Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›07/QĐ-UBND

Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bình Dương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu07/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Dương
Ngày ban hành06/01/2017
Người kýTrần Thanh Liêm
Ngày hiệu lực 06/01/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:06/01/2017Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 06 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 củaChính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 củaChính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểmsoát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của BộTư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy bannhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính và báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

Căn cứ Quyết định số 1821/QĐ-BTP ngày 30/8/2016 của Bộ Tư pháp vềviệc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số ngày 27 tháng 12 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới, thủtục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnhvực đăng ký giao dịch bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tưpháp, gồm:

1. Thủ tục hành chính mới: 12 thủ tục hành chính, trong đó:

- Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai: 06 thủ tục;

- Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai: 06 thủ tục.

2. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: 08 thủ tục hành chính trong đó:

- Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăngký đất đai: 04 thủ tục;

- Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai: 04 thủ tục.

3. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 20 thủ tục hành chính, trong đó:

- Thủ tục hành chính, thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăngký đất đai: 10 thủ tục;

- Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai: 10 thủ tục.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ các quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số1303/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 về việc công bố thủ tục hành chính mớitrong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm, hộ tịch; thủ tục hành chính sửa đổi bổsung trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phốvà các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC-VP Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp, Sở TNMT;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm HCC;
- LĐVP (Lg,V), Th;
-
Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trần Thanh Liêm

 

Phụ lục 1

Ban hành kèm theo Quyết định số       /QĐ-UBNDngày     tháng      năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Mục 1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hành chính tư pháp, hộ tịch, bổ trợ tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã.

STT

Tên thủ tục hành chính

Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

I. Lĩnh vực Hành chính tư pháp

1.

Xác nhận có quốc tịch Việt Nam

Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch

2.

Xác nhận là người gốc Việt Nam

nt

3.

Thôi quốc tịch Việt Nam

nt

4.

Trở lại quốc tịch Việt Nam

nt

5.

Nhập quốc tịch Việt Nam

nt

6.

Thủ tục cấp Phiếu Lý lịch Tư pháp số 1, số 2 cho cá nhân

Thông tư số 244/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp

7.

Thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo yêu cầu của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

nt

8.

Thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 2 theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng

nt

II. Lĩnh vực Hộ tịch

1

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch

* Ghi chú:

- Sửa đổi, bổ sung từ trang số 01 đến trang số 18;  từ trang số 23 đến trang số 49 Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 3464/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban  nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

- Sửa đổi, bổ sung từ trang số 01 đến trang số 05 Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 1303/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm, hộ tịch; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.

STT

Tên thủ tục hành chính

Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

III. Lĩnh vực bổ trợ tư pháp

1.

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

+ Bộ Luật Dân sự thông qua ngày 24/11/2015, có hiệu lực ngày 01/01/2017.

+ Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên. (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017

+ Thông tư số 19/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 30/6/2016 Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật nhà ở, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2016.

2.

Công chứng việc huỷ bỏ hợp đồng giao dịch

nt

3.

Lưu giữ di chúc

nt

4.

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

nt

5.

Công chứng hợp đồng mua bán nhà

nt

6.

Công chứng hợp đồng thuê nhà

nt

7.

Công chứng hợp đồng tặng cho nhà

nt

8.

Công chứng hợp đồng đổi nhà

nt

9.

Công chứng hợp đồng thế chấp nhà

nt

10.

Công chứng hợp đồng mượn nhà

nt

11.

Công chứng hợp đồng cho ở nhờ nhà

nt

12.

Công chứng hợp đồng uỷ quyền quản lý nhà

nt

13.

Công chứng hợp đồng bán đấu giá tài sản

nt

14.

Công chứng hợp đồng mua bán tài sản

nt

15.

Công chứng hợp đồng thuê khoán tài sản

nt

16.

Công chứng hợp đồng cầm cố tài sản

nt

17.

Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

nt

18.

Công chứng hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất

nt

19.

Công chứng hợp đồng thế chấp căn hộ chung cư

nt

20.

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

nt

21.

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất

nt

22.

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng căn hộ nhà chung cư

nt

23.

Công chứng hợp đồng uỷ quyền

nt

24.

Công chứng hợp đồng thoả thuận bồi thường quyền sử dụng đất

nt

25.

Cấp bản sao văn bản công chứng

nt

26.

Công chứng bản dịch.

nt

27.

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

nt

28.

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản.

nt

29.

Công chứng thỏa thuận xác lập chế độ tài sản vợ chồng

nt

30.

Công chứng thỏa thuận về mang thai hộ vì mục đích nhân đạo

nt

31.

Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

nt

32.

Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

nt

33.

Công chứng hợp đồng tặng cho tài sản

nt

34.

Công chứng hợp đồng thuê tài sản

nt

35.

Công chứng hợp đồng mượn tài sản (không phải là nhà ở)

nt

36.

Công chứng hợp đồng thế chấp tài sản (tài sản thế chấp không phải là quyền sử dụng đất)

nt

37.

Công chứng hợp đồng bảo lãnh tài sản (tài sản dùng để bảo lãnh không phải là quyền sử dụng đất)

nt

38.

Công chứng Giao dịch thực hiện quyền sở hữu tài sản của vợ chồng (Phân chia tài sản trong thời kỳ hôn nhân, phân chia tài sản sau khi ly hôn, cam kết tài sản riêng, nhập tài sản chung của vợ chồng).

nt

39.

Công chứng hợp đồng vay tài sản

nt

40.

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất

nt

41.

Khai nhận di sản thừa kế và thoả thuận phân chia di sản thừa kế

nt

42.

Công chứng di chúc

nt

43.

Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

nt

44.

Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

nt

45.

Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

nt

46.

Công chứng hợp đồng thuê lại quyền sử dụng đất.

nt

47.

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất

nt

48.

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của người khác

nt

49.

Công chứng hợp đồng thuê căn hộ nhà chung cư

nt

50.

Công chứng hợp đồng thuê tài sản gắn liền với đất

nt

51.

Công chứng hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung cư

nt

52.

Công chứng hợp đồng tặng cho căn hộ nhà chung cư

nt

53.

Công chứng hợp đồng  mua bán tài sản gắn liền với đất

nt

54.

Công chứng hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất

nt

55.

Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

nt

56.

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

nt

57.

Văn bản thỏa thuận cử đại diện đăng ký quyền sử dụng đất

nt

58.

Công chứng Hợp đồng chuyển nhượng dự án

nt

59.

Công chứng hợp đồng thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai

nt

60.

Công chứng Văn bản chuyển nhượng Hợp đồng mua bán nhà ở

nt

61.

Công chứng hợp đồng vay tài sản có thế chấp tài sản bảo đảm

nt

* Ghi chú: Sửa đổi, bổ sung từ trang số 212 đến trang số 850 Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 3464/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban  nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Mục 2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện

STT

Tên thủ tục hành chính

Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực hộ tịch

1.

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương

2.

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

nt

3.

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

nt

4.

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

nt

5.

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

nt

6.

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

nt

7.

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

nt

8.

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

nt

9.

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

nt

10.

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.

nt

11.

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch).

nt

12.

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

nt

13.

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

nt

14.

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

nt

15.

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

nt

16.

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

nt

* Ghi chú: Sửa đổi, bổ sung từ trang số 196 đến trang số 301 Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 1303/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm, hộ tịch; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.

Mục 3. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

STT

Tên thủ tục hành chính

Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực hộ tịch

1.

Thủ tục đăng ký khai sinh

Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương

2.

Thủ tục đăng ký kết hôn

nt

3.

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

nt

4.

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con

nt

5.

Thủ tục đăng ký khai tử

nt

6.

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

nt

7.

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

nt

8.

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

nt

9.

Thủ tục đăng ký giám hộ

nt

10.

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

nt

11.

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

nt

12.

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

nt

13.

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

nt

14.

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

nt

15.

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

nt

16.

Thủ tục đăng ký lại khai tử

nt

17.

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

nt

* Ghi chú: Sửa đổi, bổ sung từ trang số 302 đến trang 389 Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 1303/QĐ-UBND Quyết định số 1303/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm, hộ tịch; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.

 

Phụ lục 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số       /QĐ-UBND ngày     tháng      năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG  QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP

Mục 1. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh (thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai)

STT

Tên thủ tục hành chính

Trang

1

1

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất

01

2

2

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất

10

3

3

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

19

4

4

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở; đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở

28

5

5

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

38

6

6

Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký

48

7

7

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp

61

8

8

Xoá đăng ký thế chấp

68

9

9

Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký

75

10

10

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

85

Mục 2. Danh mục thủ tục hành chính cấp huyện (thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai)

STT

Tên thủ tục hành chính

Trang

11

1

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất

92

12

2

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất

101

13

3

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

110

14

4

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở; đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở

119

15

5

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

130

16

6

Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký

140

17

7

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp

153

18

8

Xoá đăng ký thế chấp

161

19

9

Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký

168

20

10

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

178

 

 

Từ khóa:
07/QĐ-UBNDQuyết định 07/QĐ-UBNDQuyết định số 07/QĐ-UBNDQuyết định 07/QĐ-UBND của Tỉnh Bình DươngQuyết định số 07/QĐ-UBND của Tỉnh Bình DươngQuyết định 07 QĐ UBND của Tỉnh Bình Dương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu07/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Dương
                            Ngày ban hành06/01/2017
                            Người kýTrần Thanh Liêm
                            Ngày hiệu lực 06/01/2017
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu07/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Dương
                                                  Ngày ban hành06/01/2017
                                                  Người kýTrần Thanh Liêm
                                                  Ngày hiệu lực 06/01/2017
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan