Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1754/BNN-QLCL

Công văn 1754/BNN-QLCL năm 2013 sửa đổi biểu mẫu báo cáo công tác quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1754/BNN-QLCL
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành28/05/2013
Người kýNguyễn Thị Xuân Thu
Ngày hiệu lực 28/05/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/05/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1754/BNN-QLCL
V/v Sửa đổi biểu mẫu báo cáo công tác quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp, ATTP nông lâm thủy sản

Hà Nội, ngày 28 tháng 05 năm 2013

 

Kính gửi:

Các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh/Thành phố

 

Ngày 04/02/2010, Bộ NN&PTNT đã ban hành công văn số 369/BNN-QLCL về biểu mẫu báo cáo định kỳ công tác quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp, ATTP nông lâm thủy sản;

Nhằm đơn giản hóa mẫu báo cáo, giảm tải công tác báo cáo tháng và có đủ thông tin, số liệu cần thiết phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo Bộ về công tác chất lượng vật tư nông nghiệp, ATTP nông lâm thủy sản; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi biểu mẫu báo cáo định kỳ như sau:

1. Nội dung báo cáo: Báo cáo định kỳ tháng, sơ kết 6 tháng và tổng kết năm theo mẫu tại Phụ lục I - IV gửi kèm và đăng tải trên website của Cục Quản lý CL NLTS (http://www.nafiqad.gov.vn/).

2. Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo định kỳ hàng tháng gửi trước ngày 25 hàng tháng.

- Báo cáo sơ kết 6 tháng gửi trước ngày 15/06 và báo cáo tổng kết năm gửi trước ngày 10/12 của năm.

3. Nơi nhận báo cáo:

Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản

Địa chỉ: Số 14, Ngõ 20, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội

Điện thoại: 04.44591866             Fax: 04.38317221

Email: [email protected]/[email protected]

4. Cung cấp thông tin về đơn vị đầu mối của Sở NN&PTNT được phân công làm báo cáo (tên đơn vị, chuyên viên phụ trách, điện thoại, địa chỉ, email).

Yêu cầu các đơn vị nghiêm túc thực hiện và khẩn trương hoàn thiện báo cáo sơ kết 6 tháng năm 2013 theo mẫu mới ban hành của Bộ.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Lưu: VT, VP, QLCL.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuân Thu

 

PHỤ LỤC I

MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HÀNG THÁNG
(Kèm theo công văn số1754/BNN-QLCL ngày 28 tháng 5 năm 2013  của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP
TÊN ĐƠN VỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

…………………, ngày  tháng  năm

 

BÁO CÁO

Báo cáo Kết quả công tác quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản tháng …và Kế hoạch công tác tháng …

I. KẾT QUẢ CÔNG TÁC THÁNG …

1. Các việc đặc biệt cần quan tâm trong tháng:

- Các cơ sở kiểm tra vi phạm về ATTP, các mẫu lấy nội dung vi phạm, biện pháp xử lý

- Giải quyết các sự cố về mất ATTP trong nước …

-…

(Đồng thời thống kê số liệu triển khai Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT theo phân công tại Phụ lục III)

2. Khó khăn, vướng mắc hoặc việc cần xin ý kiến chỉ đạo:

-…

 II. KẾ HOẠCH TRỌNG TÂM CÔNG TÁC THÁNG …

-…

 

 

Nơi nhận:
- …

LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC II

MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ 6 THÁNG/NĂM…
(Kèm theo công văn số 1754 /BNN-QLCL ngày 28 tháng 5 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP
TÊN ĐƠN VỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

…………………, ngày  tháng  năm

 

BÁO CÁO

Công tác quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản 6 tháng đầu năm/năm… và Kế hoạch trọng tâm 6 tháng cuối năm/năm…

I. KẾT QUẢ CÔNG TÁC:

1. Công tác xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật

a) Xây dựng chiến lược, đề án, dự án, chương trình:

b) Xây dựng văn bản QPPL, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật:

c) Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, mô hình sản xuất NLTS an toàn:

2. Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục chính sách, pháp luật về chất lượng VTNN& ATTP nông lâm thủy sản:

2.1. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục chính sách, pháp luật về chất lượng VTNN& ATTP nông lâm thủy sản:

TT

Số hội thảo/hội nghị

Số người được tuyên truyền, phổ biến

Đối tượng

(người dân/ người sản xuất - kinh doanh…)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Sản xuất và đăng tải sản phẩm truyền thông về chất lượng VTNN& ATTP nông lâm thủy sản

TT

Sản phẩm truyền thông (*)

Số lượng

Nội dung/ thông điệp chính

Hình thức chuyển tải

 

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Liệt kê đầy đủ các loại hình sản phẩm truyền thông như: tờ rơi, tờ dán, băng rôn, sản phẩm phát trên đài truyền thanh, đăng tải trên báo, phát trên đài truyền hình…

- Đánh giá kết quả so với cùng kỳ năm trước (về số lớp, số người tham dự, số sản phẩm truyền thông được phát hành, ảnh hưởng của hoạt động tuyên truyền, phổ biến, giáo dục chính sách, pháp luật về chất lượng VTNN& ATTP nông lâm thủy sản đến các đối tượng…):

3. Công tác thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm

3.1. Triển khai Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT và Chỉ thị 1159/CT-BNN-QLCL:

- Các đơn vị thống kê số liệu về tình hình triển khai theo các lĩnh vực được phân công quản lý (theo mẫu tại Phụ lục IV kèm theo)

- Đánh giá tình hình triển khai:

+ Việc thống kê, lập danh sách cơ sở:

+ Việc kiểm tra, đánh giá phân loại cơ sở:

+ Việc công khai kết quả kiểm tra:

+ Việc cấp, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện cho các cơ sở xếp loại A/ B:

+ Xử lý các cơ sở loại C, tái kiểm tra loại C:

+ Khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai:

3.2. Các chương trình giám sát ô nhiễm sinh học và tồn dư hóa chất trong nông sản, thủy sản:

Kết quả chương trình, so sánh số liệu giám sát với cùng kỳ năm trước (số mẫu, chỉ tiêu phân tích, mẫu và chỉ tiêu không đạt ATTP…)

3.3. Thanh, kiểm tra theo kế hoạch; liên ngành/đột xuất

a. Tổng số cơ sở được thanh, kiểm tra chất lượng, ATTP:

Loại hình cơ sở

Tổng số cơ sở được thanh, kiểm tra

Số cơ sở không đạt yêu cầu

Lý do vi phạm

Biện pháp xử lý

Lý do kiểm tra (kiểm tra theo kế hoạch/liên ngành/ chỉ đạo đột xuất của Bộ, tỉnh…)

Thủy sản

 

 

 

 

 

Nông sản nguồn gốc động vật

 

 

 

 

 

Nông sản nguồn gốc thực vật

 

 

 

 

 

Vật tư NN

 

 

 

 

 

b. Tổng số mẫu kiểm tra, phân tích chất lượng, ATTP:

Loại mẫu

Tổng số mẫu lấy

Số mẫu vi phạm

Lý do vi phạm

Biện pháp xử lý

Lý do kiểm tra (kiểm tra liên ngành hay chỉ đạo đột xuất của Bộ, tỉnh…)

Thủy sản

 

 

 

 

 

Nông sản nguồn gốc động vật

 

 

 

 

 

Nông sản nguồn gốc thực vật

 

 

 

 

 

Vật tư nông nhiệp

 

 

 

 

 

3.4. Tình hình áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến (như VietGAP, GlobalGAP, GMP, HACCP, ISO 22000…)

Các đơn vị thống kê số liệu về tình hình triển khai theo các lĩnh vực được phân công quản lý (theo mẫu tại Phụ lục IV kèm theo) và đánh giá kết quả triển khai

3.5. Giải quyết các sự cố gây mất an toàn thực phẩm trong nước

4. Tăng cường năng lực

4.1.Về tổ chức, bộ máy:

4.2. Về nhân sự:

4.3. Về cơ sở vật chất, kỹ thuật:

4.4. Về năng lực kiểm nghiệm, xét nghiệm:

4.5. Về đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ:

TT

Số lớp

Nội dung

Số người  tham dự

Đối tượng

…

 

 

 

 

5. Tình hình triển khai chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm 6 tháng đầu năm/năm …

STT

Nhiệm vụ được giao năm …

Kinh phí được giao năm …

Kết quả thực hiện

(tính đến tháng …/năm…)

…

 

 

 

II. ĐÁNH GIÁ

1. Ưu điểm

2. Nhược điểm

III. KẾ HOẠCH TRỌNG TÂM 6 THÁNG CUỐI NĂM/ NĂM…:

1. Công tác xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật

2. Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục chính sách, pháp luật về chất lượng VTNN& ATTP nông lâm thủy sản

3. Công tác thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm

4. Tăng cường năng lực

4.1.Về tổ chức, bộ máy:

4.2. Về nhân sự:

4.3. Về cơ sở vật chất, kỹ thuật:

4.4. Về năng lực kiểm nghiệm, xét nghiệm:

5. Triển khai chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm năm …

IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

 

 

Nơi nhận:
- Cục Quản lý CLNLS&TS (để t/hợp báo cáo Bộ).
- Lưu VT.

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC III

THỐNG KÊ SỐ LIỆU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ THEO THÔNG TƯ 14/2011/TT-BNNPTNTHÀNG THÁNG
(Kèm theo công văn số 1754/BNN-QLCL ngày 28 tháng 5 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

TT

Loại hình sản xuất kinh doanh

Tổng số cơ sở đã được tỉnh thống kê (cơ sở có đăng ký kinh doanh)

Nội dung và hình thức kiểm tra trong tháng

 

Số lượt kiểm tra đánh giá phân loại[1]

Số lượt kiểm tra định kỳ [2]

Số lượt tái kiểm tra cơ sở loại C

 

Tổng

A

B

C

Tổng

A

B

C

Tổng

Lên A

Lên B

C

 

 

I

Chuỗi sản xuất – kinh doanh động vật và sản phẩm động vật (trên cạn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở giết mổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cơ sở sơ chế, chế biến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chợ đầu mối (bán buôn), chợ bán đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Chợ bán lẻ/ cơ sở phân phối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Cơ sở thực hiện nhiều hơn một loại hình sản xuất kinh doanh nói trên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chuỗi sản xuất kinh doanh thủy sản và sản phẩm thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Cơ sở nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.

Tàu cá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.

Cảng cá, bến cá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.

Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.

Cơ sở sơ chế/ chế biến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.

Chợ đầu mối (bán buôn), chợ bán đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.

Kho lạnh độc lập bảo quản thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.

Chợ bán lẻ/ cơ sở phân phối sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.

Cơ sở thực hiện nhiều hơn một loại hình sản xuất kinh doanh nói trên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chuỗi sản xuất kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Cơ sở trồng trọt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.

Cơ sở sơ chế, chế biến rau, củ, quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.

Cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm các loại cây công nghiệp (chè, cà phê, ca cao, tiêu, điều, đường mía…)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.

Cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm cây lương thực khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.

Cơ sở sản xuất muối ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.

Cơ sở sơ chế, chế biến các loại lâm sản dùng làm thực phẩm (mộc nhĩ, nấm hương…)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.

Chợ đầu mối, đấu giá nông sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.

Chợ bán lẻ/cơ sở phân phối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.

Cơ sở thực hiện nhiều hơn một loại hình sản xuất kinh doanh nói trên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Vật tư nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Cho động vật bao gồm cả thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Cơ sở sản xuất giống vật nuôi trên cạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.

Cơ sở kinh doanh giống vật nuôi trên cạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.

Cơ sở sản xuất giống thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.

Cơ sở kinh doanh giống thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.

Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi (bao gồm cả thức ăn thủy sản)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi (bao gồm cả thức ăn thủy sản)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.

Cơ sở sản xuất thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y cho động vật và thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.

Cơ sở kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y cho động vật và thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.

Cơ sở sản xuất các sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.

Cơ sở kinh doanh các sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.

Cơ sở thực hiện nhiều hơn một loại hình sản xuất kinh doanh nói trên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Cho thực vật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Cơ sở sản xuất giống cây nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.

Cơ sở kinh doanh giống cây nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.

Cơ sở sản xuất giống cây lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.

Cơ sở kinh doanh giống cây lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.

Cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật; phụ gia, hóa chất dùng trong chế biến, bảo quản nguyên liệu, sản phẩm nông lâm thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.

Cơ sở kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật; phụ gia, hóa chất dùng trong chế biến, bảo quản nguyên liệu, sản phẩm nông lâm thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.

Cơ sở sản xuất phân bón, chất bổ sung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.

Cơ sở kinh doanh phân bón, chất bổ sung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Nước sinh hoạt nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

THỐNG KÊ SỐ LIỆU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ THEO THÔNG TƯ 14/2011/TT-BNNPTNT6 THÁNG/NĂM…
(Kèm theo công văn số 1754/BNN-QLCL ngày 28 tháng 5 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

TT

Loại hình sản xuất kinh doanh

Tổng số cơ sở đã được thống kê (cơ sở có đăng ký kinh doanh)

Nội dung và hình thức kiểm tra 6 tháng/năm

Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng

Số lượt kiểm tra đánh giá phân loại

Số lượt kiểm tra định kỳ

Số lượt tái kiểm tra cơ sở loại C

Tên hệ thống[3]

Số doanh nghiệp áp dụng[4]

Tổng

A

B

C

Tổng

A

B

C

Tổng

Lên A

Lên B

C

I

Chuỗi sản xuất – kinh doanh động vật và sản phẩm động vật (trên cạn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Cơ sở chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



[1]Kiểm tra, đánh giá phân loại: Là hình thức kiểm tra có thông báo trước, nhằm kiểm tra đầy đủ các nội dung về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm của cơ sở. Được áp dụng đối với: cơ sở được kiểm tra lần đầu; cơ sở đã được kiểm tra đạt yêu cầu nhưng sửa chữa, mở rộng sản xuất; cơ sở không đạt yêu cầu nhưng sau đó đã khắc phục xong sai lỗi.

[2]Kiểm tra định kỳ: Là hình thức kiểm tra không thông báo trước, được áp dụng đối với các cơ sở đã được phân loại đạt yêu cầu nhằm giám sát việc duy trì điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm.

[3]Đối với cơ sở sản xuất ban đầu (trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản) áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng như: VietGAP, VietGAHP hoặc các hệ thống GAP khác…

[4]Đối với cơ sở sau thu hoạch (sơ chế, chế biến…) áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng như: GMP, HACCP, ISO …

Từ khóa:
1754/BNN-QLCLCông văn 1754/BNN-QLCLCông văn số 1754/BNN-QLCLCông văn 1754/BNN-QLCL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônCông văn số 1754/BNN-QLCL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônCông văn 1754 BNN QLCL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1754/BNN-QLCL
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành28/05/2013
                            Người kýNguyễn Thị Xuân Thu
                            Ngày hiệu lực 28/05/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1754/BNN-QLCL
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành28/05/2013
                                                  Người kýNguyễn Thị Xuân Thu
                                                  Ngày hiệu lực 28/05/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan