HỘIĐỒNGNHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 20/2013/NQ-HĐND | Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2013 |
VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2014
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 8
(Từngày02/12đếnngày06/12/2013)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Chỉ thị số 13/CT-TTg ngà y 25 tháng 6 năm 201 3 về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội , dự toán ngân sách nhà nước năm 2014;
Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2014; Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014;
Xét Báo cáo số 202/BC-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố về đánh giá tình hình thực hiện ngân sách năm 2013, dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp Thành phố năm 2014; Báo cáo bổ sung số 215/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố và ý kiến thảo luận của các vị Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.Thông qua dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp thành phố Hà Nội năm 2014 với những nội dung chính như sau:
1. Dự toán thu ngân sách thành phố Hà Nội năm 2014
a) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 126.214.000 triệu đồng (Một trăm hai mươi sáu ngàn, hai trăm mười bốn tỷ đồng); không bao gồm các khoản thu quản lý qua ngân sách theo quy định của Trung ương.
Trong đó:
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 11.114.000 triệu đồng (Mười một triệu, một trăm mười bốn tỷ đồng).
- Thu nội địa: 110.200.000 triệu đồng (Một trăm mười ngàn, hai trăm tỷ đồng).
- Thu từ dầu thô: 4.900.000 triệu đồng (Bốn ngàn, chín trăm tỷ đồng).
(Kèm theo Phụ lục số 01 về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2014).
b) Tổng thu ngân sách địa phương: 46.488.878 triệu đồng (Bốn mươi sáu ngàn, bốn trăm tám mươi tám tỷ, tám trăm bảy mươi tám triệu đồng).
- Thu sau điều tiết: 45.742.070 triệu đồng (Bốn mươi lăm ngàn, bảy trăm bốn mươi hai tỷ, không trăm bảy mươi triệu đồng).
- Thu ngân sách địa phương từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 746.808 triệu đồng (Bảy trăm bốn mươi sáu tỷ, tám trăm linh tám triệu đồng).
c) Tổng thu các khoản quản lý qua ngân sách: 4.246.237 triệu đồng (Bốn ngàn, hai trăm bốn mươi sáu tỷ, hai trăm ba mươi bảy triệu đồng).
2. Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2014
Tổngchi ngânsách địa phương: 46.488.878triệuđồng(Bốnmươi sáu ngàn, bốntrămtámmươitámtỷ,támtrămbảymươitámtriệuđồng),gồm:Chi đầu tư phát triển 17.702.050 triệu đồng (trong đó: Chi giáo dục đào tạo 2.886.000triệuđồng;chikhoahọccông nghệ255.700triệuđồng);Chitrảnợvà hoàntrảcáckhoảnhuyđộng 995.950triệuđồng;Chithườngxuyên26.862.578 triệuđồng(trong đó:chisựnghiệpgiáo dụcđàotạo 7.584.659triệuđồng;chisự nghiệpkhoahọccông nghệ254.090triệuđồng);Dự phòng ngân sách 917.840 triệuđồng;ChibổsungQuỹdựtrữtàichínhđịaphương10.460triệuđồng, đượcphânbổnhư sau:
a)TổngchingânsáchcấpThànhphố:36.666.984triệuđồng,baogồm:
-Số bổ sung từ ngân sách Thành phố cho cácquận, huyện, thị xã: 10.827.899triệu đồng,baogồm:Bổsungcânđối:7.301.520triệuđồng,hỗtrợ vốnđầutưxâydựngcơ bản:590.000triệuđồng, bổsungvốnthựchiệnchương trìnhmụctiêuQuốcgiavàThànhphố:923.584triệuđồng,chithườngxuyên (baogồmcảkinh phícảicáchtiềnlương):2.012.795triệuđồng.
-Chingân sách cấpThành phốtrựctiếp quảnlý:25.839.085triệu đồng. Trongđó:Chi đầutưpháttriểnlà 10.496.800triệuđồng;chitrảnợvà hoàn trả cáckhoảnhuyđộng:995.950triệu đồng;chi thườngxuyên:13.698.291triệu đồng;dựphòngngânsách:637.584triệuđồng;bổsungQuỹdựtrữtàichính: 10.460triệuđồng.
b) Tổng chi các quận, huyện, thị xã (gồm cả xã, phường, thị trấn): 20.649.793triệuđồng(baogồmchitừnguồnbổsungcómụctiêuvànhiệmvụ kháctừngânsáchThànhphố:3.526.379triệuđồng).
c)Tổngsốchicáckhoảnquảnlýquanngânsách:4.246.237triệuđồng.
(KèmtheoPhụlụcsố02vềcânđốithu,chingânsáchđịaphương;Phụ lụcsố 03vềdựtoánchingânsáchđịaphương;Phụlụcsố04về chingânsách cấpThànhphốvàchingânsáchcấpquận,huyện;Phụlụcsố05vềdựtoán ngânsáchcấpThành phốtheolĩnhvực;Phụlụcsố 06vềcân đốithuchingân sách quận,huyện,thịxã;Phụlụcsố07vềtổnghợp dựtoánchi ngânsáchcác quận, huyện, thịxã).
Điều 2.Thống nhất chủ trương phát hành trái phiếu xây dựng Thủ đô giai đoạn 2014-2015 huy động 5.000 tỷ đồng để bổ sung nguồn vốn xây dựng nhanh tiến độ đầu tư các công trình trọng điểm của Thành phố. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố xây dựng Đề án phát hành trái phiếu chính quyền địa phương theo quy định, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố và Bộ Tài chính để triển khai thực hiện, đảm bảo yêu cầu tính toán thời điểm, lượng phát hành trái phiếu từng năm để đảm bảo tính bền vững trong hoạt động đầu tư, không dồn việc trả nợ quá lớn cho thời kỳ sau.
Điều 3.Thông qua các mục tiêu, nguyên tắc, nhiệm vụ và giải pháp thực hiện dự toán ngân sách năm 2014 do Ủy ban nhân dân Thành phố trình, trong đó nhấn mạnh một số nguyên tắc, giải pháp điều hành ngân sách như sau:
1. Vềthungânsách:Tâptrungthựchiệnsắpxếplại,xửlýnhàđấtthuộc sởhữunhànướctheoQuyếtđịnhsố09/2007/QĐ-TTgcủaThủtướngChính phủ,đấugiácácdiệntíchnhà,đấtdôidưđểtăngnguồnthuchongânsách;xử lýdứtđiểmcáctồntạivềthutiềnsửdụngđất, vềđấugiáquyềnsửdụngđấtcòn tồn đọng;tậptrung thuhồicáckhoản nợngân sách(nhấtlàcáckhoản nợcókhả năngthu);ràsoát,xửlýnộpngânsáchcáckhoảntạmthutheoquyđịnh.
2.Về chingânsách:Thựchiện triệt đểtiết kiệmchi thường xuyên,cắt giảmcáckhoảnchikhôngcầnthiết;thựchiệnnghiêmtúcchỉđạocủaChínhphủ vềthựchànhtiếtkiệm,chốnglãngphí.Kiểmsoátchặtchẽchiđầutưxâydựng cơbản,chithườngxuyên.Tăng cường quảnlýđốivớihoạtđộng củacác quỹtài chínhThànhphố,cáckhoảnthuđểlạichođơnvịthựchiệnđểnângcaohiệu quảsửdụngngânsách.Cócơchếthựchiệnquảnlý,sửdụngcóhiệu quảkhoản kinhphíhỗtrợbìnhổngiá.
-Ngânsáchcáccấpkhôngbốtríkinhphíchocácnộidungsau:Điđào tạo,thamquan,họctậpngoàinước(trừcácđoàntheokếhoạchcôngtácđối ngoạicủaThànhphố);tổchứcHội nghị,Hội thảo,tậphuấntạitỉnhngoài;mua xeôtôtheochứcdanh,xechuyêndùng(ngoàixephòngcháychữacháy,xecứu thương,xetang);muatrangthiếtbịđắttiền hoặcchưathậtsựcầnthiết(điều hòa nhiệtđộ,thiếtbịvănphòng…)
-Đẩymạnhviệcxã hộihóađầutưcáccôngtrìnhcôngcộngcóthuphí,có khảnănghoànvốntrêncơsởxây dựng cácchínhsáchkhuyếnkhích,hỗtrợvà xemxéttănggiádịchvụđảmbảobùđắpchiphívànângcaochấtlượngdịch vụ.Ràsoátlạicácđịnhmứckinhtế-kỹthuật,đơngiákhôngphùhợpvớithực tế,vượt quákhảnăng đảmbảocủa ngânsách nhà nước;triểnkhaitốtNghịđịnh số130/2013/NĐ-CPcủaChínhphủvềsảnxuấtvàcung ứngsảnphẩmdịchvụ côngích.
-Tăngcường côngtáckiểmtra,giámsátviệctriểnkhaigiaodựtoánvà chấphànhdự toáncủacácquận, huyện,thịxãvàcácsở, ngànhthuộcThànhphố nhất làviệcbốtrí trả nợxây dựng cơbản của các quận,huyện,thịxã theođúng chỉđạocủaThànhphố.Đảm bảocơbản hoànthànhtrongnăm2014vàhoàn thànhtrảnợxâydựngcơbảnởtấtcảcáccấptrongnăm2015.Khôngđểphát sinhnợxâydựngcơbảnmới.
-Cáccấpngânsách điềuhànhdựtoánchi theotiến độthựchiệnvà khả năngthungânsách.Bámsáttìnhhìnhthựchiệnthungânsách,kịpthờiđiều chỉnhkếhoạchkhi xảyragiảmthungânsáchlớn,ảnhhưởngđếnkhảnăngcân đốingânsáchđịaphương.
3.Thựchiện cơchếthường chongânsáchcácquận,huyện,thịxã30%số thuthuế,phí,lệphí(đốivớicáckhoảnthuphâncấpchoquận,huyện,thịxã quảnlý)tăngthêmsovớidựtoánnăm2014vàsốthựchiệnnăm 2013nộpvề ngânsáchThànhphố(trongtrườnghợpngânsáchThànhphốcótăngthu).
1.Nghịquyếtnàycóhiệulựcsau10ngàykểtừngàyký.
2.GiaoỦybannhândânThànhphố:
-Triểnkhaigiaokếhoạchdựtoánngânsáchchocácđơnvịđúngquy định.Đốivớicáckhoảnchưaphânbổtheođầumối,ỦybannhândânThành phốxâydựngphươngán,thốngnhấtvớiThườngtrựcHội đồngnhândânThành phốphânbổ,giaochocácđơnvịtrongquýI/2014;riêngvốnsựnghiệpkhoa họccôngnghệchichocácđềtài,dựánmới,ỦybannhândânThànhphốrà soát,thốngnhấtvới Thườngtrực Hội đồngnhân dânThànhphố phân bổtrong tháng12/2013.
-Không phê duyệt dựán,khôngkhởicôngdựánkhichưaxácđịnhđược nguồnvốnvàkhảnăngcânđốivốnthựchiệndựán.Chitổchứcđấuthầuxây lắpkhiđãcómặtbằngthicông.Đốivớicáckhoảnchihỗtrợngànhdọcvàhỗ trợcácđịaphươngchưaphânbổchitiết,ỦybannhândânThànhphốthống nhấtvớiThườngtrựcHội đồngnhândân Thànhphốnộidungcụthểtrướckhi thựchiệntheonguyêntắcđãđượcHội đồngnhândânthôngquavàkhôngbố trí,không phân bổ dựtoán cáckhoảnchichưađượcHội đồngnhândânthống nhấtvềchếđộ, địnhmứcchi.
Kịp thời lập phương án sử dụng các nguồn tăng thu, thưởng vượt thu trong năm để trình Hội đồng nhân dân hoặc Thương trực Hội đồng nhân dân Thành phố giữa 2 kỳ họp quyết định theo nguyên tắc: Phân bổ tập trung cho công trình, dự án trọng điểm và những nhiệm vụ quan trọng, đột xuất, bức xúc mới phát sinh; lập phương án điều chỉnh dự toán (nếu có), thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét quyết định và báo cáo lại với Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp gần nhất.
3.GiaoThườngtrựcHội đồngnhân dân,cácBanHội đồngnhân dân Thànhphố,cáctổđạibiểuHội đồngnhândânvàcácvịđạibiểu Hội đồngnhân dânThànhphốgiámsátthựchiệnNghịquyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV, kỳ họp thứ 8 thông qua./.
| CHỦTỊCH |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2014 THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(KèmtheoNghịquyếtsố20/2013/NQ-HĐND ngày03tháng12năm2013củaHội đồngnhândânThànhphố)
Đơnvị:Triệuđồng
STT | CHỈTIÊU | DỰTOÁN NĂM 2014 |
A | TỔNG THUNSNN | 126.214.000 |
I | ThutừhoạtđộngXNK | 11.114.000 |
1 | ThuếXNK,thuếTTĐBhàngnhậpkhẩu | 3.114.000 |
2 | ThuếVAThàngnhậpkhẩu | 8.000.000 |
II | Thudầuthô | 4.900.000 |
III | Thunộiđịa | 110.200.000 |
1 | KhuvựcDNNNTrungương | 47.710.000 |
2 | KhuvựcDNNNđịaphương | 1.700.000 |
3 | KhuvựcDNcóvốnĐTNN | 15.510.000 |
4 | KhuvựcCTNvàdịchvụNQD | 13.850.000 |
5 | Thuếthunhậpcánhân | 9.000.000 |
6 | Thutiềnsửdụngđất | 11.000.000 |
7 | ThuếSDđấtphinôngnghiệp | 300.000 |
8 | Thutiềnchothuêmặtđất,mặtnước | 1.200000 |
9 | Thutiềnbán,thuênhà,KHCBnhàthuộcSHNN | 200.000 |
10 | Thuếbảovệmôitrường | 1.400.000 |
11 | Lệphítrướcbạ | 2.300.000 |
12 | Phí-lệphítínhcânđốingânsách | 4.600.000 |
| -Phí,lệphíTrungương | 4.280.000 |
| -Phí,lệphíđịaphương | 320.000 |
13 | Thukhácngânsáchtínhcânđối | 1.300.000 |
14 | Thucốđịnhtạixã | 130.000 |
B | THUQUẢNLÝQUANGÂNSÁCH | 4.246.237 |
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014 THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(KèmtheoNghịquyếtsố20/2013/NQ-HĐND ngày03tháng12năm2013củaHội đồngnhândânThànhphố)
Đơnvị:Triệuđồng
STT | NỘIDUNG | DỰTOÁN NĂM 2014 |
| TỔNG SỐ | 46.488.878 |
I | Chiđầutưpháttriển | 17.702.050 |
1 | ChiđầutưXDCB | 17.462.050 |
| Tr.đó:-SNgiáodục,đàotạovàdạynghề | 2.886.000 |
| -SNkhoahọcvàcôngnghệ | 255.700 |
1.1 | ChiXDCBtrongnước | 17.153.050 |
| Nguồnvốntậptrung | 7.000.000 |
| Nguồnvốntiềnsửdụngđất(saukhiđãbốtrícho cácnhiệmvụtạiĐiểm2,3,4MụcIvàMụcII) | 9.779.050 |
| NSTW bổsungcómụctiêu | 374.000 |
1.2 | ChiXDCBbằngnguồnvốnngoàinước | 309.000 |
2 | BổsungvốnchocácQuỹ(1) | 30.000 |
3 | Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp (bao gồm hỗ trợ lãi suất cho các dự án XHH, điện nông thôn…) | 70.000 |
4 | Đầutưtrởlạitừtiềnnhà,đất | 140.000 |
| CấplạitiềnbánnhàchoBộQuốcphòngđểđầutư nhàởchocánbộ,chiếnsỹ) | 40.000 |
| Cấp lại tiền đấu giá đất cho các xã thực hiện chươngtrìnhNôngthônmới | 100.000 |
II | Chi trả nợ và hoàn trả các khoản huy động từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 995.950 |
1 | Chitrảnợ(lãi,gốc)đếnhạn | 500.500 |
| Trảlãitráiphiếu | 435.000 |
| TrảnợvaydựánpháttriểnCNTTHN-VN4116 | 3.000 |
| Trảnợvaykiêncốhóakênhmương | 62.500 |
2 | Hoàntrảcáckhoảnhuyđộng | 495.450 |
| TrảnhàthầuÁo(chiphíbồihoànDAnướcHồTây) | 63.000 |
| Hoàntrảchủđầutư (DựánKháchsạnHoasenHN) | 118.000 |
| Hoàntrảnguồnhuy động củaTàikhoản quảnlý nguồnthu từsắpxếpcơsởnhà đất theoQuyết định số09/QĐ-TTg | 314.450 |
III | Chihoạtđộngsựnghiệpthườngxuyên | 26.862.578 |
| Trongđó:NSTWbổsungcómụctiêu | 63.808 |
1 | Chitrợgiá | 1.130.000 |
2 | Chisựnghiệpkinhtế | 4.529.395 |
3 | Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề(2) | 7.584.659 |
4 | ChisựnghiệpytếvàdânsốKHHgiađình | 2.644.461 |
5 | Chisựnghiệpkhoahọccôngnghệ | 254.090 |
6 | Chisựnghiệpmôitrường | 1.808.988 |
7 | Chisựnghiệpvănhóathôngtin | 545.816 |
8 | Chisựnghiệpphátthanh,truyềnhình | 58.862 |
9 | Chisựnghiệpthểdụcthểthao,dulịch | 528.439 |
10 | Chiđảm bảoxã hội | 2.052.410 |
11 | Chiquảnlýhànhchính,Đảng,Đoànthể | 3.924.817 |
12 | Chianninh | 383.590 |
13 | Chiquốcphòng | 553.184 |
14 | Chikhác | 313.467 |
15 | Chitạonguồncảicáchtiềnlương | 550.401 |
IV | Dựphòngngânsách | 917.840 |
V | ChibổsungQuỹDự trữtàichính | 10.460 |
Ghichú:
(1) Dự toán năm 2014 bổ sung vốn điều lệ Quỹ Bảo vệ môi trường 30 tỷ đồng.
(2) Chi sự nghiệp giáo dục chưa bao gồm chi từ nguồn cải cách tiền lương để thực hiện mức lương cơ bản 1.150.000 đồng (khoảng 620 tỷ đồng).
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(KèmtheoNghịquyếtsố20/2013/NQ-HĐND ngày03tháng12năm2013củaHội đồngnhândânThànhphố)
Đơnvị:Triệuđồng
STT | NỘIDUNG | DỰTOÁN NĂM 2014 |
I | ThuNSNNtrênđịabàn | 126.214.000 |
1 | ThutừhoạtđộngXNK | 11.114.000 |
2 | Thudầuthô | 4.900.000 |
3 | Thunộiđịa | 110.200.000 |
II | Thungânsáchđịaphương | 46.488.878 |
1 | Thusauđiềutiết | 45.724.070 |
| Trongđótiềnsửdụngđất | 11.000.000 |
2 | Thubổsungtừ ngânsáchTrung ương | 746.808 |
| -Bổsungcânđối |
|
| -Bổsungcómụctiêu | 746.808 |
| +Đầutư | 682.000 |
| +ThựchiệnCTMTquốcgia | 54.578 |
| +Nhiệmvụkhác | 10.230 |
III | Chingânsáchđịaphương | 46.488.878 |
1 | Chiđầutư pháttriển | 17.702.050 |
2 | Chitrảnợvàhoàntrảcáckhoảnhuyđộng | 995.950 |
3 | Chithườngxuyên | 26.862.578 |
| Trongđó:Chitạonguồnthựchiệncảicáchtiềnlương | 550.401 |
4 | Dựphòngngânsách | 917.840 |
5 | BổsungQuỹDựtrữtài chính | 10.460 |
IV | Chênhlệchthu, chi | 0 |
CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2014
(KèmtheoNghịquyếtsố20/2013/NQ-HĐND ngày03tháng12năm2013củaHội đồngnhândânThànhphố)
Đơnvị:Triệuđồng
STT | Nội dung | Chi ngân sách địa phương | Ngân sách cấp Thành phố | Ngân sách cấp quận, huyện (gồm cả cấp xã, phường) |
| Chi cân đối ngân sách địa phương | 46.488.878 | 29.365.464 | 20.649.793 |
I | Chiđầutưpháttriển | 17.702.050 | 11.953.000 | 5.749.050 |
1 | Chiđầutư XDCB | 17.462.050 | 11.713.000 | 5.749.050 |
a | ChiXDCBtrongnước | 17.153.050 | 11.404.000 | 5.749.050 |
| Tr. đó: Bổ sung có mục tiêu cho NSQHTX |
| 1.456.200 |
|
| -Nguồntậptrung | 7.000.000 | 4.361.510 | 2638.490 |
| - Nguồn tiền sử dụng đất | 9.779.050 | 6.668.490 | 3.110.560 |
| - Nguồn bổ sung có mục tiêu ngânsách cấp trên | 374.000 | 374.000 |
|
b | Bổ sung có mục tiêu vốn XDCB từ nguồn vốnngoàinước | 309.000 | 309.000 |
|
2 | Bổ sung vốn cho các Quỹ | 30.000 | 30.000 |
|
3 | Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | 70.000 | 70.000 |
|
4 | Đầu tư trở lại từ tiền nhà,đất | 140.000 | 140.000 |
|
II | Chi trảnợvàhoàntrả cáckhoản huy độngtừ nguồn thu tiền sử dụngđất | 995.950 | 995.950 |
|
1 | Chi trả nợ (lãi, gốc) đến hạn | 500.500 | 500.500 |
|
2 | Hoàn trả các khoản huy động | 495.450 | 495.450 |
|
3 | Chithườngxuyên | 26.862.578 | 15.768.470 | 11.094.108 |
| Tr. đó: + Bổ sung có mục tiêu cho NSQHTX |
| 2.070.179 |
|
| + Chương trình mục tiêu Quốc gia và Thành phố | 336.708 | 336.708 |
|
4 | Dự phòng ngân sách | 917.840 | 637.584 | 280.256 |
5 | Bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính | 10.460 | 10.460 |
|
6 | Chi từ nguồn NSTP bổ sung có mục tiêu |
|
| 3.526.379 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2014 THEO LĨNH VỰC
(Kèm theo Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
Đơnvị:Triệuđồng
STT | Tên Sở, Ngành, Đơn vị | Tổng chi | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | Chi khác | |||||||||||||||||||
Tổng số | Chi XDCB | Đầu tư phát triển khác | Tổng số | Trong đó | ||||||||||||||||||||
Vốn trong nước | Vốn ngoài nước | Chi quản lý hành chính | Chi trợ giá | Chi SN môi trường | Chi sự nghiệp kinh tế | Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo | Chi sự nghiệp y tế | Chi sự nghiệp khoa học công nghệ | Chi sự nghiệp văn hóa | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | Chi ANQP | Chi sự nghiệp khác | ||||||||||
| TỔNG CỘNG | 29.365.464 | 11.953.000 | 11.404.000 | 309.000 | 240.000 | 15.768.470 | 1.756.996 | 1.130.000 | 875.054 | 3.657.588 | 3.063.968 | 2.490.250 | 254.090 | 350.520 | 4.200 | 487.564 | 1.116.371 | 420.493 | 161.375 | 1.643.994 | |||
A | Ngân sách Thành phố trực tiếp quản lý | 25.839.085 | 10.496.800 | 9.947.800 | 309.000 | 240.000 | 13.698.291 | 1.353.095 | 1.130.000 | 875.054 | 3.570.721 | 1.942.518 | 2.487.524 | 254.090 | 350.520 | 4.200 | 487.564 | 695.936 | 385.693 | 161.375 | 1.643.994 | |||
I | Khối Sở, Ban, Ngành | 15.724.176 | 3.958.870 | 3.728.070 | 230.800 | 0 | 11.765.306 | 1.256.897 | 1.130.000 | 874.054 | 3.457.414 | 1.874.759 | 1.710.101 | 164.090 | 310.252 | 4.200 | 487.564 | 393.686 | 0 | 102.288 |
| |||
1 | Văn phòng UBND Thành phố | 125.109 | 31.800 | 31.800 |
|
| 93.309 | 74.762 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
2 | Văn phòng ĐĐBQH và HĐNDTP | 20.685 | - |
|
|
| 20.685 | 20.685 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
3 | Sở Ngoại vụ Hà Nội | 42.108 | - |
|
|
| 42.108 | 41.372 |
|
| 736 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
4 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | 49.339 | - |
|
|
| 49.339 | 35.631 |
|
| 13.708 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
5 | Sở Tư pháp Hà Nội | 54.510 | 4.900 | 4.900 |
|
| 49.610 | 22.240 |
|
|
| 500 |
|
|
|
|
|
|
| 26.870 |
| |||
6 | Sở Công Thương | 156.291 | 14.100 | 14.100 |
|
| 142.191 | 110.338 |
|
| 29.030 | 610 |
|
|
|
|
|
|
| 2.213 |
| |||
7 | Sở Khoa học và Công nghệ | 355.445 | 193.300 | 193.300 |
|
| 162.145 | 16.313 |
|
|
|
|
| 145.832 |
|
|
|
|
|
|
| |||
8 | Sở Tài chính | 50.283 | - |
|
|
| 50.283 | 49.738 |
|
| 545 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
9 | Sở Giáo Dục và Đào tạo | 1.436.969 | 30.300 | 30.300 |
|
| 1.406.669 | 21.608 |
|
|
| 1.385.061 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
10 | Sở Y tế | 2.178.071 | 450.500 | 450.500 |
|
| 1.727.571 | 17.222 |
|
| 432 | 15.626 | 1.694.291 |
|
|
|
| 380.791 |
|
|
| |||
11 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 536.392 | 64.000 | 64.000 |
|
| 472.392 | 27.867 |
| 4.970 |
| 58.764 |
|
| 201.108 |
| 487.564 |
|
| 18.649 |
| |||
12 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 762.127 | 18.000 | 18.000 |
|
| 744.127 | 30.906 |
|
| 5.200 | 700 |
|
|
|
|
|
|
| 24.938 |
|
| ||
13 | Sở Thông tin và Truyền thông | 77.191 | 13.100 | 13.100 |
|
| 64.091 | 37.076 |
|
|
| 2.078 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
14 | Sở Nội vụ | 103.298 | - |
|
|
| 103.298 | 84.925 |
|
| 6.065 | 12.308 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
15 | Thanh tra Thành phố | 25.787 | - |
|
|
| 25.787 | 25.787 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
16 | Liên minh Hợp tác xã Thành phố | 9.024 |
|
|
|
| 9.024 | 9.024 |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
17 | Thành ủy | 243.852 | 30.000 | 30.000 |
|
| 213.852 | 160.341 |
|
|
| 35.047 | 15.402 |
|
|
|
|
|
| 3.062 |
|
| ||
18 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 30.947 | - |
|
|
| 30.947 | 30.947 |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
19 | Thành đoàn Hà Nội | 91.147 | 5.400 | 5.400 |
|
| 85.747 | 24.200 |
|
| 2.477 | 16.045 |
|
| 43.025 |
|
|
|
|
|
|
| ||
20 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | 19.203 | - |
|
|
| 19.203 | 17.617 |
|
|
| 1.586 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
21 | Hội Nông dân | 9.251 | - |
|
|
| 9.251 | 9.251 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
22 | Hội Cựu chiến binh | 6.850 | - |
|
|
| 6.850 | 6.370 |
|
|
| 480 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
23 | Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội | 19.698 | - |
|
|
| 19.698 |
|
|
|
| 19.698 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
24 | Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nội | 32.579 | - |
|
|
| 32.579 |
|
|
|
| 32.579 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
25 | Trường Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong | 81.276 | - |
|
|
| 81.276 |
|
|
|
| 81.276 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
26 | Trường Cao đăng Y tế Hà Nội | 27.744 | 4.000 | 4.000 |
|
| 23.744 |
|
|
|
| 23.744 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
27 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội | 19.740 | - |
|
|
| 19.740 |
|
|
|
| 19.740 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
28 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây | 16.245 | - |
|
|
| 16.245 |
|
|
| - | 16.245 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
29 | Trường Cao đẳng nghề công nghiệp | 31.073 | - |
|
|
| 31.073 |
|
|
|
| 31.073 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
30 | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long–Hà Nội | 69.119 | 2.700 | 2.700 |
|
| 66.419 |
|
|
| - | 300 |
|
| 66.119 |
|
|
|
|
|
|
| ||
31 | Trường Cao đẳng Điện tử điện lạnh HN | 15.529 | - |
|
|
| 15.529 |
|
|
|
| 15.529 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
32 | Trường Cao đẳng Thương mại Du lịch | 21.277 | - |
|
|
| 21.277 |
|
|
|
| 21.277 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
33 | Trường Cao đẳng công nghệ cao | 16.958 | - |
|
|
| 16.958 |
|
|
|
| 16.958 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
34 | Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | 63.219 | 25.000 | 25.000 |
|
| 38.219 |
|
|
|
| 38.219 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
35 | Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông | 22.344 | - |
|
|
| 22.344 |
|
|
|
| 21.936 | 408 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
36 | Trung tâm Giáo dục lao động hướng nghiệp thanh niên | 12.895 | - |
|
|
| 12.895 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12.895 |
|
|
|
| ||
37 | Ban Dân tộc thành phố Hà Nội | 9.126 | - |
|
|
| 9.116 | 8.677 |
|
|
| 439 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
38 | Đài Phát thanh – Truyền hình Hà Nội | 5.200 | 1.000 | 1.000 |
|
| 4.200 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.200 |
|
|
|
|
|
| ||
39 | Viện nghiên cứu phát triển KT- XHTP | 18.205 | - |
|
|
| 18.205 |
|
|
| - | 1.084 |
| 17.121 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
40 | Báo Kinh tế và Đô thị | 2.759 | - |
|
|
| 2.759 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.759 |
|
| ||
41 | Sở Giao thông vận tải | 2.943.724 | 1.264.650 | 1.204.500 |
|
| 1.679.074 | 136.686 | 1.000.000 |
| 538.480 | 3.908 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
42 | Ban Quản lý các KCN và CX | 85.230 | 72.400 | 72.400 |
|
| 12.830 | 10.298 |
|
| 2.444 | 88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
43 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Khu đô thị mới Hà Nội | 7.833 |
|
|
|
| 7.833 | 5.368 |
|
| 2.465 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
44 | Viện Quy hoạch xây dựng | 28.480 |
|
|
|
| 28.480 |
| 130.000 | 814.224 | 28.480 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
45 | Sở Xây dựng | 2.680.599 | 491.320 | 411.170 | 80.150 |
| 2.189.297 | 41.311 |
|
| 1.203.656 | 88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
46 | Sở Quy hoạch - Kiến trúc | 36.287 |
|
|
|
| 36.287 | 12.641 |
| 54.860 | 22.509 |
|
| 1.137 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
47 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 216.939 | 67.700 | 67.700 |
|
| 149.239 | 26.152 |
|
| 67.477 | 750 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
48 | Ban Chỉ đạo GPMBTP | 10.384 | - |
|
|
| 10.384 | 4.903 |
|
|
| 230 |
|
|
|
|
|
|
| 5.251 |
|
| ||
49 | Quỹ Phát triển đất | 1.459 | - |
|
|
| 1.459 |
|
|
| 1.459 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
50 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1.813.686 | 144.000 | 144.000 |
|
| 1.669.686 | 136.641 |
|
| 1.532.251 | 794 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
51 | Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội | 126.000 | 126.000 | 45.500 | 80.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
52 | Ban Quản lý dự án Hạ tầng Tả ngạn | 473.200 | 473.200 | 473.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
53 | Ban Quản lý các DA trọng điểm PT đô thị Hà Nội | 85.500 | 85.500 | 85.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
54 | BQLDAĐTXD Nhà Quốc Hội và Hội trường Ba Đình | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
55 | Tổng công ty Vận tải Hà Nội | 200 | 200 | 200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
56 | Công ty TNHH NN MTV Nước sạch Hà Nội | 121.350 | 121.350 | 121.350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
57 | Công ty TNHH NN MTV Đầu tư và Phát triển nông nghiệp Hà Nội | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
58 | Công ty TNHH NN MTV Đầu tư và Phát triển thủy lợi Hà Nội | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
59 | Công ty TNHH NN MTV Đầu tư và Phát triển thủy lợi Sông Nhuệ | 19.000 | 19.000 | 19.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
60 | Công ty TNHH NN MTV Đầu tư và Phát triển thủy lợi Sông Tích | 19.000 | 19.000 | 19.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
61 | Công ty TNHH NN MTV Đầu tư và Phát triển thủy lợi Sông Đáy | 28.000 | 28.000 | 28.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
62 | Công ty TNHH NN MTV Đầu tư và Phát triển thủy lợi Mê Linh | 6.000 | 6.000 | 6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
63 | Công ty TNHH NN MTV Môi trường Đô thị Hà Nội | 79.450 | 79.450 | 79.450 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
64 | Công ty TNHH NN MTV Thoát nước Hà Nội | 46.000 | 46.000 | 36.000 | 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
II | Khối Quận, Huyện, Thị xã | 635.300 | 635.300 | 635.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
1 | UBND Quận Ba Đình | 300 | 300 | 300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
2 | UBND Quận Cầu Giấy | 17.500 | 17.500 | 17.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
3 | UBND Quận Đống Đa | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
4 | UBND Quận Hai Bà Trưng | 52.500 | 52.500 | 52.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
5 | UBND Quận Hoàn Kiếm | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
6 | UBND Quận Hoàng Mai | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
7 | UBND Quận Long Biên | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
8 | UBND Quận Tây Hồ | 32.500 | 32.500 | 32.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
9 | UBND Quận Thanh Xuân | 7.500 | 7.500 | 7.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
10 | UBND Quận Hà Đông | 11.000 | 11.000 | 11.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
11 | UBND Thị xã Sơn Tây | 300 | 300 | 300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
12 | UBND huyện Ba Vì | 83.900 | 83.900 | 83.900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
13 | UBND huyện Chương Mỹ | 53.500 | 53.500 | 53.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
14 | UBND huyện Đan Phượng | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
15 | UBND huyện Đông Anh | 200 | 200 | 200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
16 | UBND huyện Gia Lâm | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
17 | UBND huyện Hoài Đức | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
18 | UBND huyện Mê Linh | 36.000 | 36.000 | 36.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
19 | UBND huyện Mỹ Đức | 15.500 | 15.500 | 15.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
20 | UBND huyện Phú Xuyên | 7.600 | 7.600 | 7.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
21 | UBND huyện Phúc Thọ | 6.000 | 6.000 | 6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
22 | UBND huyện Quốc Oai | 32.000 | 32.000 | 32.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
23 | UBND huyện Sóc Sơn | 6.000 | 6.000 | 6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
24 | UBND huyện Thạch Thất | 29.000 | 29.000 | 29.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
25 | UBND huyện Thanh Oai | 23.300 | 23.300 | 23.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
26 | UBND huyện Thanh Trì | 37.500 | 37.500 | 37.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
27 | UBND huyện Thường Tín | 8.500 | 8.500 | 8.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
28 | UBND huyện Từ Liêm | 30.500 | 30.500 | 30.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
29 | UBND huyện Ứng Hòa | 33.200 | 33.200 | 33.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
III | Khối Hội, đoàn thể | 44.848 | 0 | 0 | 0 | 0 | 44.848 | 33.198 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11.650 |
|
| ||
1 | Hội Chữ thập đỏ | 5.956 | - |
|
|
| 5.956 | 5.956 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
2 | Hội Văn học nghệ thuật | 11.109 | - |
|
|
| 11.109 | 11.109 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
3 | Hội Luật gia | 1.017 | - |
|
|
| 1.017 | 1.017 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
4 | Hội Người mù | 3.153 | - |
|
|
| 3.153 | 3.153 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
5 | Hội Nhà báo | 1.711 | - |
|
|
| 1.711 | 1.711 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
6 | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật | 2.173 | - |
|
|
| 2.173 | 2.173 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
7 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | 4.914 | - |
|
|
| 4.914 | 4.914 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
8 | Hội Đông y | 3.167 | - |
|
|
| 3.167 | 3.167 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
9 | Hội Cựu thanh niên xung phong | 1.600 | - |
|
|
| 1.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.600 |
|
| ||
10 | Hội Nạn nhân chất độc Da cam | 1.050 | - |
|
|
| 1.050 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.050 |
|
| ||
11 | Hội Bảo trợ người TT và trẻ mồ côi | 1.000 | - |
|
|
| 1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.000 |
|
| ||
12 | Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật | 850 | - |
|
|
| 850 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 850 |
|
| ||
13 | Hội Người khuyết tật | 1.350 | - |
|
|
| 1.350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.350 |
|
| ||
14 | Hội Khuyến học | 800 | - |
|
|
| 800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 800 |
|
| ||
15 | Các Hội khác | 5.000 | - |
|
|
| 5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.000 |
|
| ||
IV | Các đơn vị khác | 1.495.143 | 215.130 | 215.130 | 0 | 0 | 1.280.013 | 13.000 | 0 | 0 | 57.807 | 13.231 | 720.000 | 20.000 | 12.000 | 0 | 0 | 14.700 | 381.838 | 47.437 | 0 |
| ||
1 | Công an Thành phố | 206.314 | 71.900 | 71.900 |
|
| 134.414 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 134.414 |
|
|
| ||
| Trong đó: NSTP hỗ trợ | 21.266 |
|
|
|
| 21.266 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21.266 |
|
|
| ||
2 | Sở Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy | 103.630 | 74.730 | 74.730 |
|
| 28.900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28.900 |
|
|
| ||
| Trong đó: NSTP hỗ trợ | 13.700 |
|
|
|
| 13.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13.700 |
|
|
| ||
3 | Bộ Tư lệnh Thủ đô | 287.024 | 68.500 | 68.500 |
|
| 218.524 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 218.524 |
|
|
| ||
| Trong đó: NSTP hỗ trợ | 24.474 |
|
|
|
| 24.474 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
4 | Câu lạc bộ Thăng Long | 1.300 | - |
|
|
| 1.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
5 | Cục Thuế Hà Nội | 4.800 | - |
|
|
| 4.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
6 | Tòa án nhân dân Thành phố | 9.080 | - |
|
|
| 9.080 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
7 | Cục Thi hành án dân sự TP | 1.750 | - |
|
|
| 1.750 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
8 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội | 3.224 | - |
|
|
| 3.224 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
9 | Viện Kiểm sát nhân dân TP | 3.835 | - |
|
|
| 3.835 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
10 | Cục Thống kê HN | 3.600 | - |
|
|
| 3.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
11 | Liên đoàn Lao động TP | 10.079 | - |
|
|
| 10.079 |
|
|
|
| 1.231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
12 | Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội HN | 11.000 | - |
|
|
| 11.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11.000 |
|
|
|
| ||
13 | Bảo hiểm xã hội HN: Thanh toán kinh phí mua BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi, học sinh, đối tượng bảo trợ xã hội, người nghèo, cận nghèo,… do Thành phố quản lý | 720.000 | - |
|
|
| 720.000 |
|
|
|
|
| 720.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
14 | Công ty TNHH MTV Nhà xuất bản HN (Kinh phí điều tra, sưu tầm, biên soạn và xuất bản “Tủ sách Thăng Long- ngàn năm văn hiến” - giai đoạn 2) | 10.000 | - |
|
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
| ||
15 | Kinh phí xúc tiến thương mại (chi qua Quỹ Xúc tiến thương mại) | 40.000 | - |
|
|
| 40.000 |
|
|
| 40.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
16 | Chi đào tạo, thu hút nhân tài (Quỹ ưu đãi khuyến khích tài năng) | 12.000 | - |
|
|
| 12.000 |
|
|
|
| 12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
17 | Vốn thành lập Quỹ Phát triển Khoa học công nghệ | 20.000 | - |
|
|
| 20.000 |
|
|
|
|
|
| 20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
18 | Xúc tiến đầu tư | 13.000 | - |
|
|
| 13.000 |
|
|
| 13.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
19 | Kinh phí thực hiện chương trình phổ biến giáo dục pháp luật | 13.000 | - |
|
|
| 13.000 | 13.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
20 | Chương trình vệ sinh lao động - an toàn lao động | 3.500 | - |
|
|
| 3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.500 |
|
|
|
| ||
21 | Các dự án quy hoạch khối quận, huyện | 4.807 | - |
|
|
| 4.807 |
|
|
| 4.807 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
22 | Chương trình Quốc gia bình đẳng giới | 200 | - |
|
|
| 200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 200 |
|
|
|
| ||
23 | Hỗ trợ sáng tạo tác phẩm của các Hội VHNT và Hội Nhà báo | 2.000 | - |
|
|
| 2.000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.000 |
|
|
|
|
|
|
| ||
24 | Vốn ngoài nước | 6.000 | - |
|
|
| 6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.000 |
|
| ||
25 | Các đơn vị ngành dọc khác | 5.000 | - |
|
|
| 5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.000 |
|
| ||
IV | Những nhiệm vụ đã xác định, UBND Thành phố tổ chức thực hiện theo quy định | 328.800 | - | - | - | - | 328.800 | 50.000 | - | - | 3.800 | - | - | - | 25.000 | - | - | 250.000 | - | - |
|
| ||
1 | Kinh phí tặng quà cho cán bộ hưu trí, mất sức, quà cho các đối tượng chính sách nhân ngày tết và các ngày lễ lớn | 240.000 | - |
|
|
| 240.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
2 | Kính phí thực hiện nhiệm vụ liên kết, hợp tác với tỉnh bạn | 50.000 | - |
|
|
| 50.000 | 50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
3 | Kinh phí đền bù hoa màu đất Vân Tảo | 3.800 | - |
|
|
| 3.800 |
|
|
| 3.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
4 | Kinh phí kỷ niệm 60 năm giải phóng Thủ đô | 25.000 | - |
|
|
| 25.000 |
|
|
|
|
|
|
| 25.000 |
|
|
|
|
|
|
| ||
5 | Kinh phí cấp bù chênh lệch lãi suất huy động cho vay giải quyết việc làm hộ nghèo, cận nghèo, đối tượng chính sách của Thành phố và đảm bảo an sinh xã hội | 10.000 | - |
|
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.000 |
|
|
|
| ||
V | Vốn chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất đối ứng các dự án BT và dự án theo Quyết định số 09/QĐ-TTg | 3.500.000 | 3.500.000 | 3.500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
VI | Vốn thanh quyết toán các dự án hoàn thành | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
VII | Bố trí nguồn để xử lý các dự án chuyển tiếp, đảm bảo điểm dừng kỹ thuật, các hạng mục hoàn thành đưa vào sử dụng | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
VIII | Hỗ trợ địa phương bạn | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
IX | NSTW bổ sung có mục tiêu | 373.000 | 373.000 | 373.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
X | Chi hoàn trả tạm ứng chi GPMB Quỹ Phát triển đất | 700.000 | 700.000 | 700.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
XI | Hoàn ứng nhiệm vụ chi đã thực hiện năm 2013 | 446.500 | 446.500 | 446.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
XII | Bổ sung vốn các Quỹ | 30.000 | 30.000 |
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
XIII | Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | 70.000 | 70.000 |
|
| 70.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
XIV | Đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất | 140.000 | 140.000 | - | - | 140.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
1 | Cấp lại tiền bán nhà cho Bộ Quốc phòng để đầu tư nhà ở cho cán bộ, chiến sỹ | 40.000 | 40.000 |
|
| 40.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
2 | Cấp lại tiền đấu giá đất cho các xã thực hiện chương trình Nông thôn mới | 100.000 | 100.000 |
|
| 100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
XV | Chi trả nợ và hoàn trả các khoản huy động từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 995.950 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 995.950 |
| ||
1 | Chi trả nợ (lãi, gốc) đến hạn | 500.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 500.500 |
| ||
2 | Hoàn trả các khoản huy động | 495.450 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 495.450 |
| ||
XVI | Chương trình mục tiêu Quốc gia và Thành phố (sở, ngành thực hiện) | 527.324 | 248.000 | 169.800 | 78.200 |
| 279.324 | - | - | 1.000 | 51.700 | 54.528 | 57.423 | 70.000 | 3.268 | - | - | 37.550 | 3.855 | - |
|
| ||
XVII | Dự phòng ngân sách | 637.584 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 637.584 |
| ||
XVIII | Bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính | 10.460 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.460 |
| ||
B | Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách quận, huyện | 3.526.379 | 1.456.200 | 1.456.200 |
|
| 2.070.179 | 403.901 | - | - | 86.867 | 1.121.450 | 2.726 | - | - | - | - | 420.435 | 34.800 | - |
|
| ||
| Trong đó: Ứng trước KH trong năm 2013 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
CÂN ĐỐI THU CHI NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2014
(KèmtheoNghịquyếtsố20/2013/NQ-HĐND ngày03tháng12năm2013củaHội đồngnhândânThànhphố)
Đơnvị:Triệuđồng
STT | Tên quận, huyện | Tổng thu NSNN trên địa bàn | Tổng chi cân đối ngân sách quận, huyện (1) | Cân đối thu, chi | |
Thu NSQH hưởng sau điều tiết | Bổ sung cân đối từ NSTP | ||||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4=2-3 |
| Tổngsố | 27.608.630 | 17.123.414 | 9.821.894 | 7.301.520 |
1 | QuậnHoànKiếm | 2.726.000 | 655.755 | 655.755 |
|
2 | QuậnBaĐình | 2.404.000 | 492.938 | 492.938 |
|
3 | QuậnĐốngĐa | 2.095.000 | 545.413 | 545.413 |
|
4 | QuậnHaiBàTrưng | 3.132.300 | 787.128 | 787.128 |
|
5 | QuậnThanhXuân | 1.996.000 | 572.743 | 572.743 |
|
6 | QuậnTâyHồ | 579.000 | 411.218 | 345.747 | 65.471 |
7 | QuậnCầuGiấy | 2.210.000 | 559.521 | 559.521 |
|
8 | QuậnHoàngMai | 1.350.000 | 658.455 | 637.495 | 20.960 |
9 | QuậnLongBiên | 3.093.000 | 1.280.623 | 1.210.892 | 69.731 |
10 | ThịxãSơnTây | 194.000 | 441.515 | 103.999 | 337.516 |
11 | QuậnHàĐông | 981.900 | 677.052 | 477.974 | 199.078 |
12 | HuyệnThanhTrì | 766.200 | 715.847 | 434.343 | 281.504 |
13 | HuyệnGiaLâm | 449.500 | 633.332 | 284.352 | 348.980 |
14 | HuyệnSócSơn | 197.200 | 598.100 | 115.379 | 482.721 |
15 | HuyệnĐôngAnh | 599.830 | 765.196 | 360.122 | 405.074 |
16 | HuyệnTừLiêm | 2.622.000 | 982.686 | 982.686 |
|
17 | HuyệnMêLinh | 320.500 | 482.280 | 153.637 | 328.643 |
18 | HuyệnQuốcOai | 183.000 | 430.679 | 87.419 | 343.260 |
19 | HuyệnChươngMỹ | 261.000 | 595.436 | 142.070 | 453.366 |
20 | HuyệnThanhOai | 133.000 | 460.795 | 78.741 | 382.054 |
21 | HuyệnỨngHòa | 77.000 | 508.503 | 54.878 | 453.625 |
22 | HuyệnMỹĐức | 145.000 | 523.717 | 115.432 | 408.285 |
23 | HuyệnThườngTín | 109.000 | 497.782 | 75.933 | 421.849 |
24 | HuyệnPhúXuyên | 87.000 | 510.112 | 64.247 | 445.865 |
25 | HuyệnBaVì | 72.000 | 576.622 | 45.326 | 531.296 |
26 | HuyệnPhúcThọ | 97.000 | 429.117 | 60.634 | 368.483 |
27 | HuyệnThạchThất | 114.200 | 454.166 | 71.763 | 382.403 |
28 | HuyệnĐanPhượng | 273.000 | 424.019 | 128.311 | 295.708 |
29 | HuyệnHoàiĐức | 341.000 | 452.664 | 177.016 | 275.648 |
|
|
|
|
|
|
Ghichú:Baogồmnhiệmvụchicholựclượngthanhtraxây dựng quận, huyện,thịxã,xã, phường,thịtrấnsẽthựchiệnđiềuchuyểnvềngânsáchthành phốđểđảmbảonguồnchothanhtraxâydựnghoạtđộng.
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH QUẬN HUYỆN XÃ PHƯỜNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
Đơnvị:Triệuđồng
STT | Tên quận, huyện | Tổng số chi ngân sách quận, huyện, xã, phường | A. Tổng chi cân đối ngân sách cấp quận, huyện, xã, phường | I. Chi xây dựng cơ bản | II. Chi thường xuyên | III. Dự phòng ngân sách | IV. Dành nguồn cải cách tiền lương từ 50% tăng thu DT 2014 so với DT 2011 | B. NSTP bổ sung mục tiêu và nhiệm vụ khác (3) | ||||||||||
Tổng chi xây dựng cơ bản(1) | Trong đó: Chi đầu tư cho sự nghiệp giáo dục - đào tạo | Tổng chi thường xuyên quận, huyện, xã, phường (2) | Trong đó: | Tổng số | 1.Tổng số bổ sung chi thường xuyên | Trong đó | 2. Bổ sung vốn đầu tư XDCB | 3. Bổ sung Chương trình mục tiêu Quốc gia | ||||||||||
20% tiết kiệm chi TX | 2. Sự nghiệp giáo dục và đào tạo | Bổ sung cho các QHTX thiếu nguồn thực hiện các chính sách chế độ mới ban hành trong thời kỳ ổn định (2011, 2012, 2013) áp dụng trong năm 2014 sau khi đã bố trí thực hiện từ nguồn cân đối ngân sách, 10% TK thêm chi TX của quận, huyện nhưng thiếu nguồn | Bổ sung nguồn thực hiện CC tiền lương 730.000 lên 1.150.000 cho QHTX thiếu nguồn (khoảng 50% số dự kiến bổ sung) | Tổng số | Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp (thường xuyên) | ||||||||||||
A | B | 1=2+10 | 2=3+5+8+9 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=11+14+15 | 11=12+13 | 12 | 13 | 14 | 15=16+17 | 16 | 17 |
| Tổng số | 20.649.793 | 17.123.414 | 5.749.050 | 2.450.000 | 10.543.707 | 585.550 | 4.423.928 | 280.256 | 550.401 | 3.526.379 | 2.012.795 | 632.795 | 1.380.000 | 590.000 | 923.584 | 866.200 | 57.384 |
1 | Hoàn Kiếm | 655.755 | 655.755 | 267.800 | 118.000 | 344..670 | 27.916 | 142.409 | 12.259 | 31.026 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2 | Ba Đình | 492.938 | 492.938 | 98.700 | 45.000 | 349.699 | 25.254 | 168.159 | 9.005 | 35.534 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
3 | Đống Đa | 558.009 | 545.413 | 121.400 | 54.000 | 407.495 | 25.078 | 184.858 | 9.926 | 6.592 | 12.596 | 12.596 | 12.596 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
4 | Hai Bà Trưng | 787.128 | 787.128 | 231.890 | 102.000 | 430.582 | 37.556 | 195.988 | 13.343 | 111.313 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
5 | Thanh Xuân | 577.528 | 572.743 | 253.300 | 112.000 | 270.252 | 15.874 | 94.429 | 7.835 | 41.356 | 4.785 | 4.785 | 4.785 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
6 | Tây Hồ | 480.526 | 411.218 | 175.700 | 78.000 | 226.544 | 11.606 | 75.053 | 6.170 | 2.804 | 69.308 | 69.308 | 56.708 | 12.600 | 0 | 0 | 0 | 0 |
7 | Cầu Giấy | 599.163 | 559.521 | 222.100 | 98.000 | 317.347 | 19.714 | 120.081 | 8.450 | 11.624 | 39.642 | 39.642 | 39.642 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
8 | Hoàng Mai | 672.055 | 658.455 | 240.000 | 106.000 | 388.419 | 21.104 | 133.154 | 10.209 | 19.827 | 13.600 | 13.600 | 13.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
9 | Long Biên | 1.280.623 | 1.280.623 | 825.500 | 353.000 | 389.229 | 24.416 | 153.293 | 10.992 | 54.902 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
10 | Sơn Tây | 570.212 | 441.515 | 149.850 | 67.000 | 283.842 | 12.600 | 96.178 | 7.823 | 0 | 128.697 | 84.825 | 34.094 | 50.731 | 23.000 | 20.872 | 19.400 | 1.472 |
11 | Hà Đông | 677.052 | 677.052 | 158.300 | 70.000 | 432.318 | 27.884 | 152.334 | 11.981 | 74.453 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
12 | Thanh Trì | 790.106 | 715.847 | 349.800 | 154.000 | 332.336 | 17.892 | 137.985 | 8.947 | 24.764 | 74.259 | 55.052 | 0 | 55.052 | 14.000 | 5.207 | 4.000 | 1.207 |
13 | Gia Lâm | 704.245 | 633.332 | 227.300 | 100.000 | 376.305 | 23.598 | 152.291 | 9.881 | 19.846 | 70.913 | 40.386 | 267 | 40.119 | 25.000 | 5.527 | 4.000 | 1.127 |
14 | Sóc Sơn | 882.210 | 598.100 | 108.700 | 50.000 | 477.742 | 23.180 | 220.058 | 11.562 | 96 | 284.110 | 151.249 | 47.060 | 104.189 | 55.000 | 77.861 | 73.000 | 4.861 |
15 | Đông Anh | 898.594 | 765.196 | 238.160 | 105.000 | 494.839 | 25.254 | 235.781 | 12.287 | 19.910 | 133.398 | 85.710 | 5.449 | 80.261 | 40.500 | 7.188 | 5.900 | 1.288 |
16 | Từ Liêm | 982.686 | 982.686 | 480.900 | 213.000 | 450.158 | 34.334 | 207.366 | 12.096 | 39.532 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
17 | Mê Linh | 622.769 | 482.280 | 151.850 | 67.000 | 318.548 | 13.706 | 122.747 | 8.175 | 3.707 | 140.489 | 84.672 | 27.625 | 57.047 | 35.700 | 20.117 | 16.400 | 3.717 |
18 | Quốc Oai | 646.202 | 430.679 | 120.020 | 53.000 | 302.897 | 14.746 | 136.287 | 7.762 | 0 | 215.523 | 119.112 | 43.453 | 75.659 | 26.700 | 69.711 | 65.000 | 4.711 |
19 | Chương Mỹ | 806.655 | 595.436 | 105.200 | 47.000 | 462.636 | 21.072 | 206.280 | 11.529 | 16.071 | 211.219 | 118.395 | 22.895 | 95.500 | 18.000 | 74.824 | 73.500 | 1.324 |
20 | Thanh Oai | 630.108 | 460.795 | 123.600 | 55.000 | 318.171 | 14.432 | 135.623 | 8.736 | 10.288 | 169.313 | 91.349 | 18.316 | 73.033 | 13.500 | 64.464 | 60.900 | 3.564 |
21 | Ứng Hòa | 705.484 | 508.503 | 104.300 | 47.000 | 390.014 | 17.590 | 167.260 | 9.820 | 4.369 | 196.981 | 117.252 | 27.445 | 89.807 | 38.000 | 41.729 | 37.100 | 4.629 |
22 | Mỹ Đức | 792.760 | 523.717 | 143.930 | 64.000 | 362.307 | 15.110 | 136.071 | 10.154 | 7.326 | 269.043 | 150.999 | 63.643 | 87.356 | 29.500 | 88.544 | 84.300 | 4.244 |
23 | Thường Tín | 654.944 | 497.782 | 97.200 | 45.000 | 386.970 | 17.480 | 162.604 | 9.656 | 3.956 | 157.162 | 103.609 | 18.229 | 85.380 | 23.500 | 30.053 | 26.400 | 3.653 |
24 | Phú Xuyên | 711.829 | 510.112 | 115.000 | 51.000 | 382.130 | 17.694 | 172.004 | 9.622 | 3.360 | 201.717 | 109.992 | 19.499 | 90.493 | 21.000 | 70.725 | 66.000 | 4.725 |
25 | Ba Vì | 940.212 | 576.622 | 115.250 | 51.000 | 448.558 | 22.474 | 203.991 | 11.272 | 1.542 | 363.590 | 188.451 | 78.873 | 109.578 | 82.800 | 92.339 | 84.600 | 7.739 |
26 | Phúc Thọ | 576.158 | 429.117 | 111.650 | 50.000 | 307.915 | 14.478 | 126.489 | 7.962 | 1.590 | 147.041 | 93.789 | 21.165 | 72.624 | 23.500 | 29.752 | 26.900 | 2.852 |
27 | Thạch Thất | 643.025 | 454.166 | 103.800 | 45.000 | 341.803 | 16.990 | 146.937 | 8.563 | 0 | 188.859 | 94.075 | 26.406 | 67.669 | 63.300 | 31.484 | 26.800 | 4.684 |
28 | Đan Phượng | 525.446 | 424.019 | 156.300 | 70.000 | 256.328 | 12.000 | 108.101 | 6.778 | 4.613 | 101.427 | 78.622 | 15.197 | 63.425 | 22.000 | 805 | 0 | 805 |
29 | Hoài Đức | 599.371 | 452.664 | 151.550 | 70.000 | 293.653 | 14.518 | 130.117 | 7.461 | 0 | 146.707 | 105.325 | 35.848 | 69.477 | 35.000 | 6.382 | 5.600 | 782 |
30 | KP CTMT sẽ phân bổ trong năm 2014 | 186.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
| 186.000 |
|
|
|
| 186.000 | 186.000 |
|
Ghichú:
(1)Đãbaogồmkinhphíđểthựchiệncôngtácđođạc, lậpcơsở dữliệu hồsơđịa chínhvàcấpgiấychứngnhậnquyềnsửdụngđấttheoquyđịnhcủaTrungương.
(2)Đãbaogồm:10%tiết kiệmchithườngxuyên(trừ cáckhoảntiền lương,phụcấptheolương vàcáckhoản chichoconngười)đểthựchiệncảicáchtiền lương;10%tiết kiệmthêmđểthựchiệnchếđộ,chính sách tăng thêmtrongthờikỳổnđịnhngân sách 2011-2013;nhiệmvụchicholựclượng Thanhtraxâydựngquận,huyện,thị xã,xã, phường,thịtrấnsẽthựchiệnđiềuchuyểnvềngânsách Thànhphốđểđảmbảonguồncho Thanhtraxâydựnghoạtđộng.
