Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1042/QĐ-UBND

Quyết định 1042/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1042/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành25/03/2026
Người kýHồ Quang Bửu
Ngày hiệu lực 25/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1042/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 25 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 802/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4067/TTr-SXD ngày 20 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2.Tổ chức thực hiện

1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Xây dựng thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

3. Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Sửa đổi các quy trình nội bộ số 56 mục II; quy trình nội bộ số 01, 02, 30, 34, 35 mục IV danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm IOC và DDS thuộc Sở Khoa học và Công nghệ;
- Lưu: VT, HCC, SXD.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 1042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

Tên quy trình nội bộ

Mã TTHC

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

I

LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (06 TTHC)

 

1.

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

1.001046.H17

2.

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

1.001061.H17

3.

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

1.013061.H17

4.

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

1.000660.H17

5.

Công bố lại bến xe khách

1.000672.H17

6.

Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

1.005021.H17

 

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (06 TTHC)

1. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác - 1.001046.H17

a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối

Công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông

16 giờ làm việc

 

Bước 5

Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét dự thảo văn bản và hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối hoặc văn bản trả lời không chấp thuận

Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông

08 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

08 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành và chuyển cho công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông xử lý hồ sơ để thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành

chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)

2. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác - 1.001061.H17

a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản cấp phép thi công nút giao đấu nối

Công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông

16 giờ làm việc

 

Bước 5

Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét dự thảo văn bản và hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản cấp phép thi công nút giao đấu nối hoặc văn bản trả lời không chấp thuận

Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông

08 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

08 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành và chuyển cho công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông xử lý hồ sơ để thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)

3. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác - 1.013061.H17

a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản công trình trên đường bộ đang khai thác

Công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông

16 giờ làm việc

 

Bước 5

Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét dự thảo văn bản và hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản công trình trên đường bộ đang khai thác hoặc văn bản trả lời không chấp thuận

Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông

08 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

08 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành và chuyển cho công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông xử lý hồ sơ để thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)

4. Công bố đưa bến xe khách vào khai thác - 1.000660.H17

a) Thời hạn giải quyết:

- Thời hạn kiểm tra: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;

- Thời hạn công bố: Trường hợp Quyết định công bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra; Trường hợp không công bố, Thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Trong thời gian 08 giờ làm việc, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức kiểm tra thực tế. Sau khi tổ chức kiểm tra và lập biên bản, Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Quyết định công bố bến xe đưa vào hoạt động hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt yêu cầu

Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toàn giao thông

36 giờ làm việc

 

Bước 5

Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông

10 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở

08 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư đóng dấu và chuyển cho công chức chuyên môn xử lý hồ sơ của phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ

Văn thư

03 giờ làm việc

 

Bước 8

Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ thực hiện sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toàn giao thông

03 giờ làm việc

 

Bước 9

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

08 ngày làm việc (64 giờ làm việc)

5. Công bố lại bến xe khách - 1.000672.H17

a) Thời hạn giải quyết:

- Thời hạn kiểm tra: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;

- Thời hạn công bố: Trường hợp quyết định công bố lại: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra; Trường hợp không công bố, Thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Trong thời gian 08 giờ làm việc, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức kiểm tra thực tế. Sau khi tổ chức kiểm tra và lập biên bản, Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Quyết định công bố lại bến xe hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt yêu cầu

Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toàn giao thông

20 giờ làm việc

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông

08 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở

08 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư đóng dấu và chuyển cho công chức chuyên môn xử lý hồ sơ của Phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ

Văn thư

04 giờ làm việc

 

Bước 8

Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ thực hiện sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toàn giao thông

04 giờ làm việc

 

Bước 9

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

06 ngày làm việc (48 giờ làm việc)

6. Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô - 1.005021.H17

a) Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc (72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

b) Quy trình thực hiện:

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thờigian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Trong thời gian 08 giờ làm việc, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức kiểm tra thực tế.

Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông

08 giờ làm việc

 

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

 

Bước 6

Đoàn kiểm tra tổ chức kiểm tra, lập biên bản

Đoàn kiểm tra (phối hợp Phòng QLHTGT - Sở Xây dựng và Cảng vụ Đường thủy nội địa)

24 giờ làm việc

 

Bước 7

Sau khi tổ chức kiểm tra và lập biên bản, Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Quyết định công bố bến xe đưa vào hoạt động hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt yêu cầu

Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toàn giao thông

16 giờ làm việc

 

Bước 8

Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông

04 giờ làm việc

 

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

 

Bước 10

Văn thư đóng dấu và chuyển cho công chức chuyên môn xử lý hồ sơ của phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ

Văn thư

04 giờ làm việc

 

Bước 11

Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ thực hiện sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toàn giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 12

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

09 ngày làm việc (72 giờ làm việc)

 

Từ khóa:
1042/QĐ-UBNDQuyết định 1042/QĐ-UBNDQuyết định số 1042/QĐ-UBNDQuyết định 1042/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định số 1042/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định 1042 QĐ UBND của Thành phố Đà Nẵng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1042/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                            Ngày ban hành25/03/2026
                            Người kýHồ Quang Bửu
                            Ngày hiệu lực 25/03/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1042/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                                                  Ngày ban hành25/03/2026
                                                  Người kýHồ Quang Bửu
                                                  Ngày hiệu lực 25/03/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan