Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1041/QĐ-UBND

Quyết định 1041/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1041/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành25/03/2026
Người kýHồ Quang Bửu
Ngày hiệu lực 25/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1041/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 25 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2296/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; Quyết định số 3135/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; Quyết định số 3396/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản; lĩnh vực chính sách thuế; lĩnh vực dịch vụ tài chính; lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 407/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4152/TTr-SXD ngày 23 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 21 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: cấp tỉnh 20 quy trình, trong đó sửa đổi 10 quy trình; cấp xã 01 quy trình sửa đổi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Xây dựng thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

3. Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Sửa đổi các quy trình nội bộ số 01, 02, 03 mục I; quy trình nội bộ số 09, 10 mục VI; quy trình nội bộ số 01 mục XI; quy trình nội bộ số 01 mục XIII; quy trình nội bộ số 02, 03, 06 mục XIV danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 618/QĐ- UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng; quy trình nội bộ số 08, 11 mục VI danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 874/QĐ- UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm IOC và DDS thuộc Sở Khoa học và Công nghệ;
- Lưu: VT, HCC, SXD.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 1041/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

Tên quy trình nội bộ

Mã TTHC

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

I.

LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT (08 TTHC)

 

1.

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

1.004844.H17

2.

Xét cấp giấy phép lái tàu

1.009479.H17

3.

Sát hạch cấp giấy phép lái tàu

1.005071.H17

4.

Cấp lại giấy phép lái tàu

1.003897.H17

5.

Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

1.005126.H17

6.

Bãi bỏ đường ngang

1.000294.H17

7.

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt

1.005134.H17

8.

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt

1.005123.H17

II.

LĨNH VỰC THUẾ (04 TTHC)

 

1.

Xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp

3.000251.H17

2.

Xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên

3.000252.H17

3.

Xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng

3.000255.H17

4.

Xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22

1.011729.H17

III.

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (03 TTHC)

 

1.

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành)

1.009794.H17

2.

Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh

1.009788.H17

3.

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

1.009791.H17

IV.

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (02 TTHC)

 

1.

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)

1.013233.H17

2.

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)

1.013235.H17

V.

LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT (01 TTHC)

 

1.

Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

1.002693.H17

VI.

LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (02 TTHC)

 

1.

Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy

1.014783.H17

2.

Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

1.006871.H17

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

 

I.

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNHXÂY DỰNG (01 TTHC)

 

1.

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã

1.014053

 

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT (08 TTHC)

1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt - 1.004844.H17

a) Thời hạn giải quyết:

Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;

Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất Trong thời hạn 01 ngày làm việc, cấp Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Trong thời gian 30 ngày (720 giờ), cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

b) Quy trình thực hiện:

* Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông

04 giờ làm việc

 

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản hoặc kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt gửi UBND thành phố

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình và dự thảo văn bản

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng

Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 9

Công chức phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Vận tải và An toàn giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 10

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)

* Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, cấp Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Trong thời gian 30 ngày (720 giờ), cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

08 giờ

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông

430 giờ

 

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản Giấy xác nhận đã khai báo mất, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt và dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản hoặc kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt gửi UBND thành phố

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình và dự thảo văn bản

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

48 giờ

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

48 giờ (02 ngày)

 

Bước 7

Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố

Văn thư Sở Xây dựng

08 giờ

 

Bước 7

Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng

Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố

168 giờ (07 ngà)

 

Bước 8

Công chức phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Vận tải và An toàn giao thông

08 giờ

 

Bước 9

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

30 ngày (720 giờ)

2. Xét cấp giấy phép lái tàu - 1.009479.H17

a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông

04 giờ làm việc

 

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản hoặc kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt gửi UBND thành phố

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình và dự thảo văn bản

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng

Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 9

Công chức phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toan giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 10

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)

3. Sát hạch cấp giấy phép lái tàu - 1.005071.H17

a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông

04 giờ làm việc

 

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản hoặc kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt gửi UBND thành phố

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình và dự thảo văn bản

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 9

Công chức phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toan giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 10

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)

4. Cấp lại giấy phép lái tàu - 1.003897.H17

a) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

01 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông

02 giờ làm việc

 

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản hoặc kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt gửi UBND thành phố

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình và dự thảo văn bản

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

04 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố

Văn thư Sở Xây dựng

01 giờ làm việc

 

Bước 8

Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố

04 giờ làm việc

 

Bước 9

Công chức phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toan giao thông

01 giờ làm việc

 

Bước 10

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

5. Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang - 1.005126.H17

a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc (64 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Các bướcthực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhânthực hiện

Thời gianthực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

Công chức chuyên môn Phòng Quản lý hạ tầng giao thông

34 giờ làm việc

 

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy phép hoặc kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt gửi UBND thành phố

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình và dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông

04 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo Giấy phép và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 7

Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 9

Công chức phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 10

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

08 ngày làm việc (64 giờ làm việc)

6. Bãi bỏ đường ngang - 1.000294.H17

a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Các bướcthực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhânthực hiện

Thời gianthực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định hoặc kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt gửi UBND thành phố

Công chức chuyên môn Phòng Quản lý hạ tầng giao thông

16 giờ làm việc (02 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình và dự thảo Quyết định

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông

04 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo Quyết định và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

04 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 9

Công chức phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 10

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)

7. Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt - 1.005134.H17

a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc (64 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Các bướcthực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhânthực hiện

Thời gianthực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy phép hoặc kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt gửi UBND thành phố

Công chức chuyên môn Phòng Quản lý hạ tầng giao thông

34 giờ làm việc (4.25 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình và dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông

04 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo Giấy phép và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 7

Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 9

Công chức phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 10

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

08 ngày làm việc (64 giờ làm việc)

8. Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt - 1.005123.H17

a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Các bướcthực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhânthực hiện

Thời gianthực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông

01 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy phép hoặc kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt gửi UBND thành phố

Công chức chuyên môn Phòng Quản lý hạ tầng giao thông

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình và dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông

01 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo Giấy phép và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố

Văn thư Sở Xây dựng

01 giờ làm việc

 

Bước 8

Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 9

Công chức phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông

01 giờ làm việc

 

Bước 10

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)

II. LĨNH VỰC THUẾ (04 TTHC)

1. Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp - 3.000251.H17

a) Thời hạn giải quyết:

- Đối với xe ô tô thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc trừ phí đã nộp, trừ trường hợp xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên và xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng: Chậm nhất là 03 ngày làm việc

- Xe đăng ký, đăng kiểm tại Việt Nam nhưng hoạt động tại nước ngoài liên tục từ 30 ngày trở lên, xe bị mất trộm trong thời gian từ 30 ngày trở lên sau đó tìm được, thu hồi và giao lại cho chủ xe: Chậm nhất là 01 ngày làm việc.

b) Quy trình thực hiện:

* Đối với xe ô tô thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp (trừ trường hợp xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên và xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng)

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đề nghị trả lại hoặc bù trừ phí quy định.

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Cơ sở Đăng kiểm

01 giờ làm việc

 

Bước 2

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công nhân viên nghiệp vụ thực hiện

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ

01 giờ làm việc

 

Bước 3

Nhân viên nghiệp vụ thực hiện kiểm tra hồ sơ tại Chương trình quản lý thu phí sử dụng đường bộ của Cục ĐKVN và chuyển Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ

Nhân viên nghiệp vụ được phân công

17 giờ làm việc

 

Bước 4

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ

01 giờ làm việc

 

Bước 5

Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm ban hành Quyết định hoặc Thông báo, chuyển văn thư

Lãnh đạo cơ sở

01 giờ làm việc

 

Bước 6

Văn thư thực hiện đóng dấu và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Văn thư cơ sở

01 giờ làm việc

 

Bước 7

Chuyên viên chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Nhân viên

01 giờ làm việc

 

Bước 8

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; tiến hành trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ, sao lưu hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trung tâm

01 giờ làm việc

 

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)

* Đối với Xe đăng ký, đăng kiểm tại Việt Nam nhưng hoạt động tại nước ngoài liên tục từ 30 ngày trở lên, xe bị mất trộm trong thời gian từ 30 ngày trở lên sau đó tìm được, thu hồi và giao lại cho chủ xe

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thựchiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đề nghị trả lại hoặc bù trừ phí quy định.

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Cơ sở Đăng kiểm

01 giờ làm việc

 

Bước 2

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công nhân viên nghiệp vụ thực hiện

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ

01 giờ làm việc

 

Bước 3

- Nhân viên nghiệp vụ thực hiện kiểm tra hồ sơ tại Chương trình quản lý thu phí sử dụng đường bộ của Cục ĐKVN và chuyển Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ.

Nhân viên nghiệp vụ được phân công

01 giờ làm việc

 

Bước 4

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ

01 giờ làm việc

 

Bước 5

Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm ban hành Quyết định hoặc Thông báo, chuyển văn thư

Lãnh đạo cơ sở

01 giờ làm việc

 

Bước 6

Văn thư thực hiện đóng dấu và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Văn thư cơ sở

01 giờ làm việc

 

Bước 7

Chuyên viên chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Nhân viên

01 giờ làm việc

 

Bước 8

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; tiến hành trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ, sao lưu hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trung tâm

01 giờ làm việc

 

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)

2. Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên - 3.000252.H17

a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đề nghị tạm dừng tham gia giao thông.

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Cơ sở Đăng kiểm

01 giờ làm việc

 

Bước 2

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công nhân viên nghiệp vụ lập Biên bản

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ

03 giờ làm việc

 

Bước 3

- Nhân viên nghiệp vụ thực hiện kiểm tra hồ sơ và chuyển Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ.

Nhân viên nghiệp vụ được phân công

15 giờ làm việc

 

Bước 4

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ

01 giờ làm việc

 

Bước 5

Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm ban hành Quyết định hoặc Thông báo, chuyển văn thư

Lãnh đạo cơ sở

01 giờ làm việc

 

Bước 6

Văn thư thực hiện đóng dấu và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Văn thư cơ sở

01 giờ làm việc

 

Bước 7

Chuyên viên chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Nhân viên

01 giờ làm việc

 

Bước 8

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; tiến hành trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ, sao lưu hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trung tâm

01 giờ làm việc

 

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)

3. Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng - 3.000255.H17

a) Thời hạn giải quyết:

- Tại Sở Xây dựng: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc).

- Tại Cơ sở đăng kiểm: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

* Tại Sở Xây dựng: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc).

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

04 giờ làm việc

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: Thực hiện kiểm tra xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Đơn xin xác nhận, nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt yêu cầu

Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông

64 giờ làm việc (08 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông

04 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Đơn xin xác nhận và chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư đóng dấu và chuyển cho công chức chuyên môn xử lý hồ sơ của Phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ thực hiện sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông

02 giờ làm việc

 

Bước 9

Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết:

10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)

* Tại Cơ sở đăng kiểm: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc).

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đề nghị trả lại hoặc bù trừ phí quy định.

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Cơ sở Đăng kiểm

01 giờ làm việc

Chủ xe nộp Đơn xin xác nhận trong vòng 02 ngày Sở Xây dựng xác nhận

Bước 2

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công nhân viên nghiệp vụ thực hiện

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ

01 giờ làm việc

 

Bước 3

- Nhân viên nghiệp vụ thực hiện:

+ Trường hợp không tham gia giao thông: cấp Giấy CNKĐ, không cấm Tem;

+ Trường hợp tham gia giao thông: kiểm tra hồ sơ tại Chương trình quản lý thu phí sử dụng đường bộ của Cục ĐKVN và chuyển Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ.

Nhân viên nghiệp vụ được phân công

01 giờ làm việc

 

Bước 4

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm

Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ

01 giờ làm việc

 

Bước 5

Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm ban hành Quyết định hoặc Thông báo, chuyển văn thư

Lãnh đạo cơ sở

01 giờ làm việc

 

Bước 6

Văn thư thực hiện đóng dấu và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Văn thư cơ sở

01 giờ làm việc

 

Bước 7

Chuyên viên chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Nhân viên

01 giờ làm việc

 

Bước 8

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; tiến hành trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ, sao lưu hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trung tâm

01 giờ làm việc

 

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)

4. Xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22 - 1.011729.H17

a) Thời gian giải quyết: 10 ngày (240 giờ).

b) Quy trình thực hiện

Các bướcthực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhânthực hiện

Thời gianthực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

24 giờ (02 ngày)

 

Bước 4

Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

152 giờ

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình

24 giờ (02 ngày)

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành

Lãnh đạo Sở

24 giờ (02 ngày)

 

Bước 7

Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có)

Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở

12 giờ (01 ngày)

 

Bước 8

Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Bước 9

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày (240 giờ )

III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (03 TTHC)

1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) - 1.009794.H17

1.1. Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt

a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (160 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý hiện trường, hồ sơ theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

130 giờ làm việc

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành

Lãnh đạo Sở

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 7

Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có)

Bộ phận văn thư Sở, Văn phòng Sở

04 giờ làm việc

 

Bước 8

Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

04 giờ làm việc

 

Bước 9

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc (160 giờ làm việc)

1.2. Đối với công trình còn lại (trừ công trình cấp I và cấp đặc biệt)

a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc (112 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

04 giờ làm việc

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý hiện trường, hồ sơ theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

84 giờ làm việc (10.5 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành

Lãnh đạo Sở

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 7

Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có)

Bộ phận văn thư Sở, Văn phòng Sở

04 giờ làm việc

 

Bước 8

Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Bước 9

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

14 ngày làm việc (112 giờ làm việc)

2. Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh - 1.009788.H17

a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

04 giờ làm việc

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý hiện trường, hồ sơ theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

52 giờ làm việc (6.5 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành

Lãnh đạo Sở

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 7

Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có)

Bộ phận Văn thư Sở

04 giờ làm việc

 

Bước 8

Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Bước 9

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)

3. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) - 1.009791.H17

a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý hiện trường, hồ sơ theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

40 giờ làm việc (05 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành

Lãnh đạo Sở

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 7

Văn thư Sở vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố

Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở

04 giờ làm việc

 

Bước 8

Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng.

Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố

12 giờ làm việc (1,5 ngày làm việc)

 

Bước 9

Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

 

Bước 10

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)

IV. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (02 TTHC)

1. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) - 1.013233.H17

a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Phòng Cấp phép xây dựng

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Trưởng phòng Cấp phép xây dựng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Trưởng phòng phòng Cấp phép xây dựng

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ. Dự thảo văn bản trình Trưởng phòng Cấp phép xây dựng

Chuyên viên phòng Cấp phép xây dựng

24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)

 

Bước 5

Trưởng phòng Cấp phép xây dựng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phụ trách dự thảo văn bản

Trưởng phòng phòng Cấp phép xây dựng

04 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

04 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư ban hành văn bản, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư của Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Thông báo kết quả giải quyết; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)

2. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) - 1.013235.H17

a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện (giờ)

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết

Bước 2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Phòng Cấp phép xây dựng

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Trưởng phòng Cấp phép xây dựng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Trưởng phòng phòng Cấp phép xây dựng

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ. Dự thảo văn bản trình Trưởng phòng Cấp phép xây dựng

Chuyên viên phòng Cấp phép xây dựng

24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)

 

Bước 5

Trưởng phòng Cấp phép xây dựng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phụ trách dự thảo văn bản

Trưởng phòng phòng Cấp phép xây dựng

04 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

04 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư ban hành văn bản, chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Xây dựng

Văn thư của Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Thông báo kết quả giải quyết; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)

V. LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT (01 TTHC)

1. Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh - 1.002693.H17

a) Thời hạn giải quyết:

- Không quá 20 ngày làm việc (đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn);

- Không quá 10 ngày làm việc (đối với các trường hợp khác).

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Cây xanh thuộc danh mục cây cần bảo tồn

Trường hợp khác

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Giờ hành chính

Bước 2

Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ

Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật

0,75 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Chuyên viên Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật kiểm tra hồ sơ, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra thực tế, xử lý và trình Lãnh đạo phòng Hạ tầng kỹ thuật dự thảo kết quả TTHC

Chuyên viên Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật

14 ngày làm việc

6,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Sở trên phần mềm

Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật

2,5 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết Quy trình hành chính và chuyển Văn thư ban hành

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư phối hợp chuyên viên Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật phát hành kết quả giải quyết TTHC và số hóa kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyên viên Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 9

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết

 

20 ngàylàm việc

10 ngàylàm việc

* Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

VI. LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (01 TTHC)

1. Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (1.014783.H17)

a) Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thờigian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

02 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

22 giờ làm việc

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình

04 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có)

Bộ phận văn thư Sở, Văn phòng Sở

04 giờ làm việc

 

Bước 8

Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Bước 9

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)

2. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng - 1.006871.H17

a) Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Cácbướcthực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gianthực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình

02 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình

03 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành

Lãnh đạo Sở

03 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có)

Bộ phận văn thư Sở, Văn phòng Sở

04 giờ làm việc

 

Bước 8

Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Bước 9

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã - 1.014053.

1.1. Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt

a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (160 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý hiện trường, hồ sơ theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

138 giờ làm việc

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 6

Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có)

Bộ phận văn thư

04 giờ làm việc

 

Bước 7

Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

04 giờ làm việc

 

Bước 8

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc (160 giờ làm việc)

1.2. Đối với công trình còn lại (trừ công trình cấp I và cấp đặc biệt)

a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc (112 giờ làm việc).

b) Quy trình thực hiện:

Cácbước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý hiện trường, hồ sơ theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

92 giờ làm việc (11.5 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã

08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)

 

Bước 6

Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có)

Bộ phận văn thư

04 giờ làm việc

 

Bước 7

Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức được phân công xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết

14 ngày làm việc (112 giờ làm việc)

 

 

Từ khóa:
1041/QĐ-UBNDQuyết định 1041/QĐ-UBNDQuyết định số 1041/QĐ-UBNDQuyết định 1041/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định số 1041/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định 1041 QĐ UBND của Thành phố Đà Nẵng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1041/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                            Ngày ban hành25/03/2026
                            Người kýHồ Quang Bửu
                            Ngày hiệu lực 25/03/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1041/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                                                  Ngày ban hành25/03/2026
                                                  Người kýHồ Quang Bửu
                                                  Ngày hiệu lực 25/03/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 21 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: cấp tỉnh 20 quy trình, trong đó sửa đổi 10 quy trình; cấp xã 01 quy trình sửa đổi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan