Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 102/2003/QĐ-UB

Quyết định 102/2003/QĐ-UB về việc giao chỉ tiêu biên chế giáo dục và đào tạo và dạy nghề năm học 2003 - 2004 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà nội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 102/2003/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 28/08/2003
Người ký Hoàng Văn Nghiên
Ngày hiệu lực 28/08/2003
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 28/08/2003 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 102/2003/QĐ-UB

Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

"VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ NĂM HỌC 2003 - 2004".

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 71/2003/NĐ-CP ngày 19/6/2003 của Chính phủ về phân cấp quản lý biên chế hành chính và sự nghiệp nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 128/2001/QĐ-UB ngày 17/12/2001 của UBND Thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế quản lý cán bộ, công chức, biên chế, quỹ tiền lương, tiền công các đơn vị thuộc thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Trưởng Ban Tổ chức chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo và Giám đốc Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Giao chỉ tiêu biên chế sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề năm học 2003-2004 cho các đơn vị của Thành phố (Có bảng phân bổ chỉ tiêu biên chế kèm theo).

Điều 2:- Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Lao động thương binh và xã hội, Chủ tịch UBND Quận, Huyện và các trường thuộc Thành phố căn cứ chức năng nhiệm vụ, kế hoạch giáo dục và đào tạo, dạy nghề tiến hành việc tuyển dụng, bố trí, điều động giáo viên, nhân viên theo đúng các quy định hiện hành.

 - Giao Trưởng Ban Tổ chức chính quyền thành phố thông báo chỉ tiêu biên chế và tiến hành kiểm tra việc thực hiện của các đơn vị trong toàn Thành phố.

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Lao động thương binh và xã hội, Hiệu trưởng các trường trực thuộc Thành phố, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thành phố liên quan thi hành quyết định này./.

 

 

T/M. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Nghiên

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VÀ PHÂN BỔ BIÊN CHẾ CÁC TRƯỜNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHÊ NĂM 2003 - 2004
(ban hành kèm theo Quyết định 102/2003/QĐ-UB ngày 28/8/2003 của UBND TP Hà Nội)

TT

ĐƠN VỊ

Số lớp

Giám hiệu

Toán

Lý

Hóa

Sinh

Kỹ thuật

Văn

Sử

Địa

Ngoại Ngữ

GDCD

TDTT

GV nghề

Cộng Gviên

Nhân viên

Tổng biên

Phân bổ

DỰ KIẾN

giáo NVHC

GHI CHÚ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

K10

K11

K12

cộng

số hs

cần

có

cần

có

cần

có

cần

có

cần

có

cần

cóCN

cóNN

cần

có

cần

có

cần

có

cần

cóA

cóN

cóP

cần

có

cần

có

cần

có

cần

có

cần

cóBC

cóHĐ

cần

có

Biên chế

HĐ

 

1

THPT Trần Phú

12

13

12

37

1788

4

4

18

17

9

9

7

6

5

5

5

2

2

12

11

3

3

4

4

9

9

 

 

3

1

4

4

3

3

82

76

9

5

2

95

87

91

4

1

 

2

     THPT Việt Đức

15

16

15

46

2186

4

3

21

22

11

11

8

9

5

4

6

4

2

17

16

5

4

5

4

11

13

 

 

5

4

6

6

0

0

100

99

13

11

2

117

115

115

2

1

 

 

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

     THPT Chu Văn An

14

14

13

41

1595

4

4

23

19

11

8

8

7

9

6

4

4

0

18

14

5

4

4

4

15

7

1

5

4

2

5

5

0

0

106

86

16

10

5

126

105

120

6

1

 

4

     THPT HN - AMS

12

12

10

34

948

4

4

24

23

13

13

8

8

5

5

3

1

1

13

14

4

2

4

3

22

15

3

3

3

2

4

4

0

0

103

97

16

11

4

123

116

121

2

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

     THPT Phạm H Thái

10

11

10

31

1467

3

3

15

15

7

7

5

5

4

4

5

4

1

11

11

3

3

3

3

6

5

1

 

3

3

3

3

0

0

65

65

8

4

1

76

73

72

4

 

 

6

     THPT Phan Đình Phùng

14

14

13

41

2031

4

4

20

19

10

10

8

8

4

4

5

2

3

15

14

5

5

4

4

9

6

 

2

3

3

4

4

0

0

87

84

12

10

0

103

98

101

2

1

 

7

     THPT Nguyễn Trãi

8

8

7

23

1133

3

4

13

12

6

6

4

4

4

4

2

2

0

9

9

2

2

2

2

6

6

 

 

2

2

3

2

0

0

53

51

8

4

4

64

63

60

4

 

 

 

    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

     THPT Đống Đa

13

14

13

40

1919

4

3

20

20

11

10

8

7

4

4

6

4

2

14

14

4

4

4

4

10

8

 

1

4

4

5

4

4

4

94

90

8

6

1

106

100

104

2

1

 

9

     THPT Quang Trung

13

13

14

40

1933

3

3

18

17

10

10

6

6

6

5

6

4

2

14

14

4

4

4

4

10

8

 

1

4

3

5

4

0

0

87

82

8

5

3

98

93

95

3

 

 

10

     THPT Kim Liên

13

13

12

38

1772

3

3

18

17

9

9

6

6

6

6

5

3

1

13

13

4

4

4

4

8

8

 

 

4

3

4

3

2

2

83

79

8

6

2

94

90

92

2

 

 

11

     THPT Lê Quý Đôn

12

12

11

35

1649

3

3

17

16

8

8

8

8

5

5

5

4

1

11

11

4

3

4

3

8

6

 

1

4

3

4

3

5

5

83

77

8

4

1

94

85

90

4

 

 

 

    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

     THPT Trần Hưng Đạo

11

11

10

32

1411

3

3

14

14

7

6

5

5

5

5

4

3

1

12

12

4

4

3

2

9

9

 

 

4

4

4

4

0

0

71

69

8

4

4

82

80

78

4

 

 

 

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

     THPT Hai Bà Trưng

12

13

12

37

1727

4

3

15

14

10

7

8

8

4

4

7

5

2

15

15

4

3

4

3

8

8

 

 

3

3

4

4

0

0

82

76

10

5

5

96

89

91

5

1

 

14

     THPT Thăng Long

11

11

10

32

1627

4

4

15

15

8

8

7

7

5

4

2

2

0

12

12

4

3

3

3

8

8

 

 

3

3

5

4

0

0

72

69

8

5

3

84

81

81

3

 

 

15

     THPT Trần Nhân Tông

10

11

10

31

1467

4

4

16

14

7

6

6

6

4

5

3

2

1

11

9

3

2

3

3

8

6

1

1

3

2

4

2

0

0

68

60

8

4

2

80

70

76

4

 

 

16

     THPT Trương Định

12

12

10

34

1688

4

3

16

15

10

10

8

8

5

5

4

3

1

11

11

3

3

3

2

8

7

 

1

4

3

4

3

0

0

76

72

9

8

1

89

84

88

1

1

 

 

    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

     THPT Yên Hòa

10

11

10

31

1420

3

3

16

15

7

7

5

5

5

5

2

2

0

12

12

3

2

3

3

8

4

1

3

4

4

4

4

0

0

69

67

8

6

1

80

77

78

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

     THPT Xuân Đỉnh

10

10

10

30

1445

3

4

14

14

8

8

6

4

4

4

4

3

1

12

12

3

3

3

1

7

7

 

1

3

3

3

3

0

0

67

64

8

5

3

78

76

75

3

 

 

19

     THPT Minh Khai

10

10

10

30

1417

3

3

14

14

7

7

5

5

3

3

4

2

2

12

11

3

3

3

3

8

6

 

2

3

3

4

4

0

0

66

65

8

4

4

77

76

73

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

     THPT Hoàng Văn Thụ

7

7

7

21

956

3

2

9

8

6

6

4

4

2

1

3

2

1

8

7

2

1

2

2

5

5

 

 

2

1

3

2

0

0

46

40

8

6

2

57

50

55

2

 

 

21

 THPT Ngô Thời Nhậm

8

8

7

23

1076

3

3

9

8

8

6

4

4

3

3

3

1

1

9

9

2

2

2

2

5

4

 

 

2

1

3

2

1

1

51

44

7

3

4

61

54

57

4

 

 

22

     THPT Việt Ba

9

9

9

27

1294

3

2

12

14

6

5

5

5

3

3

5

3

2

9

9

3

3

3

3

7

5

 

2

2

2

4

5

2

2

61

63

8

2

5

72

72

66

6

 

 

23

     THPT Ngọc Hồi

9

9

8

26

1250

3

2

10

9

6

6

5

4

4

3

3

2

1

9

8

3

2

3

2

6

6

 

 

3

2

4

3

0

0

56

48

7

5

2

66

57

64

2

 

 

 

    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

     THPT Nguyễn G Thiều

10

10

10

30

1413

3

3

13

13

7

7

5

5

3

3

4

2

2

11

11

3

3

3

3

8

8

 

 

3

4

4

3

1

1

65

65

8

4

4

76

76

72

4

 

 

25

     THPT Cao Bá Quát

10

10

10

30

1390

3

2

12

11

7

7

5

5

4

4

4

2

2

11

12

3

3

3

3

8

8

 

 

3

3

4

4

1

1

65

65

8

6

1

76

74

74

2

 

 

26

     THPT Yên Viên

9

9

8

26

1236

3

3

11

10

6

6

4

4

4

4

4

2

1

9

8

3

3

3

3

6

5

 

 

3

2

3

3

0

0

56

51

8

5

3

67

62

64

3

 

 

27

     THPT Dương Xá

8

7

7

22

1045

3

3

11

10

5

5

3

3

2

2

3

2

1

9

7

2

2

2

2

5

5

 

1

2

2

3

2

0

0

47

44

8

6

2

58

55

56

2

 

 

28

     THPT Nguyễn Văn Cừ

8

8

8

24

1085

3

3

10

9

6

4

4

4

4

4

3

2

1

7

4

3

2

4

4

6

3

 

1

3

2

3

1

0

0

53

41

8

7

1

64

52

63

1

 

 

 

    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

     THPT Cổ Loa

10

10

10

30

1379

3

3

13

12

7

7

5

5

4

4

4

2

2

11

11

3

3

3

3

7

7

 

 

3

3

4

4

0

0

64

63

8

5

3

75

74

72

3

 

 

30

     THPT Vân Nội

11

11

10

32

1502

3

3

13

12

8

7

5

5

5

5

3

2

1

11

11

3

2

3

3

8

7

 

 

3

3

4

4

0

0

66

62

7

5

2

76

72

74

2

 

 

31

     THPT Liên Hà

10

10

10

30

1377

3

3

13

12

8

7

5

5

3

3

4

2

2

11

11

3

3

3

3

7

7

 

 

3

3

5

5

0

0

65

63

8

7

1

76

74

75

1

 

 

32

     THPT Đông Anh

8

8

7

23

1035

3

2

9

8

5

5

5

5

3

3

3

2

1

9

9

2

2

3

3

6

6

 

 

2

2

3

3

0

0

50

49

7

0

7

60

58

53

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

     THPT Đa Phúc

9

10

9

28

1318

3

3

11

11

7

6

5

4

3

3

5

3

2

9

9

3

2

3

3

7

5

 

 

3

2

4

3

0

0

60

53

7

6

1

70

63

69

1

 

 

34

     THPT Sóc Sơn

10

10

9

29

1333

3

3

13

13

8

7

4

4

3

3

4

2

2

10

9

3

3

3

3

7

7

 

 

3

2

4

2

0

0

62

57

8

4

4

73

68

69

4

 

 

35

     THPT Kim Anh

11

11

10

32

1470

3

3

14

12

8

7

5

5

5

5

5

3

2

11

11

4

3

3

3

7

6

 

 

3

2

4

4

0

0

69

63

8

4

2

80

72

76

4

 

 

36

     THPT Trung Giã

6

6

6

18

839

2

2

9

5

4

4

3

3

2

2

2

1

1

7

5

2

2

2

2

4

3

 

 

2

2

2

2

0

0

39

32

8

1

5

49

40

42

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

     THPT Nhân Chính

7

6

0

13

591

2

2

5

2

5

2

2

1

2

1

3

1

1

5

2

1

1

2

1

3

1

 

 

1

0

2

1

 

 

31

14

7

0

6

40

22

33

7

 

 

38

     THPT Tây Hồ

8

6

0

14

661

2

2

6

2

3

2

3

1

2

1

3

1

1

4

2

1

1

2

1

3

1

 

 

2

1

2

0

 

 

31

14

8

0

7

41

23

32

9

 

 

39

     THPT Đại Mỗ

7

6

0

13

574

2

1

5

2

3

1

3

2

2

1

3

1

1

4

2

1

1

2

1

3

1

 

 

1

0

2

0

 

 

29

13

7

0

7

38

21

31

7

 

 

40

     THPT Lý Thường Kiệt

6

6

0

12

540

2

2

5

2

3

2

2

1

2

2

2

0

0

4

2

1

1

1

1

3

1

 

 

1

1

2

1

 

 

26

14

8

0

7

36

23

28

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

      THPTBC Phan Huy Chú

9

10

8

27

1310

3

3

1

1

2

2

1

1

1

1

1

0

1

1

1

1

0

1

1

2

1

 

 

0

0

1

0

 

 

12

9

4

2

2

19

16

17

2

 

 

 

          ( Tự hạch toán)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   CỘNG

412

416

356

1193

55297

128

120

541

498

297

271

213

202

158

148

156

94

52

423

395

122

106

123

111

301

248

7

25

116

95

149

124

19

19

2618

2395

346

195

126

3092

2836

2943

149

8

 

 

 

 

Từ khóa:
102/2003/QĐ-UB Quyết định 102/2003/QĐ-UB Quyết định số 102/2003/QĐ-UB Quyết định 102/2003/QĐ-UB của Thành phố Hà Nội Quyết định số 102/2003/QĐ-UB của Thành phố Hà Nội Quyết định 102 2003 QĐ UB của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 102/2003/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 28/08/2003
Người ký Hoàng Văn Nghiên
Ngày hiệu lực 28/08/2003
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 102/2003/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 28/08/2003
Người ký Hoàng Văn Nghiên
Ngày hiệu lực 28/08/2003
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan