Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 08/2010/NQ-HĐND

Nghị Quyết 08/2010/NQ-HĐND quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Tháp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 08/2010/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 02/07/2010
Người ký Huỳnh Minh Đoàn
Ngày hiệu lực 10/07/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 02/07/2010 Tình trạng: Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2010/NQ-HĐND

 Thành phố Cao Lãnh, ngày 02 tháng 7 năm 2010

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TÀI CHÍNH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH ĐỒNG THÁP

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị Quyết số 773/2009/NQ-UBTVQH 12 ngày 31/3/2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành quy định về một số chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, các cơ quan trực thuộc ủy ban Thường vụ Quốc hội, các đoàn đại biểu Quốc hội và Đại biểu Quốc hội;

Căn cứ Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước;

Sau khi xem xét tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 101/2007/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến các vị Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Tháp (có quy định kèm theo).

Thời gian áp dụng: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2010.

Điều 2. Kinh phí thực hiện chế độ chi tiêu chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền quyết định.

Điều 3. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định chế độ, định mức chi tiêu chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khoá VII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2010; thay thế Nghị quyết số 101/2007/NQ-HĐND.K7 ngày 13 tháng 12 năm 2007 của HĐND tỉnh về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp./.

 

 

Nơi nhận:
- VPQH, VPCP (I,II);
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Bộ Tài chính;
- TT/TU, UBND, MTTQ Tỉnh;
- Đoàn ĐBQH Tỉnh;
- Các Đại biểu HĐND Tỉnh;
- Sở Tài chính;
- TT/HĐND các huyện,thị,thành phố;
- Công báo Tỉnh;
- Lưu VT.

CHỦ TỊCH




Huỳnh Minh Đoàn

 

QUY ĐỊNH

VỀ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TÀI CHÍNH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Nghị quyết số: 08 /2010/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức chi

Đối với cấp Tỉnh

Đối với cấp huyện

Đối với cấp xã

I- Chi hội nghị đóng góp luật, pháp lệnh

 

 

 

 

1- Chi tiền ăn cho đại biểu dự hội nghị lấy ý kiến đóng góp

Đồng/đại biểu/ngày

50.000

50.000

50.000

2- Chi bồi dưỡng người chủ trì

Đồng/người/ngày

100.000

100.000

100.000

3- Chi bồi dưỡng Tổ Thư ký tổng hợp

Đồng/dự án

400.000

400.000

200.000

4- Chi cho cá nhân dự họp có góp ý vào dự án luật, pháp lệnh (phải có bài viết hòan chỉnh)

Đồng/bài

100.000

50.000

25.000

5- Chi cho CBCCVC phục vụ hội nghị đóng góp luật

Đồng/ngày

30.000

30.000

20.000

II- Chi cho công tác giám sát, thẩm tra, họp Tổ đại biểu HĐND

 

 

 

 

1- Đoàn Giám Sát Của Thường Trực, các Ban HĐND, Đoàn Quốc Hội Về Giám Sát Tại Tỉnh (chi cho số đại biểu tại Tỉnh)

 

 

 

 

- Chi xây dựng các văn bản: Quyết định thành lập đoàn, kế hoạch, nội dung giám sát,

Đồng/văn bản/đợt

150.000

100.000

50.000

- Chi xây dựng Tờ trình, dự thảo Nghị quyết và các báo cáo trình tại kỳ họp; dự thảo báo cáo tổng hợp kết quả giám sát, báo cáo thẩm tra, . . .

Đồng/báo cáo

150.000

100.000

50.000

- Chi cho việc rà soát kỹ thuật, hoàn thiện văn bản đã được HĐND Thường trực

HĐND, Trưởng các Ban HĐND thông qua

Đồng/văn bản

100.000

50.000

 

2- Chi bồi dưỡng đoàn giám sát (thẩm tra)

 

 

 

 

+ Trưởng đoàn (chủ trì)

Đồng/người/điểm

100.000

70.000

50.000

+ Thành viên và lãnh đạo các ngành

Đồng/người/điểm

50.000

40.000

25.000

+ Cán bộ phục vụ

Đồng/người/điểm

30.000

20.000

10.000

III- Chi tiếp xúc cử tri

 

 

 

 

1- Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc (trang trí, nước uống, . . . )

Đồng/điểm

500.000

300.000

200.000

2- Đại biểu HĐND, đại diện UBND, lãnh đạo các ngành cùng tham gia

Đồng/người/điểm

50.000

50.000

25.000

3- Cán bộ phục vụ

Đồng/người/điểm

30.000

25.000

20.000

4- Bồi dưỡng viết báo cáo tổng hợp kết quả tiếp xúc

Đồng/báo cáo

200.000

100.000

50.000

IV- Chi tiếp công dân tại cơ quan

 

 

 

 

Đại biểu HĐND, đại diện lãnh đạo các cơ quan có liên quan được phân công, mời tham gia tiếp dân.

Đồng/người/ngày

50.000

50.000

25.000

V- Chi phục vụ kỳ họp, hội thảo, sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

1- Chủ toạ kỳ họp

Đồng/người/ngày

200.000

150.000

100.000

2- Thư ký kỳ họp

 

 

 

 

 - Thư ký đoàn

Đồng/người/ngày

100.000

50.000

50.000

 - Thư ký ghi biên bản tổ

Đồng/người/ngày

50.000

30.000

30.000

3- Chi tiền ăn cho đại biểu, lãnh đạo các ngành

Đồng/người/ngày

150.000

80.000

80.000

4- Chi tiền ăn cho chuyên viên, phóng viên, phục vụ

Đồng/người/ngày

80.000

50.000

50.000

5- Chế độ tiền nghỉ cho đại biểu

Đại biểu và khách mời dự họp ở xa được thanh toán tiền nghỉ, mức chi theo quy định

6- Chế độ phụ cấp làm việc tại kỳ họp trong những ngày nghỉ, ngày lễ.

Đồng/người/ngày

100.000

50.000

50.000

7- Chế độ BHYT cho đại biểu không lương

Theo mức qui định

8- Chi hỗ trợ tiền tàu xe cho đại biểu không lương từ ngân sách.

Đồng/kỳ họp

70.000

40.000

30.000

9- Chi nước uống phục vụ các hội nghị.

Đồng/người/ngày

20.000

10.000

10.000

VI- Phụ cấp trách nhiệm cho ĐB HĐND kiêm nhiệm

 

 

 

 

1- Thường trực HĐND

Đồng/người/tháng

100.000

75.000

50.000

2- Trưởng, phó và thành viên các Ban HĐND

Đồng/người/tháng

50.000

40.000

 

VII- Chi cung cấp thông tin cho đại biểu

 

 

 

 

1- Sách pháp luật mới được ban hành

Quyển/ĐB/năm

03-05

03

03

2- Báo người đại biểu nhân dân

Số/đạibiểu/năm

01

01

01

3- Trang tin đại biểu nhân dân

Chế độ, định mức chi theo quy định tại QĐ 694/QĐ-UBND-HC ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh và các văn bản hiện hành

VIII- Chi cho công tác xã hội

 

 

 

 

1- Chế độ thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất, tang chế đối với đại biểu HĐND (mức cụ thể do Thường trực HĐND quyết định)

Đồng/người/lần

200.000 đến 3.000.000

200.000 đến 2.000.000

200.000 đến 2.000.000

2- Chế độ thăm hỏi đối với các đối tượng chính sách nhân dịp lễ, tết (mức cụ thể do Thường trực HĐND quyết định)

Đồng/năm

50.000.000

10.000.000

5.000.000

IX- Một số chế độ khác:

 

 

 

 

1- Mỗi nhiệm kỳ của HĐND, mỗi đại biểu được hỗ trợ may trang phục

Đồng/nhiệm kỳ/đại biểu

1.000.000

800.000

500.000

2- Chi phí nhiên liệu, phương tiện cho các họat động giám sát, tiếp xúc cử tri; làm việc với Hội đồng Dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội đến tỉnh; tham dự các cuộc họp do Ủy ban Thường vụ Quốc hội mời; chi đoàn ra, đoàn vào; tiếp khách ngoài tỉnh đến ; . . . do HĐND các cấp lập và chi theo thực tế phát sinh, đồng thời phải có ý kiến của Thường trực HĐND cùng cấp.

X- Các chế độ còn lại (sinh hoạt phí đại biểu, công tác phí cho đại biểu tham gia các kỳ họp HĐND, họp các Ban HĐND, đi giám sát, tiếp xúc cử tri và các hoạt động khác của HĐND) phục vụ cho hoạt động của đại biểu HĐND do HĐND các cấp lập dự toán và chi theo chế độ quy định hiện hành.

Ghi chú: - Đối với các mục chi hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri: Do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc lập dự toán trình cấp thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp các cấp cùng tiếp xúc tại 01 điểm thì chỉ được thanh toán 01 lần cho cấp đại biểu cao nhất.

 - Về trang phục cho Đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2004-2011: được chi 2 lần do thời gian của nhiệm kỳ kéo dài từ 2009 đến 2011.

 

 

Từ khóa:
08/2010/NQ-HĐND Nghị quyết 08/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND Nghị quyết 08/2010/NQ-HĐND của Tỉnh Đồng Tháp Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND của Tỉnh Đồng Tháp Nghị quyết 08 2010 NQ HĐND của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 08/2010/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 02/07/2010
Người ký Huỳnh Minh Đoàn
Ngày hiệu lực 10/07/2010
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 08/2010/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 02/07/2010
Người ký Huỳnh Minh Đoàn
Ngày hiệu lực 10/07/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Thống nhất thông qua Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Tháp (có quy định kèm theo).
  • Điều 2. Kinh phí thực hiện chế độ chi tiêu chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền quyết định.
  • Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan