Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Giao thông - Vận tải › 485/QĐ-UBND

Quyết định 485/QĐ-UBND về Bảng xếp loại đường bộ tuyến Tỉnh lộ và Huyện lộ tỉnh Phú Yên để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô năm 2014

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 485/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 26/03/2014
Người ký Phạm Đình Cự
Ngày hiệu lực 01/04/2014
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 26/03/2014 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 485/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 26 tháng 3 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN TỈNH LỘ VÀ HUYỆN LỘ TỈNH PHÚ YÊN ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ NĂM 2014

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Căn cứ vào việc tăng cường sửa chữa cầu đường, việc thực hiện các dự án nâng cấp, cải tạo trong thời gian qua và xét tình hình thực tế đường bộ hiện nay trên hệ thống đường Tỉnh lộ và Huyện lộ tỉnh Phú Yên năm 2013;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải (tại Tờ trình số 27/SGTVT- HTGT ngày 26/02/2014),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng xếp loại đường bộ các tuyến Tỉnh lộ và Huyện lộ tỉnh Phú Yên để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô năm 2014”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2014.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phạm Đình Cự

 

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ VÀ HUYỆN LỘ TỈNH PHÚ YÊN ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 26/3/2014 của UBND tỉnh Phú Yên)

Địa phận

Tên tuyến từ Km đến Km

Chiều dài (km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

Các tuyến Tỉnh lộ Phú Yên

Tuyến ĐT641:

35,55

 

 

 

35,55

 

 

 

Km0+00 - Km35+545

35,55

 

 

 

35,55

 

 

 

Tuyến ĐT642:

40,75

 

 

 

30,052

10,70

 

 

Km0+00 - Km10+700

10,70

 

 

 

 

10,70

 

 

Km10+700 - Km40+752

30,05

 

 

 

30,05

 

 

 

Tuyến ĐT643:

45,00

 

25,00

 

20,00

 

 

 

Km0+00 - Km25+00

25,00

 

25,00

 

 

 

 

 

Km25+00 - Km30+00

5,00

 

 

 

5,00

 

 

Xong CPĐD, đang thi công mặt đường

Km30+000 - Km45+000

15,00

 

 

 

15

 

 

 

Tuyến ĐT644:

35,54

 

 

 

15,00

20,54

 

 

Km0+00 (cầu Dần)- Km15+00

15,00

 

 

 

15,00

 

 

Xong nền đường

Km15+00 - Km35+536

20,54

 

 

 

 

20,54

 

Đoạn đường đang thi công

Tuyến ĐT645:

8,95

 

 

8,95

 

 

 

 

Km00+000 - Km8+950

8,95

 

 

8,95

 

 

 

 

Tuyến ĐT646:

32,00

 

 

 

18,00

 

14,00

 

Km0+00 - Km18+00

18,00

 

 

 

18,00

 

 

 

Km18+00 - Km32+00

14,00

 

 

 

 

 

14,00

 

Tuyến ĐT647:

30,75

 

 

 

 

15,00

15,75

 

Km0+00 - Km15+00

15,00

 

 

 

 

15,00

 

 

Km15+00 - Km30+747

15,75

 

 

 

 

 

15,75

 

Tuyến ĐT649:

35,60

 

 

 

35,60

 

 

 

Km00+000 - Km35+600

35,60

 

 

 

35,60

 

 

 

Tuyến ĐT650:

20,80

 

 

 

20,80

 

 

 

Km0+00 - Km12+00

12,00

 

 

 

12,00

 

 

 

Km12+00 - Km20+800

8,80

 

 

 

8,80

 

 

Xong nền đường

Tuyến ĐT645B:

3,15

 

 

 

3,15

 

 

 

Km0 (Giao QL29) - Km3+150 (Giao QL1)

3,15

 

 

 

3,15

 

 

 

Thị xã Sông Cầu

An Phú - An Hải - Gành Đá Đĩa:

27,09

 

 

14,00

13,09

 

 

 

Km0+00-Km14+00

14,00

 

 

14,00

 

 

 

 

Km14+00-Km27+091

13,09

 

 

 

13,09

 

 

 

1- Nguyễn Hồng Sơn

5,75

 

 

 

5,75

 

 

 

2- Chánh Lộc – Diêm Trường

4,52

 

 

 

 

4,52

 

 

3- Trung Trinh-Vũng La

13,98

 

 

 

 

 

13,98

Đi trùng tuyến Trung Trinh - Vũng Me đến tại Km11+ 500

4- Trung Trinh-Vũng Me

14,6

 

 

 

 

 

14,60

Đi trùng tuyến Trung Trinh - Vũng La đến tại Km11+ 500

5- Hoà Hiệp-Từ Nham

12,5

 

 

 

12,5

 

 

 

6- Bình Thạnh-Đá Giăng

13,44

 

 

 

 

 

13,44

 

7- Mỹ Lương-Hảo Nghĩa- Hảo Danh

12

 

 

 

 

 

12,00

 

8- Hòa Phú-Hòa Thọ-Hòa Thạnh-Hòa lợi

8,14

 

 

 

 

 

8,14

 

9- Lệ Uyên - Bình Thạnh

6,954

 

 

 

 

 

6,95

 

10- Phạm Văn Đồng

5,25

 

 

5,25

 

 

 

 

Huyện Đồng Xuân

1- La Hai - Đồng Hội

18,00

 

 

 

18,00

 

 

 

+ Km0+00 - Km18+00

18,00

 

 

 

18,00

 

 

 

2- Phước Lộc - A20

7,30

 

 

 

4,00

 

3,30

 

+ Km0+00 - Km4+00

4,00

 

 

 

4,00

 

 

 

+ Km4+00 - Km7+300

3,30

 

 

 

 

 

3,30

 

3- Lãnh Vân-Làng Đồng

12,00

 

 

 

 

12,00

 

 

4- Phú Lợi - Làng Đồng

6,00

 

 

 

 

6,00

 

 

5- Phú Lợi - Phú Hải

12,00

 

 

 

 

12,00

 

 

6- Long Hà - Phước Lộc

2,93

 

 

 

 

2,93

 

 

7- Thạnh Đức - Gò ổi

2,45

 

 

 

 

2,45

 

 

8- Lãnh Vân - Hà Rai

2,50

 

 

 

 

2,50

 

 

9- Lãnh Trường - Da Dù

6,60

 

 

 

6,6

 

 

 

10- Nhóm các đường nội thị, thị trấn La Hai: Xếp chung Loại 4, bao gồm các đường: Đường Lê Lợi (0,364km), đường Trần Phú (1,465km), đường Nguyễn Huệ (1,4km), đường Phan Lưu Thanh (0,68km), đường Nguyễn Du (0,581km), đường Trần Cao Vân (0,36km), đường Võ Thị Sáu (0,412km), đường Trường Chinh (1,129km), đường Nguyễn Trãi (0,552km), đường Lương Tấn Thịnh (0,66km), đường Phan Trọng Đường (0,343km), đường Võ Văn Dũng (2,93km), đường Lê Thành Phương (1,38km), đường Võ Trứ (0,107km)

 

Huyện Tuy An

1- ĐH 32 (Hòn Đồn-An Lĩnh)

28,00

 

 

 

5,00

10,00

13,00

 

+ Km0+00 - Km5+00

5,00

 

 

 

5,00

 

 

 

+ Km5+00 - Km15+00

10,00

 

 

 

 

10,00

 

 

+ Km15+00 - Km28+00

13,00

 

 

 

 

 

13,00

 

2- ĐH 31 (Cây Keo-An Ninh)

8,00

 

 

 

8,00

 

 

 

Thành phố Tuy Hòa

1- Xã Lộ 20

10,20

 

 

 

10,20

 

 

 

2- Phú Vang - Thượng Phú

4,00

 

 

 

4,00

 

 

 

3- Phú Vang – Quan Quang

4,30

 

 

 

 

4,30

 

 

4- Đường Hùng Vương (từ Km1325-QL1 đến đầu Tiểu dự án 2 trục ven biển)

10,00

10,00

 

 

 

 

 

 

5- Đường Trần Kiệt (từ Cảng hàng không đến Tiểu dự án 2 trục ven biển)

2,20

2,20

 

 

 

 

 

 

6- Tuyến đường vận chuyển qua các tuyến đường Nguyễn Tất Thành, đường 3 tháng 2, đường Thăng Long, đường Trần Kiệt

10,00

 

 

 

10,00

 

 

 

7- Tuyến đường vận chuyển qua các tuyến đường Nguyễn Tất Thành, đường Ngô Gia Tự

3,80

 

 

 

3,80

 

 

 

8- Tiểu dự án 2 - Đường từ Nam cầu Hùng Vương đến KCN Hòa Hiệp 1 (Km2-Km10+169)

8,17

 

 

8,17

 

 

 

 

9- Tiểu dự án 3 - Đường từ KCN Hòa Hiệp 1 đến Bắc cầu Đà Nông (Km10+169-Km17)

6,83

 

 

6,83

 

 

 

 

Huyện Phú Hòa

1- ĐH.21

5,50

 

 

 

 

5,50

 

 

2- ĐH.22

16,00

 

 

 

 

16,00

 

 

3- ĐH.25

9,20

 

 

 

 

9,20

 

 

4- Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa

10,20

 

 

 

 

10,20

 

 

5- Phong Hậu - Nhất Sơn

5,50

 

 

 

 

5,50

 

 

6- Dọc Kênh N1

16,00

 

 

 

 

 

16,00

 

7- Dọc Kênh N3

10,00

 

 

 

 

 

10,00

 

Huyện Sơn Hòa

1- ĐH.51

18,17

 

 

 

 

 

18,17

 

2- ĐH.52

5,50

 

 

 

 

5,50

 

 

3- ĐH.53

19,56

 

 

 

19,56

 

 

 

4- ĐH.54

8,80

 

 

 

8,80

 

 

 

5- ĐH.56

9,90

 

 

 

9,90

 

 

 

6- ĐH.57

8,50

 

 

 

8,50

 

 

 

7- ĐH.59

8,50

 

 

 

8,50

 

 

 

8- Đường 24 tháng 3

8,50

 

 

8,50

 

 

 

 

9- QL25 - Đập Thầy Mười

5,00

 

 

 

 

 

5,00

 

10- Nguyên Cam-Hồ Cối

5,00

 

 

 

 

 

5,00

 

11- Đường Hòa Trinh- Hòa Thuận

6,00

 

 

 

 

 

6,00

 

12- Đường UBND xã Buôn Đá Bàn-Buôn Gia Trụ

6,00

 

 

 

 

 

6,00

 

13- Đường UBND xã Buôn Ma Giấy

5,00

 

 

 

 

 

5,00

 

14- Đường UBND xã Cà Lúi-Krông Bông

6,50

 

 

 

 

 

6,5

 

Huyện Đông Hòa

1- Đường ngã ba Hòa Hiệp Trung đến giáp ranh phường Phú Thạnh

6,70

 

 

 

6,70

 

 

 

2- Đường từ ngã ba Phú Hiệp đi Phú Thọ 1, 2

1,40

 

 

 

1,40

 

 

 

3- Phú Khê-Phước Tân

8,20

 

 

 

 

 

8,20

 

4- Phú Khê-Phước Giang

3,70

 

 

 

 

 

3,70

 

5- Phước Bình-Vĩnh Xuân

3,70

 

 

 

 

 

3,7

 

6- Tuyến đường Hòa Vinh đi Hòa Tân Đông

2,54

 

 

 

 

 

2,54

 

7- Tuyến từ QL1 đến thôn Đá Dựng

8,20

 

 

 

 

 

8,20

 

8- Đường giao thông trục Đông-Tây thị trấn Hòa Vinh (GĐ2)

0,86

0,86

 

 

 

 

 

 

9- Nhóm đường nội thị thị trấn Hòa Vinh: Xếp chung Loại 4, bao gồm các đường: Đường Gom phía Đông (0,58km), đường trục D5.1 GĐ2 (0,367km), đường trục N2-1 GĐ2 (0,519km), đường trục N2 GĐ2 (0,46km), đường D2 (0,37km), đường trục D5 GĐ2 (0,35km)

 

Huyện Tây Hòa

1- ĐH71 (cầu Phước Nông - Hòa Tân Đông)

1,50

 

 

 

 

1,50

 

 

2- ĐH73 (Chợ chiều - Hồ Hóc Răm)

7,20

 

 

 

7,20

 

 

 

3- ĐH74 (Ga Gò Mầm - nhà 5 Bình)

4,50

 

 

 

4,50

 

 

 

4- ĐH75 (Phú Thứ - Hòa Thịnh)

12,00

 

 

 

12,00

 

 

 

5- ĐH76 (Xuân Mỹ - Đập Suối Lạnh)

12,80

 

 

 

8,00

 

4,80

 

+ Km0+00-km8+00

8,00

 

 

 

8,00

 

 

 

+ Km8+00-Km12+800

4,8

 

 

 

 

 

4,8

 

6- ĐH77 (Lạc Chỉ - Hòa Thịnh)

3,50

 

 

 

 

 

3,50

 

7- ĐH78 (Phú Thuận - Mỹ Thành)

11,50

 

 

 

11,50

 

 

 

8- ĐH79 (UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ga Hòn Sặc)

4,00

 

 

 

4,00

 

 

 

9- ĐH80 (Suối Mâm- Suối Phẩn)

3,2

 

 

 

 

 

3,20

 

10-ĐH81 (Kênh N6 - Hòa Đồng)

5,0

 

 

 

 

 

5,00

 

11- ĐH 82 (Phú Nhiêu - Hòa Phong)

4,80

 

 

 

4,80

 

 

 

12- ĐH 83 (Xếp Thông - Núi Lá)

5,4

 

 

 

 

 

5,40

 

13- ĐH 84 (Sơn Thành Đông - Cầu Bến Mít)

11,50

 

 

 

11,50

 

 

 

14- ĐH 85 (Sơn Thọ - Sơn Nghiệp)

4,00

 

 

 

4,00

 

 

 

Huyện Sông Hinh

1-Xã Eatrol - Xã EaBar

15,00

 

 

 

15,00

 

 

 

2- Quốc lộ 29 – Sơn Giang

5,00

 

 

 

 

5,00

 

 

3- Quốc lộ 29 - EaBá - EaLâm

18,00

 

 

 

18,00

 

 

 

4- Quốc lộ 29 – Xã EaLâm

14,00

 

 

 

 

14,00

 

 

5- Quốc lộ 29 - Đức Bình Đông

5,00

 

 

 

 

5,00

 

 

6- Thị trấn Hai Riêng - EaTrol

7,70

 

 

 

 

7,70

 

 

7- Xã EaBar - Xã EaBá

8,50

 

 

 

8,50

 

 

 

8- QL29 -Thuỷ điện Sông Hinh

9,00

 

 

 

9,00

 

 

 

 

9- Quốc lộ 29 - Xã EaBia

5,00

 

 

 

5,00

 

 

 

10- QL29 đi mỏ đá Nhất Lam

2,20

 

 

 

 

2,20

 

 

11- ĐT 649 - Xã Sông Hinh

8,23

 

 

 

8,23

 

 

 

Đường phục vụ thi công

1- Đường phục vụ thi công dự án Tránh trú bão Sông Cầu-Đồng Xuân: Đường vào mỏ đá Hòa Mỹ (0,7km), đường công vụ (2,0km), đường vào mỏ đá Xuân Quang 3 (0,6km)

3,30

 

 

 

 

3,30

 

 

2- Đường phục vụ thi công dự án Tuyến đường Tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn nối các huyện, thành phố: Tây Hòa, Phú Hòa, Tp. Tuy Hòa và Tuy An

12,50

 

 

 

7,00

5,50

 

 

+ Đường từ QL25 vào mỏ đá Phú Sen

1,50

 

 

 

 

1,50

 

 

+ Đường thôn Phú Cần xã An Thọ, huyện Tuy An (từ Km3 ĐT643 đến giáp đường liên thôn Phú Cần-Lam Sơn)

4,00

 

 

 

 

4,00

 

 

+ Đường liên thôn Phú Cần-Lam Sơn, xã An Thọ, huyện Tuy An

7,00

 

 

 

7,00

 

 

 

3- Đường phục vụ thi công dự án Tuyến giao thông liên huyện Xuân Phước-Phú Hải: Ngã ba Tân Hòa (ĐT646) - Km13+00 tuyến Xuân Phước-Phú Hải

9,00

 

 

 

 

9,00

 

 

4- Đường vào mỏ đá Chính Nghĩa (Km1325/QL1-Mỏ đá)

0,50

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
485/QĐ-UBND Quyết định 485/QĐ-UBND Quyết định số 485/QĐ-UBND Quyết định 485/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Yên Quyết định số 485/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Yên Quyết định 485 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 485/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 26/03/2014
Người ký Phạm Đình Cự
Ngày hiệu lực 01/04/2014
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 485/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 26/03/2014
Người ký Phạm Đình Cự
Ngày hiệu lực 01/04/2014
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan