Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1231/QĐ-UBND-HC

Quyết định 1231/QĐ-UBND-HC năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1231/QĐ-UBND-HC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành20/08/2021
Người kýPhạm Thiện Nghĩa
Ngày hiệu lực 20/08/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/08/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1231/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 20 tháng 08 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:

1. Cấp tỉnh: 29 thủ tục hành chính.

2. Cấp huyện: 15 thủ tục hành chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ Quyết định số 956/QĐ-UBND-HC ngày 26 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KS TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;
- Các PCT/UBND tỉnh;
- Trung tâm KSTTHC và PVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHCTrí
.

CHỦ TỊCH




Phạm Thiện Nghĩa

 

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐỒNG THÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1231/QĐ-UBND-HC ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ VÀ CÔNG SẢN

TT

Mã số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệphí

Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC

Cách thức thực hiện

Sốtrang

Nộp hồ sơ

Trả hồ sơ

01

1.005416

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

30 ngày làm việc (STC: 25 ngày; UBND tỉnh: 5 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 3 và điều 37 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

- Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 166/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh Đồng Tháp quy định về phân cấp mua sắm, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

02

1.005420

Quyết định thuê trụ sở làm việc phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

30 ngày làm việc (STC: 25 ngày; UBND tỉnh: 5 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 4 và Điều 38 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

- Khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 166/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh Đồng Tháp quy định về phân cấp mua sắm, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

03

1.005418

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công

30 ngày làm việc (STC: 25 ngày; UBND tỉnh: 5 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 13 Nghị định số 151/2017/NĐ- CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

04

1.005421

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước

30 ngày làm việc (STC: 25 ngày; UBND tỉnh: 5 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 17, Điều 18 và Điều 48 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

- Điều 1, Nghị quyết số 166/2018/NQ- HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định về phân cấp mua sắm, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

05

1.005422

Quyết định điều chuyển tài sản công

30 ngày làm việc (STC: 25 ngày; UBND tỉnh: 5 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 20, Điều 21, 49 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.

- Điều 1, Nghị quyết số 166/2018/NQ- HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định về phân cấp mua sắm, xử lý tài sản công.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

06

1.005426

Quyết định thanh lý tài sản công

30 ngày làm việc (STC: 25 ngày; UBND tỉnh: 5 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 28, Điều 29 và Điều 51 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

- Khoản 8, Điều 1, Nghị quyết số 166/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định về phân cấp mua sắm, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

07

1.005428

Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

30 ngày làm việc (STC: 25 ngày; UBND tỉnh: 5 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 34, 35 và Điều 53 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

- Nghị quyết số 166/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh Đồng Tháp.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

08

1.005429

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công

30 ngày làm việc

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 36, Điểu 55, Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

09

1.005430

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê

60 ngày làm việc (STC: 30 ngày, Đơn vị: 20 ngày, UBND tỉnh: 10 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 44, Nghị định số 151/2017/NĐ- CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

10

1.005431

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết.

120 ngày làm việc (STC: 30 ngày, HĐND tỉnh: 30 ngày; Đơn vị: 30 ngày; UBND tỉnh: 30 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 44, Nghị định số 151/2017/NĐ- CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

11

1.005434

Mua quyển hóa đơn

05 ngày làm việc

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 97 Nghị định số 151/2017/NĐ- CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

12

1.005435

Mua hóa đơn lẻ

05 ngày làm việc

Không

Trực tiếp

 

13

1.005420

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b,c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật quản lý, sử dụng tài sản công

30 ngày làm việc (STC: 25 ngày; UBND tỉnh: 5 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 17, 18, 48; Điều 22, 23, 50, Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

- Khoản 5,7, Điều 1, Nghị quyết số 166/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định về phân cấp mua sắm, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

14

1.005423

Quyết định bán tài sản công

30 ngày làm việc (STC: 25 ngày; UBND tỉnh: 5 ngày)

Không

Trực tiếp

 

15

1.005424

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ

07 ngày làm việc (STC: 04 ngày; UBND tỉnh: 03 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

16

1.005425

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản.

07 ngày làm việc (STC: 04 ngày; UBND tỉnh: 03 ngày)

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Khoản 5 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

1.005432

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc

60 ngày làm việc (STC: 30 ngày; UBND tỉnh: 30 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 93, Nghị định số 151/2017/NĐ- CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

18

1.005433

Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án

60 ngày làm việc (STC: 30 ngày; UBND tỉnh: 30 ngày)

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 93, 94, Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp

 

19

2.002173

Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội

30 ngày làm việc (STC: 25 ngày; UBND tỉnh: 05 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

Khoản 8, Điều 2, Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

20

2.002217

Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp Tỉnh

05 ngày làm việc

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Giá số 11/2012/QH13

- Điều 6, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.

- Điều 5, 6, Thông tư số 56/2014/TT- BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

21

 

Kê khai giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp Tỉnh

05 ngày làm việc

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Giá số 11/2012/QH13

- Mục 1, Chương 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

- Mục 5, Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

22

 

Hiệp thương giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của Sở Tài chính

20 ngày làm việc

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Điều 8,9,10 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.

- Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

23

1.006216

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất

15 ngày làm việc

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 4, Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công

Trực tiếp

 

24

1.006218

Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu Nhà nước

14 ngày làm việc (STC: 07 ngày; UBND tỉnh: 07 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05/3/2018 của Chính phủ.

- Nghị quyết số 198/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

25

1.006219

Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên

30 ngày làm việc (STC: 07 ngày; UBND tỉnh: 05 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Mục 2 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Chương IV, Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05/3/2018 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

26

1.006220

Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu

30 ngày làm việc (STC: 07 ngày; UBND tỉnh: 05 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

- Mục 2 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Chương IV, Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05/3/2018 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

27

1.006222

Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

30 ngày làm việc (STC: 07 ngày; UBND tỉnh: 05 ngày)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

Điều 10, Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước.

Trực tiếp hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

II. LĨNH VỰC CẤP MÃ SỐ QUAN HỆ NGÂN SÁCH

TT

Mã số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí,lệ phí

Tên VBQPPL quy định nộidung TTHC

Cách thức thực hiện

Sốtrang

Nộp hồsơ

Trả hồsơ

01

2.002206

Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho các đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước

03 ngày làm việc

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

Điều 8, khoản 1, 2, 3, 4; Điều 11, khoản 1,2,3; Điều 12, khoản 1,2,3,4 Thông tư số 185/2015/TT-BTC, ngày 17/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số có quan hệ với ngân sách.

- Trực tiếp;

- Hoặc qua Dịch vụ công trực tuyến mức 4

- Trực tiếp;

- Hoặc qua Dịch vụ công trực tuyến mức 4

 

III. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

TT

Mã số hồ sơ TTHC

Tên thủ tụchành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệphí

Tên VBQPPL quy định nội dungTTHC

Cách thức thực hiện

Sốtrang

Nộp hồ sơ

Trả hồ sơ

01

2.002169

Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

10 ngày làm việc (kể từ ngày UBND tỉnh ban hành Quyết định chi trả)

Trung tâm Kiểm soát thủ tục hành chính và Phục vụ hành chính công

Không

Quyết định số 1707/QĐ-BTC ngày 29/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc Công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

 

PHẦN I (tiếp theo)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1231/QĐ-UBND-HC ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

I. LĨNH VỰC CÔNG SẢN - GIÁ

TT

Mã số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệphí

Tên VBQPPL quy định nội dungTTHC

Cách thức thực hiện

Sốtrang

Nộp hồ sơ

Trả hồ sơ

01

1.006218

Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu Nhà nước

14 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; Phòng TCKH: 6 ngày; UBND huyện: 07 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

- Mục 2 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05/3/2018 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.

- Nghị quyết 198/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

02

1.005429

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công

30 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; P.TCKH: 29 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 36, Điểu 55 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

03

1.005434

Mua quyển hóa đơn

05 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; P.TCKH: 4 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 97 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

04

1.005435

Mua hóa đơn lẻ

05 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; P.TCKH: 4 ngày)

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 97 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

05

1.005416

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

30 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; P.TCKH: 24 ngày; UBND huyện: 05 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 3 và điều 37 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

- Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 166/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh Đồng Tháp quy định về phân cấp mua sắm, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh.

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

06

1.005420

Quyết định thuê trụ sở làm việc phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

30 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; P.TCKH: 24 ngày; UBND huyện: 05 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 4, 38 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

- Khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 166/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định về phân cấp mua sắm, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

07

1.005418

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công

30 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; P.TCKH: 24 ngày; UBND huyện: 05 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 13 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

08

1.005421

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước

30 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; P.TCKH: 24 ngày; UBND huyện: 05 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 17, Điều 18 và Điều 48 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ;

- Khoản 5, Điều 1, Nghị quyết số 166/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

09

1.005420

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b,c, d, đ và e khoản 1, Điều 41 của Luật quản lý, sử dụng tài sản công

60 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; P.TCKH: 54 ngày; UBND huyện: 05 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 17, Điều 18 và Điều 48 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ;

- Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 166/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

10

1.005422

Quyết định điều chuyển tài sản công

30 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; P.TCKH: 24 ngày; UBND huyện: 05 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 20, 21, 49 và 22, 23, 50, Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

- Khoản 6,7, Điều 1, Nghị quyết số 166/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định về phân cấp mua sắm, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

11

1.005423

Quyết định bán tài sản công

30 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; P.TCKH: 24 ngày; UBND huyện: 05 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

12

1.005424

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ

07 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; PTCKH: 3 ngày; UBND huyện: 3 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

13

1.005425

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản.

07 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày PTCKH: 3 ngày; UBND huyện: 3 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Khoản 5 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

14

1.005426

Quyết định thanh lý tài sản công

30 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; PTCKH: 24 ngày; UBND huyện: 05 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 28, Điều 29 và Điều 51 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính;

- Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết số 166/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

15

1.005428

Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

30 ngày làm việc (BPTN: 01 ngày; PTCKH: 24 ngày; UBND huyện: 05 ngày)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Điều 34, Điều 35 và Điều 53 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ;

- Khoản 10 Điều 1 Nghị quyết số 166/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp

Trực tiếp Hoặc trực tuyến mức độ 3

Trực tiếp

 

 

 

Từ khóa:
1231/QĐ-UBND-HCQuyết định 1231/QĐ-UBND-HCQuyết định số 1231/QĐ-UBND-HCQuyết định 1231/QĐ-UBND-HC của Tỉnh Đồng ThápQuyết định số 1231/QĐ-UBND-HC của Tỉnh Đồng ThápQuyết định 1231 QĐ UBND HC của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1231/QĐ-UBND-HC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                            Ngày ban hành20/08/2021
                            Người kýPhạm Thiện Nghĩa
                            Ngày hiệu lực 20/08/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1231/QĐ-UBND-HC
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                                                  Ngày ban hành20/08/2021
                                                  Người kýPhạm Thiện Nghĩa
                                                  Ngày hiệu lực 20/08/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan