Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 11/2017/NQ-HĐND

Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 11/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành 21/07/2017
Người ký Nguyễn Văn Hùng
Ngày hiệu lực 31/07/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 21/07/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2017/NQ-HĐND

Kon Tum, ngày 21 tháng 7 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ, CHẾ ĐỘ CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, CHẾ ĐỘ ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI, CHI TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ VÀ CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước;

Căn cứ Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị;

Xét Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: Thực hiện theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2010 và Điều 1 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2. Mức chi ứng với từng nội dung chi: Tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo.

3. Nguồn kinh phí chi trả: Thực hiện theo phân cấp ngân sách hiện hành. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm và được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hằng năm của đơn vị, nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí, nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công lập và nguồn kinh phí khác (nếu có).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017, thay thế Nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX Kỳ họp thứ 15 về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh và Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 4 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa X Kỳ họp Chuyên đề về sửa đổi một số mức chi chế độ hội nghị được ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX Kỳ họp thứ 15 và có hiệu lực từ ngày 31 tháng 7 năm 2017./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu quốc hội;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản pháp luật);
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực HĐND-UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Báo Kon Tum;
- Công báo Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐ.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hùng

 

PHỤ LỤC 01

CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ, CHẾ ĐỘ CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI Kỳ họp thứ 4)

STT

Nội dung chi

Mức chi

A

CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ

 

I

Phụ cấp lưu trú

 

1

Đi 02 ngày trở lên

200.000 đồng/người/ngày

2

Đi và về trong ngày

Căn cứ theo số giờ thực tế đi công tác trong ngày, theo thời gian phải làm ngoài giờ hành chính (bao gồm cả thời gian đi trên đường), quãng đường đi công tác và được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị

3

Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động ở đất liền được cử đi công tác làm nhiệm vụ trên biển, đảo

250.000 đồng/người/ngày

II

Thanh toán tiền thuê phòng ngủ

 

1

Thanh toán theo phương thức khoán

 

1.1

Đối với chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 trở lên

1.000.000 đồng/người/ngày (không phân biệt nơi đến công tác)

1.2

Đối với các đối tượng cán bộ, công chức, viên chức và người lao động còn lại

 

a

Đi công tác tại quận, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương và thành phố đô thị loại I thuộc tỉnh

450.000 đồng/người/ngày

b

Đi công tác tại huyện, thị xã thuộc thành phố trực thuộc trung ương, tại thị xã, thành phố còn lại thuộc tỉnh

350.000 đồng/người/ngày

c

Đi công tác tại các vùng còn lại

300.000 đồng/người/ngày

2

Thanh toán theo hóa đơn thực tế (hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật)

 

2.1

Đi công tác tại các quận, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương và thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh

 

a

Đối với chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 đến 1,3

1.200.000 đồng/ngày theo tiêu chuẩn 1 người/1 phòng

b

Đối với các đối tượng còn lại

1.000.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng

2.2

Đi công tác tại các vùng còn lại

 

a

Đối với chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 đến 1,3

1.100.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 1 người/1 phòng

b

Đối với các đối tượng còn lại

700.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng

2.3

Trường hợp đi công tác thuộc đối tượng thuê phòng nghỉ theo tiêu chuẩn 2 người/phòng đi công tác một mình hoặc đoàn công tác có lẻ người hoặc lẻ người khác giới

Tối đa không được vượt mức tiền thuê phòng của những người đi cùng đoàn (theo tiêu chuẩn 2 người/phòng)

3

Thanh toán khoán công tác phí theo tháng (trên 10 ngày/tháng)

 

 

 - Cán bộ cấp xã

500.000 đồng/người/tháng

 

 - Cán bộ thuộc các cơ quan đơn vị còn lại

500.000 đồng/người/tháng

B

CHẾ ĐỘ CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ

 

I

Chi giải khát giữa giờ

20.000 đồng/1 buổi (nửa ngày)/đại biểu

II

Hỗ trợ tiền ăn cho khách mời không hưởng lương

 

1

Hỗ trợ tiền ăn cho khách mời không hưởng lương theo mức khoán

 

1.1

Cuộc họp tổ chức tại địa điểm nội thành, nội thị của thành phố trực thuộc tỉnh; tại các huyện, thị xã thuộc tỉnh

150.000 đồng/người/ngày

 1.2

Cuộc họp do xã, phường, thị trấn tổ chức (không phân biệt địa điểm tổ chức)

100.000 đồng/người/ngày

2

Mức chi tiền ăn cho đại biểu không hưởng lương trong trường hợp tổ chức nấu ăn tập trung

 

2.1

Cuộc họp tổ chức tại địa điểm nội thành, nội thị của thành phố trực thuộc tỉnh; tại các huyện, thị xã thuộc tỉnh

195.000 đồng/người/ngày

2.2

Cuộc họp do xã, phường, thị trấn tổ chức (không phân biệt địa điểm tổ chức)

130.000 đồng/người/ngày

 

PHỤ LỤC 02

CHẾ ĐỘ CHI TIÊU ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI, CHI TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ VÀ CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI Kỳ họp thứ 4)

STT

Nội dung chi

Mức chi

I

MỨC CHI ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI

 

1

Chi tặng hoa đón khách tại sân bay

200.000 đồng/người

2

Chi thuê chỗ ở (bao gồm cả ăn sáng)

 

 

- Đoàn khách hạng A

 

 

+ Trưởng đoàn

4.000.000 đồng/người/ngày

 

+ Phó đoàn

3.200.000 đồng/người/ngày

 

+ Thành viên

2.500.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng B

 

 

+ Trưởng đoàn

3.200.000 đồng/người/ngày

 

+ Phó đoàn

3.200.000 đồng/người/ngày

 

+ Thành viên

2.000.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng C

 

 

+ Trưởng đoàn

1.700.000 đồng/người/ngày

 

+ Thành viên

1.200.000 đồng/người/ngày

 

- Khách mời quốc tế khác

500.000 đồng/người/ngày

3

Tiêu chuẩn ăn hằng ngày (trưa và tối)

 

 

- Đoàn khách hạng A

800.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng B

540.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng C

400.000 đồng/người/ngày

 

- Khách mời quốc tế khác

270.000 đồng/người/ngày

4

Tổ chức chiêu đãi (tổ chức 01 lần)

 

 

- Đoàn khách hạng A

800.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng B

540.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng C

400.000 đồng/người/ngày

5

Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc (tính 2 buổi làm việc)

 

 

- Đoàn khách hạng A

220.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng B

110.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng C

70.000 đồng/người/ngày

6

Chi dịch thuật

 

6.1

Trong trường hợp đi thuê phiên dịch

 

 

* Biên dịch

 

 

- Tiếng Anh, hoặc tiếng khác của một nước thuộc EU sang Tiếng Việt

120.000 đồng/trang

 

- Tiếng Việt sang Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EU

150.000 đồng/trang

 

- Các ngôn ngữ không phổ thông

 

 

+ Dịch sang Tiếng Việt

156.000 đồng/trang

 

+ Tiếng Việt dịch sang ngôn ngữ không phổ thông

195.000 đồng/trang

 

* Dịch nói

 

 

- Dịch nói thông thường

150.000 đồng/giờ/người

 

- Dịch đuổi

400.000 đồng/giờ/người

6.2

Sử dụng cán bộ của cơ quan, đơn vị thực hiện

tính bằng 50% mức biên, phiên dịch thuê ngoài

7

Chi tặng phẩm

 

 

- Đoàn khách hạng A

 

 

+ Trưởng đoàn

1.000.000 đồng/người

 

+ Các thành viên khác

300.000 đồng/người

 

- Đoàn khách hạng B

 

 

+ Trưởng đoàn

600.000 đồng/người

 

+ Các thành viên khác

300.000 đồng/người

 

- Đoàn khách hạng C

 

 

+ Trưởng đoàn

400.000 đồng/người

 

+ Các thành viên khác

300.000 đồng/người

II

CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ (Các đoàn đàm phán về công tác biên giới lãnh thổ)

 

1

Chi bồi dưỡng cho cán bộ tham gia đàm phán

150.000 đồng/người/buổi

III

CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC

 

1

Chi nước uống khi khách đến làm việc tại cơ quan đơn vị

20.000 đồng/người/ngày

2

Chi mời cơm

200.000 đồng/người/suất

 

 

Từ khóa:
11/2017/NQ-HĐND Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND của Tỉnh Kon Tum Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND của Tỉnh Kon Tum Nghị quyết 11 2017 NQ HĐND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 11/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành 21/07/2017
Người ký Nguyễn Văn Hùng
Ngày hiệu lực 31/07/2017
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 11/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành 21/07/2017
Người ký Nguyễn Văn Hùng
Ngày hiệu lực 31/07/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan