Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 10100/BTC-QLCS

Công văn 10100/BTC-QLCS năm 2024 báo cáo đánh giá tình hình thực hiện Thông tư 23/2023/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10100/BTC-QLCS
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 23/09/2024
Người ký Bùi Văn Khắng
Ngày hiệu lực 23/09/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 23/09/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10100/BTC-QLCS
V/v báo cáo đánh giá tình hình thực hiện Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính.

Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2024

 

Kính gửi:

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Thực hiện Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Bộ Tài chính dã ban hành Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; trong đó, quy định cụ thể về tiêu chuẩn và phân loại tài sản cố định; nguyên tắc quản lý tài sản cố định; xác định nguyên giá, giá trị còn lại của tài sản cố định; phạm vi tài sản cố định và nguyên tắc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản cố định; thời gian tính, tỷ lệ và phương pháp tính hao mòn tài sản cố định; quy định về trích khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập.

Để có cơ sở đánh giá tình hình thực hiện Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 và kiến nghị sửa đổi, bổ sung để phù hợp với tình hình mới, Bộ Tài chính đề nghị các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính theo Đề cương chi tiết (đính kèm).

Báo cáo (nêu trên) của các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương xin gửi về Bộ Tài chính (Cục Quản lý công sản) trước ngày 08 tháng 10 năm 2024.

Mong nhận được sự phối hợp của Quý Cơ quan./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng Bộ Tài chính (để b/c);
- Vụ PC;
- Lưu: VT, QLCS (30b)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Văn Khắng

 

ĐỀ CƯƠNG

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN THÔNG TƯ SỐ 23/2023/TT-BTC NGÀY 25/4/2023 CỦA BỘ TÀI CHÍNH HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, TÍNH HAO MÒN, KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH DO NHÀ NƯỚC GIAO CHO DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ KHÔNG TÍNH THÀNH PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
(Kèm theo Công văn số 10100/BTC-QLCS ngày 23/9/2024 của Bộ Tài chính)

I. Về công tác quản lý nhà nước

1. Về công tác tổ chức phổ biến, tập huấn, tuyên truyền triển khai thực hiện Thông tư số 23/2023/TT-BTC:

- Đã tổ chức      □

- Chưa tổ chức □

Trường hợp đã tổ chức thì đánh dấu “X” vào ô “Đã tổ chức” và nêu rõ hình thức, đối tượng, phạm vi phổ biến, tập huấn, tuyên truyền.

Trường hợp ngược lại thì đánh dấu “X” vào ô “Chưa tổ chức”.

2. Về ban hành các văn bản theo thẩm quyền được giao

2.1. Về việc ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Bộ, cơ quan trung ương, địa phương để thống nhất quản lý (quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4)

- Đã ban hành                □

- Chưa ban hành            □

- Không ban hành          □

Trường hợp đã ban hành thì đánh dấu “X” vào ô “Đã ban hành” đồng thời liệt kê văn bản đã ban hành.

Trường hợp Bộ, cơ quan trung ương, địa phương có tài sản cố định đặc thù nhưng chưa ban hành thì đánh dấu “X” vào ô “Chưa ban hành”.

Trường hợp Bộ, cơ quan trung ương, địa phương không có tài sản cố định đặc thù thì đánh dấu “X” vào ô “Không ban hành”.

2.2. Về việc ban hành danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của Bộ, cơ quan trung ương, địa phương (quy định tại khoản 2 Điều 13)

- Đã ban hành                □

- Chưa ban hành            □

Trường hợp đã ban hành thì đánh dấu “X” vào ô “Đã ban hành” đồng thời liệt kê văn bản đã ban hành.

Trường hợp ngược lại thì đánh dấu “X” vào ô “Chưa ban hành”.

2.3. Về quy định cụ thể thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình đối với tài sản cố định hữu hình được sử dụng ở địa bàn có điều kiện thời tiết, điều kiện môi trường ảnh hưởng đến mức hao mòn của tài sản cố định (trường hợp cần thiết phải quy định thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định khác so với quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC) (quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13)

- Đã ban hành                □

- Chưa ban hành            □

- Không ban hành          □

Trường hợp đã ban hành thì đánh dấu “X” vào ô “Đã ban hành” đồng thời liệt kê văn bản đã ban hành.

Trường hợp có tài sản theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Thông tư số 23/2023/TT-BTC nhưng chưa ban hành thì đánh dấu “X” vào ô “Chưa ban hành”.

Trường hợp không có tài sản theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Thông tư số 23/2023/TT-BTC thì đánh dấu “X” vào ô “Không ban hành”.

II. Về đánh giá nội dung quy định về chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

Báo cáo đánh giá theo Mẫu số 01 kèm theo Đề cương này.

III. Những khó khăn, vướng mắc

Đề nghị nêu rõ những khó khăn, vướng mắc (nếu có) về cơ chế chính sách, về tổ chức thực hiện trong quá trình triển khai Thông tư số 23/2023/TT-BTC.

IV. Đề xuất, kiến nghị

1. Về hình thức của Thông tư: Là Thông tư sửa đổi, bổ sung hay Thông tư thay thế Thông tư số 23/2023/TT-BTC.

2. Về nội dung của Thông tư:

Đề nghị đề xuất, kiến nghị cụ thể các nội dung cần sửa đổi, bổ sung để hoàn thiện chính sách, pháp luật về chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; trong đó tập trung một số nội dung (theo các tiêu chí nêu tại cột (4), (5) Mẫu số 01 kèm theo Đề cương này), cụ thể như sau:

- Đối tượng áp dụng.

- Tiêu chuẩn tài sản cố định.

- Phân loại tài sản cố định.

- Nguyên tắc quản lý tài sản cố định.

- Xác định nguyên giá, thay đổi nguyên giá, giá trị còn lại của tài sản cố định.

- Phạm vi tài sản cố định tính hao mòn, khấu hao và nguyên tắc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản cố định.

- Thời gian tính, tỷ lệ và phương pháp tính hao mòn tài sản cố định.

- Quy định về trích khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập.

- Quy định về xử lý chuyển tiếp trường hợp có nội dung thay đổi nêu trên (về nguyên giá, giá trị, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn...)

3. Về tổ chức thực hiện

Đề nghị đề xuất các kiến nghị cụ thể với các cơ quan có thẩm quyền để tổ chức thực hiện việc quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp được hiệu quả, đúng pháp luật./.

 

Mẫu số 01

BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 23/2023/TT-BTC NGÀY 25/4/2024 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Đề cương Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện Thông tư số 23/2023/TT-BTC)

STT

Nội dung quy định về chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

(theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC)

Phù hợp

(giữ như quy định hiện hành)

Đề nghị sửa đổi, bổ sung

Ghi chú

Nội dung sửa đổi, bổ sung

Lý do

1

2

3

4

5

6

1

Đối tượng áp dụng (quy định tại Điều 2)

 

 

 

 

2

Tiêu chuẩn tài sản cố định (quy định tại Điều 3)

 

 

 

 

a)

Xác định là một tài sản (quy định tại khoản 1 Điều 3)

 

 

 

 

b)

Tiêu chuẩn xác định là tài sản cố định (quy định tại khoản 2 Điều 3)

 

 

 

 

c)

Tiêu chuẩn xác định là tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập (quy định tại khoản 3 Điều 3)

 

 

 

 

3

Phân loại tài sản cố định (quy định tại Điều 4)

 

 

 

 

a)

Phân loại tài sản cố định theo tính chất, đặc điểm tài sản (quy định tại khoản 1 Điều 4)

 

 

 

 

b)

Phân loại theo nguồn gốc hình thành tài sản (quy định tại khoản 2 Điều 4)

 

 

 

 

4

Nguyên tắc quản lý tài sản cố định (quy định tại Điều 5)

 

 

 

 

5

Xác định nguyên giá, thay đổi nguyên giá, giá trị còn lại của tài sản cố định

 

 

 

 

a)

Xác định nguyên giá tài sản cố định

 

 

 

 

*

Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình (quy định tại Điều 6)

 

 

 

 

*

Xác định nguyên giá tài sản cố định vô hình (quy định tại Điều 7)

 

 

 

 

*

Xác định nguyên giá tài sản cố định đặc thù (quy định tại Điều 8)

 

 

 

 

b)

Thay đổi nguyên giá tài sản cố định, xác định nguyên giá tài sản cố định trong trường hợp thay đổi nguyên giá tài sản cố định (quy định tại Điều 9, Điều 10)

 

 

 

 

c)

Xác định giá trị còn lại của tài sản cố định (quy định tại Điều 16)

 

 

 

 

6

Phạm vi tài sản cố định tính hao mòn, khấu hao và nguyên tắc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản cố định

 

 

 

 

a)

Phạm vi tài sản cố định tính hao mòn, khấu hao (quy định tại Điều 11)

 

 

 

 

b)

Nguyên tắc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản cố định (quy định tại Điều 12)

 

 

 

 

7

Thời gian tính, tỷ lệ và phương pháp tính hao mòn tài sản cố định

 

 

 

 

a)

Thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định (quy định tại Điều 13)

 

 

 

 

b)

Phương pháp tính hao mòn tài sản cố định (quy định tại Điều 14)

 

 

 

 

8

Quy định về trích khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập (quy định tại Điều 15)

 

 

 

 

9

Quy định về xử lý chuyển tiếp trường hợp có nội dung thay đổi nêu trên (về nguyên giá, giá trị, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn...)

 

 

 

 

 

Từ khóa:
10100/BTC-QLCS Công văn 10100/BTC-QLCS Công văn số 10100/BTC-QLCS Công văn 10100/BTC-QLCS của Bộ Tài chính Công văn số 10100/BTC-QLCS của Bộ Tài chính Công văn 10100 BTC QLCS của Bộ Tài chính
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10100/BTC-QLCS
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 23/09/2024
Người ký Bùi Văn Khắng
Ngày hiệu lực 23/09/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10100/BTC-QLCS
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 23/09/2024
Người ký Bùi Văn Khắng
Ngày hiệu lực 23/09/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan