pháp.

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh.

- Công an tỉnh

- Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

20 ngày

Bước 4

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

04 ngày làm việc

Bước 5

Ký phê duyệt Tờ trình.

Lãnh đạo Sở Tư pháp

½ ngày làm việc

Bước 6

Làm thủ tục phát hành văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh.

Văn thư Sở

½ ngày làm việc

Bước 7

Xem xét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp

Chủ tịch UBND tỉnh

5 ngày làm việc

Bước 8

Kiểm tra lại hồ sơ

Bộ Tư pháp

20 ngày

Bước 9

Nếu xét thấy người xin thôi quốc tịch Việt Nam có đủ điều kiện được thôi quốc tịch Việt Nam thì thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ ký Tờ trình đề nghị Chủ tịch nước xem xét, quyết định

Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Bước 10

Quyết định cho phép trở lại quốc tịch Việt Nam

Chủ tịch nước

20 ngày

Bước 11

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

- Bộ Tư pháp

- Công chức của Sở Tư pháp được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

10 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

75 ngày

5. Thủ tục: Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

a) Trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam

- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;

- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp của Sở Tư pháp xử lý hồ sơ.

Công chức của Sở Tư pháp được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 2

- Nhận hồ sơ và giải quyết;

- Xem xét, kiểm tra, trực tiếp tra cứu hoặc dự thảo văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu quốc tịch Việt Nam.

Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

03 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

½ ngày làm việc

Bước 4

Ký phê duyệt văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu.

Lãnh đạo Sở Tư pháp

¼ ngày làm việc

Bước 5

Làm thủ tục phát hành văn bản gửi đến Bộ Tư pháp.

Văn thư Sở

¼ ngày làm việc

Bước 6

Tra cứu và có văn bản trả lời Sở Tư pháp.

Bộ Tư pháp

10 ngày làm việc

Bước 7

Ghi vào Sổ và dự thảo Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam.

Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

02 ngày làm việc

Bước 8

Xem xét, xác nhận dự thảo Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

01 ngày làm việc

Bước 9

Ký phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày làm việc

Bước 10

Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở

½ ngày làm việc

Bước 11

- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức của Sở Tư pháp được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

½ ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

20 ngày làm việc

b) Trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam

- Thời hạn giải quyết: 55 ngày làm việc.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;

- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp của Sở Tư pháp xử lý hồ sơ.

Công chức của Sở Tư pháp được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 2

- Nhận hồ sơ và giải quyết;

- Xem xét, kiểm tra, trực tiếp tra cứu hoặc dự thảo văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu quốc tịch Việt Nam và Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người yêu cầu.

Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

03 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

½ ngày làm việc

Bước 4

Ký phê duyệt văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu.

Lãnh đạo Sở Tư pháp

¼ ngày làm việc

Bước 5

Làm thủ tục phát hành văn bản gửi đến Bộ Tư pháp.

Văn thư Sở

¼ ngày làm việc

Bước 6

- Tra cứu và có văn bản trả lời Sở Tư pháp.

- Xác minh và có văn bản trả lời Sở Tư pháp.

- Bộ Tư pháp

- Công an tỉnh

45 ngày làm việc

Bước 7

Ghi vào Sổ và dự thảo Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam.

Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

02 ngày làm việc

Bước 8

Xem xét, xác nhận dự thảo Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

01 ngày làm việc

Bước 9

Ký phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày làm việc

Bước 10

Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở

½ ngày làm việc

Bước 11

- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức của Sở Tư pháp được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

½ ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

55 ngày làm việc

 

Từ khóa:
1069/QĐ-UBNDQuyết định 1069/QĐ-UBNDQuyết định số 1069/QĐ-UBNDQuyết định 1069/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định số 1069/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định 1069 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1069/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Yên
                            Ngày ban hành23/06/2020
                            Người kýTrần Hữu Thế
                            Ngày hiệu lực 23/06/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1069/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Yên
                                                  Ngày ban hành23/06/2020
                                                  Người kýTrần Hữu Thế
                                                  Ngày hiệu lực 23/06/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan