Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›12/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 12/2016/NQ-HĐND về quy định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu12/2016/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanThành phố Cần Thơ
Ngày ban hành09/12/2016
Người kýPhạm Văn Hiểu
Ngày hiệu lực 01/01/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/12/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/2016/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 09 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 524/2012/NQ-UBTVQH13 ngày 20 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 20 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.

Xét Tờ trình số 150/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố đề nghị ban hành Nghị quyết quy định một số mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Quy định một số mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp(Phụ lục kèm theo).

Điều 2.Trách nhiệm và hiệu lực thi hành        

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Cần Thơ.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

 

 

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Hiểu

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

Số TT

NỘI DUNG

ĐỊNH MỨC CHI

Đơn vị tính

Thành phố

Quận, huyện

Phường, xã, thị trấn

1

Chi hoạt động giám sát, khảo sát, thẩm tra và chất vấn

a)

Chi hoạt động giám sát, khảo sát và thẩm tra

- Xây dựng kế hoạch (gồm đề cương giám sát hoặc phụ lục kèm theo kế hoạch.

đồng/bộ văn bản

700.000

500.000

350.000

- Xây dựng báo cáo kết quả giám sát, khảo sát hoặc thông báo kết luận của Đoàn giám sát; báo cáo thẩm tra.

Đồng/ văn bản

700.000

500.000

350.000

- Người chủ trì hoặc Trưởng đoàn.

Đồng/người/buổi

300.000

200.000

150.000

- Thành viên tham dự hoặc thành viên đoàn.

Đồng/người/buổi

150.000

100.000

80.000

- Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ.

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

b)

Chi đối với chuyên gia đóng góp hoạt động của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND (bằng văn bản).

đồng/ văn bản

3.000.000

1.500.000

900.000

c)

Chi đi xác minh thu thập thông tin trước khảo sát hoặc giám sát,… (ngoài công tác phí).

Đồng/người/buổi

100.000

50.000

50.000

d)

Chi xây dựng các văn bản phục vụ hoạt động chất vấn tại kỳ họp HĐND: Công văn trước và sau kỳ họp, phiếu gửi đại biểu, định hướng nhóm vấn đề tập trung, các báo cáo, kế hoạch chi tiết, biên bản, tập hợp các nội dung chất vấn, nghị quyết chất vấn,…

đồng/bộ văn bản

2.000.000

1.500.000

1.000.000

2

Chi các cuộc hội nghị, cuộc họp của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND

 

- Người chủ trì cuộc họp.

đồng/người/buổi

200.000

150.000

100.000

- Thành viên dự họp.

đồng/người/buổi

150.000

100.000

80.000

- Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ.

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

- Tiền ăn giữa giờ.

Đồng/người/buổi

25.000

20.000

15.000

3

Chi các hội nghị, cuộc họp của Tổ đại biểu HĐND; chi tại Kỳ họp HĐND; khoán hỗ trợ xây dựng Nghị quyết HĐND; chi rà soát hoàn thiện văn bản kỳ họp HĐND; chi xây dựng văn bản của Đảng đoàn; chi báo cáo tham luận hoặc bài phát biểu của Thường trực, các Ban của HĐND dự các Hội nghị trong và ngoài thành phố

a)

Chi các hội nghị, cuộc họp của Tổ đại biểu HĐND

 

- Người chủ trì.

đồng/người/buổi

200.000

150.000

100.000

- Thành viên tham dự.

đồng/người/buổi

150.000

100.000

80.000

- Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ.

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

b)

Chi phục vụ các hoạt động tại Kỳ họp HĐND

 

- Chủ tọa kỳ họp.

đồng/người/buổi

500.000

350.000

250.000

- Thư ký kỳ họp.

đồng/người/buổi

250.000

200.000

150.000

- Đại biểu HĐND.

đồng/người/buổi

200.000

150.000

100.000

- Khách mời.

đồng/người/buổi

150.000

100.000

80.000

- Chi báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận của từng Tổ đại biểu HĐND tại kỳ họp HĐND.

đồng/báo cáo

300.000

200.000

150.000

 

- Chi báo cáo kết quả hoạt động giám sát của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND trình tại kỳ họp HĐND.

- Báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận của tất cả các Tổ đại biểu trình bày tại kỳ họp HĐND.

đồng/báo cáo

1.000.000

700.000

500.000

- Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ kỳ họp.

đồng/người/buổi

150.000

100.000

80.000

- Tiền ăn giữa giờ.

đồng/người/buổi

25.000

20.000

15.000

c)

Khoán hỗ trợ xây dựng Nghị quyết HĐND

 

- Thường trực HĐND, đại biểu HĐND chuyên trách.

đồng/người/năm

8.000.000

Tùy theo tình hình thực tế của địa phương nhưng không vượt quá 70% mức chi của thành phố

 

- Lãnh đạo Văn phòng HĐND và lãnh đạo các Phòng thuộc Văn phòng HĐND tham gia xây dựng Nghị quyết HĐND.

đồng/người/năm

6.000.000

- Chuyên viên Văn phòng HĐND trực tiếp tham gia xây dựng Nghị quyết HĐND.

đồng/người/năm

5.000.000

d)

Chi rà soát hoàn thiện văn bản kỳ họp HĐND.

đồng/văn bản

300.000

200.000

150.000

đ)

Chi xây dựng chương trình (hoặc kế hoạch), báo cáo của Đảng đoàn hàng năm.

đồng/văn bản

700.000

 

 

e)

Chi báo cáo tham luận, bài phát biểu của Thường trực, các Ban của HĐND dự Hội nghị trong và ngoài thành phố.

đồng/văn bản

500.000

 

 

4

Chi hoạt động tiếp xúc cử tri, giải quyết ý kiến, kiến nghị của cử tri và tiếp công dân

a)

Chi hỗ trợ nơi tổ chức tiếp xúc cử tri. Trường hợp tổ chức tiếp xúc cử tri kết hợp HĐND các cấp thì chỉ chi 01 mức ở cấp cao nhất.

đồng/điểm

1.000.000

700.000

500.000

b)

Chi cho cá nhân tiếp xúc cử tri

 

- Thành viên chính thức.

đồng/người/buổi

150.000

100.000

50.000

- Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ.

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

c)

Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri; báo cáo kết quả giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri.

 

- Tổ đại biểu tổng hợp báo cáo ý kiến, kiến nghị của cử tri.

đồng/báo cáo

300.000

200.000

150.000

- Báo cáo tổng hợp chung trình HĐND.

đồng/báo cáo

1.000.000

700.000

500.000

d)

Chi cho cá nhân tiếp công dân

 

- Đại biểu HĐND, đại diện lãnh đạo cơ quan liên quan được phân công.

đồng/người/buổi

150.000

100.000

80.000

- Cán bộ, công chức phục vụ.

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

- Chi xây dựng báo cáo giải quyết khiếu nại, tố cáo.

đồng/báo cáo

700.000

500.000

350.000

5

Chi công tác phí cho đại biểu HĐND, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia đoàn công tác của HĐND

a)

Đại biểu HĐND, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động hưởng lương từ ngân sách nhà nước khi tham gia đoàn công tác của HĐND được thanh toán công tác phí tại cơ quan, tổ chức nơi làm việc theo quy định.

b)

Đại biểu HĐND không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, được thanh toán công tác phí theo quy định (thanh toán tại Thường trực HĐND cùng cấp).

6

Chi lấy ý kiến đóng góp văn bản quy phạm pháp luật của địa phương do Thường trực HĐND thành phố chủ trì

a)

- Báo cáo viên.

đồng/người/buổi

500.000

 

 

- Người chủ trì cuộc họp.

đồng/người/buổi

200.000

- Đại biểu dự họp.

 đồng/người/buổi

150.000

- Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ.

đồng/người/buổi

100.000

 

 

- Viết bài tham luận, góp ý kiến bằng văn bản.

đồng/bài

200.000

- Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến đóng góp dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.

đồng/báo cáo

700.000

b)

- Xây dựng kế hoạch, nội dung lấy ý kiến, đề dẫn điều hành, báo cáo phân tích tổng hợp các ý kiến đóng góp,...

đồng/bộ báo cáo hoàn thành

1.500.000

 

 

- Chi bồi dưỡng cá nhân góp ý vào Phiếu lấy ý kiến.

đồng/phiếu

30.000

7

Chi xây dựng văn bản theo yêu cầu của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ban Công tác đại biểu, cơ quan Trung ương

đồng/văn bản

700.000

 

 

8

Chi tổng kết nhiệm kỳ, chi xây dựng nội dung thông tin tuyên truyền hoạt động của HĐND thành phố; quận, huyện; phường, xã, thị trấn, giao Thường trực HĐND cùng cấp quyết định

9

Chi mua báo chí, thông tin, phương tiện làm việc cho đại biểu HĐND

 

- Đại biểu HĐND thành phố được cấp 01 tờ báo (theo yêu cầu), do Văn phòng HĐND cung cấp. Giao HĐND quận, huyện, HĐND phường, xã, thị trấn quyết định theo khả năng kinh phí của ngân sách cấp mình.

- Mỗi nhiệm kỳ HĐND, đại biểu HĐND thành phố, thư ký kỳ họp, Tổ phục vụ kỳ họp HĐND thành phố được trang bị 01 thiết bị công nghệ thông tin phục vụ hoạt động của HĐND. Mức chi do Thường trực HĐND thành phố quyết định.

- HĐND quận, huyện; phường, xã, thị trấn quyết định việc trang bị thiết bị công nghệ thông tin (theo Nghị quyết 1206/2016/NQ-UBTVQH13, ngày 13 tháng 5 năm 2016) cho đại biểu HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND để đảm bảo hoạt động theo khả năng kinh phí của ngân sách cấp mình. Mức chi do Thường trực HĐND cùng cấp quyết định.

10

Chi hỗ trợ may lễ phục

a)

Mỗi nhiệm kỳ HĐND, đại biểu HĐND được cấp tiền may 02 bộ lễ phục.

đồng/người/bộ

8.000.000

HĐND quyết định mức chi cụ thể nhưng không vượt quá 80% mức chi của thành phố

HĐND quyết định mức chi cụ thể nhưng không vượt quá 50% mức chi của thành phố

b)

Mỗi nhiệm kỳ HĐND, công chức, người lao động của Văn phòng HĐND trực tiếp phục vụ các hoạt động của HĐND được cấp tiền may 02 bộlễ phục.

đồng/người/bộ

5.000.000

HĐND quyết định mức chi cụ thể cho cán bộ, công chức, người lao động của Văn phòng HĐND, UBND trực tiếp phục vụ các hoạt động của HĐND nhưng không vượt quá 70% mức chi của thành phố

HĐND quyết định mức chi cụ thể cho cán bộ, công chức được phân công trực tiếp phục vụ các hoạt động của HĐND nhưng không vượt quá 50% mức chi của thành phố

11

Khoán chi phục vụ hoạt động của HĐND

 

- Thường trực HĐND, đại biểu HĐND chuyên trách.

đồng/người/tháng

2.500.000

Tùy theo tình hình thực tế của địa phương nhưng không vượt quá 70% mức chi của thành phố

 

 

- Lãnh đạo Văn phòng HĐND.

đồng/người/tháng

1.500.000

 

- Lãnh đạo Phòng và Chuyên viên Văn phòng HĐND.

đồng/người/tháng

1.000.000

 

- Người lao động và nhân viên Văn phòng HĐND.

đồng/người/tháng

700.000

12

Chi khác

a)

Đại biểu HĐND không hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp từ ngân sách nhà nước được hỗ trợ kinh phí khám, chăm sóc sức khỏe.

đồng/người/năm

2.000.000

1.500.000

1.000.000

b)

- Đại biểu HĐND khi bị ốm đau.

đồng/người/lần

1.000.000

700.000

500.000

- Trường hợp Đại biểu HĐND bị bệnh hiểm nghèo.

đồng/người/lần

Không quá 5.000.000

Không quá 3.500.000

Không quá 2.500.000

c)

- Cán bộ, công chức, người lao động của Văn phòng HĐND thành phố; cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp phục vụ HĐND cấp huyện, cấp xã (đương nhiệm, nghỉ hưu) khi ốm đau, chuyển công tác, nghỉ hưu được hỗ trợ.

đồng/người/lần

1.000.000

700.000

500.000

- Trường hợp cán bộ, công chức, người lao động của Văn phòng HĐND thành phố; cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp phục vụ HĐND cấp huyện, cấp xã (đương nhiệm, nghỉ hưu) khi bị bệnh hiểm nghèo, khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn thì tùy điều kiện cụ thể Thường trực HĐND cùng cấp quyết định mức hỗ trợ.

đồng/người/lần

Không quá 5.000.000

Không quá 3.500.000

Không quá 2.500.000

d)

- Đại biểu HĐND đương nhiệm có cha, mẹ ruột (kể cả của vợ hoặc chồng), vợ (chồng), con bệnh (nằm viện) được hỗ trợ.

đồng/người/lần

1.000.000

700.000

500.000

- Đại biểu HĐND đương nhiệm có cha, mẹ ruột (kể cả của vợ hoặc chồng), vợ (chồng), con từ trần, được hỗ trợ.

đồng/người

2.000.000

1.500.000

1.000.000

đ)

Chủ tịch HĐND, Phó Chủ tịch HĐND thành phố đi thăm đối tượng chính sách - xã hội.

đồng/người/lần

500.000 - 1.000.000

 

e)

Đại biểu HĐND các cấp đương nhiệm khi từ trần thì người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng bằng 10 tháng lương cơ sở.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
12/2016/NQ-HĐNDNghị quyết 12/2016/NQ-HĐNDNghị quyết số 12/2016/NQ-HĐNDNghị quyết 12/2016/NQ-HĐND của Thành phố Cần ThơNghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND của Thành phố Cần ThơNghị quyết 12 2016 NQ HĐND của Thành phố Cần Thơ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu12/2016/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanThành phố Cần Thơ
                            Ngày ban hành09/12/2016
                            Người kýPhạm Văn Hiểu
                            Ngày hiệu lực 01/01/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu12/2016/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanThành phố Cần Thơ
                                                  Ngày ban hành09/12/2016
                                                  Người kýPhạm Văn Hiểu
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan