Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Giao thông - Vận tải ›530/QĐ-UBND

Quyết định 530/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi tỉnh Thái Nguyên quản lý

Đã sao chép thành công!
Số hiệu530/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành10/03/2026
Người kýNguyễn Linh
Ngày hiệu lực 10/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 530/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 10 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH THUỘC PHẠM VI TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1265/TTr-SXD ngày 25/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi tỉnh Thái Nguyên quản lý, với các nội dung như sau:

1. Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã vào cấp (có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe tải trọng nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là HL93 hoặc tương đương) kèm theo Phục lục 01.

2. Các vị trí hạn chế về tải trọng, khổ giới hạn trên đường bộ kèm theo Phụ lục 02.

3 Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn kèm theo Phụ lục 03.

(Chi tiết có các phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Tải trọng và khổ giới hạn công bố trong Quyết định này không thay thế báo hiệu tải trọng trên cầu, biển báo hạn chế khổ giới hạn và các biển báo hiệu đường bộ khác.

2. Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra, rà soát cập nhật tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý, tham mưu cho UBND tỉnh công bố điều chỉnh cho phù hợp.

3. Giám đốc Trung tâm Thông tin tỉnh đăng tải trên Trang thông tin điện tử của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm thông tin tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh: Đ/c Huy;
- Lưu: VT, CNN&XD.
tuantt.qđ/t3

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Linh

 

PHỤ LỤC 01

CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe có tải trọng trục nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là HL - 93 hoặc tương đương)
(Kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của UBND tỉnh)

TT

Tên đường

Tên tỉnh

Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ

Chiều dài (km)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường)

Ghi chú

ĐB

MN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Quốc lộ

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 279

 

 

 

 

 

 

 

Km27+00 - Km63+00

Thái Nguyên

 

V

36,0

Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe

 

 

Km309+00-Km321+200

Thái Nguyên

 

V

12,2

Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe

 

2

Quốc lộ 3B

 

 

 

 

 

 

 

Km61+00 - Km130+600

Thái Nguyên

 

IV

69,6

Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe

 

 

Km140+100-Km143+00

Thái Nguyên

II

 

2,7

Chiều rộng mặt đường 11m; 02 làn xe

 

 

Km143+00 -Km203+250

Thái Nguyên

 

IV

60,25

Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe

 

 

Km203+250-Km211+00

Thái Nguyên

 

IV

7,75

Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe

 

3

Quốc lộ 3C

 

 

 

 

 

 

 

Km35+00 - Km37+900

Thái Nguyên

 

V

32,9

Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe

 

4

Quốc lộ 3

 

 

 

 

 

 

 

Kmm33+300-Km63+320

Thái Nguyên

III

 

30,02

Chiều rộng mặt đường 11-17m; 01-02 làn xe

 

 

Km100+00-Km113+250

Thái Nguyên

 

IV

13,25

Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe

 

5

Quốc lộ 1B

 

 

 

 

 

 

 

Km100+00-Km107+100

Thái Nguyên

 

IV

7,1

Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe

 

 

Km107+100-Km108+600

Thái Nguyên

 

Đô thị

1,5

Chiều rộng mặt đường 15m; 02 làn xe

 

 

Km108+600-Km109+400

Thái Nguyên

 

III

0,8

Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe

 

 

Km109+400-Km124+980

Thái Nguyên

 

III

15,58

Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe

 

 

Km124+980-Km125+270

Thái Nguyên

III

 

0,29

Chiều rộng mặt đường 15m; 02 làn xe

 

 

Km125+270-Km136+200

Thái Nguyên

 

III

10,93

Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe

 

 

Km136+200-Km138+590

Thái Nguyên

 

III

2,39

Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe

 

 

Km138+590-Km142+660

Thái Nguyên

III

 

4,07

Chiều rộng mặt đường 12m; 01 làn xe

 

 

Km142+660-Km144+700

Thái Nguyên

II

 

2,04

Chiều rộng mặt đường 23m; 02 làn xe

 

6

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ Km96+00- Km119+800

 

 

 

 

 

 

 

Km 96+00-Km 99+840

Thái Nguyên

 

III

3,84

Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe

 

 

Km 99+840-Km 100+140

Thái Nguyên

III

 

0,3

Chiều rộng mặt đường 14m; 01 làn xe

 

 

Km100+140-Km100+800

Thái Nguyên

 

III

0,66

Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe

 

 

Km100+800-Km102+200

Thái Nguyên

 

Đô thị

1,4

Chiều rộng mặt đường 18m; 02 làn xe

 

 

Km102+200-Km115+00

Thái Nguyên

 

III

12,8

Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe

 

 

Km115+00-Km117+200

Thái Nguyên

 

Đô thị

2,2

Chiều rộng mặt đường 18m; 02 làn xe

 

 

Km117+200-Km117+500

Thái Nguyên

 

Đô thị

0,3

Chiều rộng mặt đường 16m; 02 làn xe

 

 

Km117+500-Km118+330

Thái Nguyên

 

Đô thị

0,83

Chiều rộng mặt đường 36m; 02 làn xe

 

 

Km118+330-Km 119+800

Thái Nguyên

 

Đô thị

1,47

Chiều rộng mặt đường 14m; 01 làn xe

 

 

Đoạn từ Km138+00- Km172+800

 

 

 

 

 

 

 

Km139-Km148+400

Thái Nguyên

 

III

9,4

Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe

 

 

Km148+400-Km155+00

Thái Nguyên

 

III

6,6

Chiều rộng mặt đường 11m; 01 làn xe

 

 

Km155+00-Km172+800

Thái Nguyên

 

III

17,8

Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe

 

7

Quốc lộ 17

 

 

 

 

 

 

 

Km108+800-Km118+250

Thái Nguyên

 

IV-III

9,45

Chiều rộng mặt đường 5,5-9m; 01 làn xe

 

 

Km118+250-Km119+500

Thái Nguyên

 

Đô thị

1,25

Chiều rộng mặt đường 20m; 02 làn xe

 

 

Km119+500-Km134+200

Thái Nguyên

 

IV-III

14,7

Chiều rộng mặt đường 5,5-9m; 01 làn xe

 

 

Km134+200-Km137+700

Thái Nguyên

 

Đô thị

3,5

Chiều rộng mặt đường 15m; 01 làn xe

 

 

Km137+700-Km139+500

Thái Nguyên

 

IV-III

1,8

Chiều rộng mặt đường 5,5-9m; 01 làn xe

 

II

Đường tỉnh

 

 

 

 

 

 

1

ĐT.254

 

 

 

 

 

 

 

Km60+060-Km69+700

Thái Nguyên

 

IV

9,64

Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe

 

 

Km70+300- Km105+00

Thái Nguyên

 

IV

 

Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe

 

2

ĐT.255

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km17+237

Thái Nguyên

 

IV

17,24

Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe

 

3

ĐT.257

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km37+00

Thái Nguyên

 

III

37

Chiều rộng mặt đường 8,0m; 01 làn xe

 

4

ĐT.258

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km46+500

Thái Nguyên

 

IV

 

Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe

 

5

ĐT.258B

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km44+00

 

 

V

44

Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe

 

6

ĐT.264B

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km15+600

Thái Nguyên

 

III

15,6

Chiều rộng mặt đường 8,0-9,0 m; 01 làn xe

 

7

Đường Vành đại V, Đường nối từ QL.37 đến cầu vượt Sông Cầu

Thái Nguyên

II

 

11,45

Chiều rộng mặt đường 22,0m; 02 làn xe

 

 

PHỤ LỤC 02

CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ

(Kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của UBND tỉnh)

TT

Tên đường

Lý trình (từKm đến Km)

Tỉnh/thànhphố

Cấp đường

Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường

Lý do hạn chế

Ghi chú

ĐB

MN

Tình trạng tải trọng (tấn)

Chiều rộng hạn chế (m)

Chiều cao hạn chế (m)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Quốc lộ 3

Km54+100

Thái Nguyên

 

2

 

 

4,75m

Đi dưới cầu vượt CT07

 

2

QL.17

Km133+100

Thái Nguyên

 

4

 

 

5,0

Đi dưới cầu vượt Mo Linh 1

 

3

ĐT.261

Km45+270

Thái Nguyên

 

4

 

 

4,75

Hầm chui cao tốc TN - HN

 

4

ĐT.274

Km10+300

Thái Nguyên

 

4

 

 

4,75

Hầm chui đường liên vùng

 

5

ĐT.269E

Km10+950

Thái Nguyên

 

4

 

 

3,5

Cầu vòm đường sắt

 

6

ĐT.256

Km0+950

Thái Nguyên

 

6

 

 

4,5

Đi dưới cầu vượt QL.3 mới

 

 

PHỤ LỤC 03

CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của UBND tỉnh)

TT

Tên đường

Lý trình

Tỉnh/thànhphố

Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn

Ghi chú

Tên cầu

Tải trọng thiết kế

Tình trạng tải trọng

Tình trạng khổ giới hạn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

QL.279

Km248+330

Thái Nguyên

Pi-O

H30-XB80

25-35-45

 

 

2

QL.279

Km258+502

Thái Nguyên

Lạng San

H30-XB80

25-35-45

 

 

3

QL.279

Km261+657

Thái Nguyên

Khuổi Lụa

H30-XB80

25-35-45

 

 

4

QL.279

Km264+710

Thái Nguyên

Nà Làng

H30-XB80

25-35-45

 

 

5

QL.279

Km325+995

Thái Nguyên

Phiêng Giản

H30-XB80

30-45-45

 

 

6

QL.3B

Km76+310

Thái Nguyên

Hát Deng

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115)

 

Tuyến cũ

7

QL.3B

Km129+450

Thái Nguyên

Thác Giềng cũ

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115)

 

Tuyến cũ

8

ĐT.261D

Km4+480

Thái Nguyên

Lăng Tạ

H10-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 10t ( P.115)

 

 

9

ĐT.262

Km7+402

Thái Nguyên

Na Giang

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115)

 

 

10

ĐT.264

Km16+516

Thái Nguyên

Quản Thơ

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115)

 

 

11

ĐT.264

Km23+870

Thái Nguyên

Đá To

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115)

 

 

12

ĐT.265

Km2+00

Thái Nguyên

Suối Lũ

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115)

 

 

13

ĐT.269D

Km1+110

Thái Nguyên

Khe Mo

H10-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 10t ( P.115)

 

 

14

ĐT.252B

Km0+350

Thái Nguyên

Bản Giang

H13-X60

10-15-20

 

 

15

ĐT.253

Km20+012

Thái Nguyên

Phúc Lộc II

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115)

 

 

16

ĐT.253

Km26+182

Thái Nguyên

Khuổi Chả

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115)

 

 

17

ĐT.256B

Km0+070

Thái Nguyên

Quang Phong

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115)

 

 

18

ĐT.258B

Km0+070

Thái Nguyên

Tin Đồn

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 3,5t

Hạn chế chiều cao 2,3m

Tuyến nhánh

19

ĐT.258B

Km44+370

Thái Nguyên

Khuổi Trà

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115)

 

 

20

ĐT.258C

Km14+590

Thái Nguyên

Nà Lại

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 10t ( P.115)

 

 

21

ĐT.258C

Km19+450

Thái Nguyên

Khuổi Lạn

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 10t ( P.115)

 

 

22

ĐT.259

Km23+145

Thái Nguyên

Nà Vịt

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115)

 

 

23

ĐT.259

Km23+930

Thái Nguyên

Nà Bản

H13-X60

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115)

 

 

1. Số hiệu thứ nhất XX là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải.

2. Số hiệu thứ hai YY là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô đầu kéo kéo sơ- mi-rơ-moóc.

3. Số hiệu thứ ba ZZ là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô kéo rơ-moóc.

Ví dụ: thông tin tại cột (7) là 23 - 29 - 32, nghĩa là xe ô tô tải được phép lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 23 tấn; xe ô tô đầu kéo kéo sơ-mi- rơ-moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 29 tấn và xe ô tô kéo rơ- moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 32 tấn.

 

Từ khóa:
530/QĐ-UBNDQuyết định 530/QĐ-UBNDQuyết định số 530/QĐ-UBNDQuyết định 530/QĐ-UBND của Tỉnh Thái NguyênQuyết định số 530/QĐ-UBND của Tỉnh Thái NguyênQuyết định 530 QĐ UBND của Tỉnh Thái Nguyên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu530/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                            Ngày ban hành10/03/2026
                            Người kýNguyễn Linh
                            Ngày hiệu lực 10/03/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu530/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                                                  Ngày ban hành10/03/2026
                                                  Người kýNguyễn Linh
                                                  Ngày hiệu lực 10/03/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi tỉnh Thái Nguyên quản lý, với các nội dung như sau:
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm thông tin tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan