Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1054/QĐ-UBND

Quyết định 1054/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1054/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Gia Lai
Ngày ban hành27/03/2026
Người kýLâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 27/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1054/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 27 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 86/TTr-BQL ngày 23 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 04 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1733/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.

Điều 3. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ  chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC(KSTT).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 1054/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

STT QTNB giải quyết TTHC được quy định tại các Quyết định củaChủ tịchUBND tỉnh

(1)
Tên thủ tụchành chính

(2)
Thời gian giải quyết

(3) Trình tự các bước thực hiện (ngày làm việc)

(4)
TTHC được công bố tại
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(3A)
Trung tâm
Phục vụhành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B)
Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C)
Lãnh đạo cơ quan
(Bước 3: Ký duyệt)

(3D)
Văn thư (Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường)

1

STT 01, QĐ số 1733/QĐ- UBND ngày 09/9/2025

Thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1.010733.H21

12 (mười hai) ngày đối với các trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường và các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường, cụ thể:

- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa 09 (chín) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định.

- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

A. Thẩm định đối với các dự án nhóm I, nhóm II quy định tạikhoản 3, khoản 4 Điều 28 Luật BNMT.

Quyết định số 868/QĐ- UBND ngày 10/3/2026

0,25 ngày

A.I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định báo cáo ĐTM: 8,25 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;

2. Chuyên viên xử lý: 7,75 ngày:

- Kiểm tra hồ sơ, có văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định; có văn bản lấy ý kiến đối với dự án có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi (nếu có); tổ chức khảo sát thực tế (nếu có).

0,25 ngày

0,25 ngày

 

- Thành lập hội đồng thẩm định, gửi hồ sơ đến thành viên Hội đồng thẩm định nghiên cứu, thu phí thẩm định.

- Tổ chức họp thẩm định, thông báo kết quả thẩm định.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Văn bản thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.

(Thời gian tổ chức, cá nhânchỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan phê duyệt)

 

 

0,25 ngày

A.II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM: 2,25 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;

2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra nội dung báo cáo ĐTM sau khi chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện; dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo ĐTM hoặc văn bản trả hồ sơ (nếu có): 1,75 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày.

0,25 ngày

0,25 ngày

10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến, cụ thể:

+ Tối đa 07 (bảy)

ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

+ Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định.

+ Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

B. Thẩm định bằng hình thức lấy ý kiến.

 

0,25 ngày

B.I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định báo cáo ĐTM: 6,25 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;

2. Chuyên viên xử lý: 5,75 ngày:

- Kiểm tra hồ sơ, phê duyệt danh sách lấy ý kiến chuyên gia.

- Thông báo kết quả thẩm định.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Văn bản thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.

(Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơkhông tính vào thời giangiải quyết thủ tục hành chính của cơ quan phê duyệt)

0,25 ngày

0,25 ngày

0,25 ngày

B.II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM: 2,25 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;

2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra nội dung báo cáo ĐTM sau khi chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện; dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo ĐTM hoặc văn bản trả hồ sơ (nếu có): 1,75 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày.

0,25 ngày

0,25 ngày

 

2

STT 02, QĐ số 1733/QĐ- UBND ngày

09/9/2025

Cấp giấy phép

môi trường

(cấp Tỉnh)

1.010727.H21

10 (mười) ngày đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải. Trong đó:

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 07(bảy) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

A. Thẩm định đối với Dự án không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

Quyết định số 868/QĐ- UBND ngày 10/3/2026

0,25 ngày

A.I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 6,25 ngày

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;

2. Chuyên viên xử lý: 5,75 ngày:

- Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến, thành lập Hội đồng thẩm định, thu phí thẩm định;

- Tổ chức họp thẩm định, thông báo kết quả thẩm định.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.

(Thời gian phân tích mẫuchất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép)

0,25 ngày

0,25 ngày

0,25 ngày

A.II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường cấp GPMT sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 2,25 ngày

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.

2. Chuyên viên xử lý: 1,75 ngày:

- Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc VB trả hồ sơ.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày.

0,25 ngày

0,25 ngày

12 (mười hai) ngày đối với các trường hợp còn lại, trong đó:

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 09 (chín) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

B. Đối với các trường hợp còn lại

0,25 ngày

B.I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 8,25 ngày

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.

2. Chuyên viên xử lý: 7,75 ngày:

- Kiểm tra hồ sơ; công khai trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị liên quan;

- Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có); tổ chức họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông báo kết quả thẩm định.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.

(Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép)

0,25 ngày

0,25 ngày

0,25 ngày

B.II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường cấp GPMT sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 2,25 ngày

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.

2. Chuyên viên xử lý: 1,75 ngày:

- Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày.

0,25 ngày

0,25 ngày

3

STT 04, QĐ số 1733/QĐ- UBND ngày

09/9/2025

Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) 1.010729.H21

10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

0,25 ngày

Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định 9,25 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;

2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung điều chỉnh; thu phí thẩm định và dự thảo giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ: 8,75 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày.

0,25 ngày

0,25 ngày

Quyết định số 868/QĐ- UBND ngày 10/3/2026

4

STT 05, QĐ số 1733/QĐ- UBND ngày

09/9/2025

Cấp lại Giấy phép môi trường

(cấp Tỉnh)

1.010730.H21

10 (mười) ngày đối với trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.

Trong đó:

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

A. Thẩm định đối với dự án không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm.

Quyết định số 868/QĐ- UBND ngày 10/3/2026

0,25 ngày

A.I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 6,25 ngày.

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;

2. Chuyên viên xử lý: 5,75 ngày:

- Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến, thành lập Hội đồng thẩm định, thu phí thẩm định;

- Tổ chức họp thẩm định, thông báo kết quả thẩm định.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày. (Thời gian phân tích mẫuchất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời giangiải quyết thủ tục hànhchính của cơ quan cấpphép)

0,25 ngày

0,25 ngày

0,25 ngày

A.II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường cấp GPMT sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 2,25 ngày.

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.

2. Chuyên viên xử lý: 1,75 ngày:

- Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc VB trả hồ sơ.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày.

0,25 ngày

0,25 ngày

12 (mười hai) ngày đối với các trường hợp còn lại, trong đó:

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 09(chín) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp

II. Đối với các trường hợp còn lại

0,25 ngày

B.I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 8,25 ngày

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.

2. Chuyên viên xử lý: 7,75 ngày:

- Kiểm tra hồ sơ; công khai trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị liên quan;

- Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có); tổ chức họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông báo kết quả thẩm định.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.

(Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời giangiải quyết thủ tục hànhchính của cơ quan cấpphép)

0,25 ngày

0,25 ngày

0,25 ngày

B.II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường cấp GPMT sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 2,25 ngày

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.

2. Chuyên viên xử lý: 1,75 ngày:

- Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc VB trả hồ sơ.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày.

0,25 ngày

0,25 ngày

Tổng cộng: 04 TTHC

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
1054/QĐ-UBNDQuyết định 1054/QĐ-UBNDQuyết định số 1054/QĐ-UBNDQuyết định 1054/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định số 1054/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định 1054 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1054/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Gia Lai
                            Ngày ban hành27/03/2026
                            Người kýLâm Hải Giang
                            Ngày hiệu lực 27/03/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1054/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Gia Lai
                                                  Ngày ban hành27/03/2026
                                                  Người kýLâm Hải Giang
                                                  Ngày hiệu lực 27/03/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 04 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
                                                  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1733/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
                                                  • Điều 3. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ  chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan