Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Giao thông - Vận tải ›21/2012/QĐ-UBND

Quyết định 21/2012/QĐ-UBND về Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu21/2012/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành17/09/2012
Người kýLê Văn Hưởng
Ngày hiệu lực 27/09/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:17/09/2012Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2012/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 17 tháng 9 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Quy định về giới hạn hành lang an toàn đối với các công trình khác ngoài đường bộ như: cầu, cống, hầm đường bộ, bến phà, cầu phao, kè bảo vệ đường bộ... thực hiện theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.

Điều 2.Giao trách nhiệm

1. Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai thực hiện quyết định này; tổ chức tuyên truyền, phổ biến quy định này; phối hợp các sở, ngành, địa phương tổ chức quản lý, khai thác sử dụng và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh đúng theo quy định pháp luật.

2. Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện công tác quy hoạch, quản lý sử dụng đất dành cho công trình đường bộ theo quy định.

3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư trên cơ sở dự toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do Sở Giao thông vận tải lập, cân đối ngân sách trình cấp thẩm quyền phê duyệt để tổ chức thực hiện theo quy định.

4. Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương; các sở, ngành liên quan phối hợp Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong phạm vi liên quan của ngành;

5. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ theo quy định của pháp luật, xử lý kịp thời các trường hợp lấn, chiếm, sử dụng trái phép đất hành lang an toàn đường bộ. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ hành lang an toàn đường bộ, chống lấn chiếm; thực hiện cưỡng chế dỡ bỏ các công trình xây dựng trái phép để giải tỏa hành lang an toàn đường bộ; triển khai quyết định này đến cấp xã trên địa bàn quản lý.

6. Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ theo quy định của pháp luật, xử lý kịp thời các trường hợp lấn, chiếm, sử dụng trái phép đất hành lang an toàn đường bộ; phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý công trình đường bộ và các lực lượng liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ công trình đường bộ bao gồm cả việc giữ gìn các cột mốc lộ giới, mốc giải phóng mặt bằng của dự án.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định lộ giới bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hưởng

 


QUY ĐỊNH

PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNGĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆTHỐNG ĐƯỜNG TỈNH TRÊNĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Banhành kèm theo Quyếtđịnh số 21 /2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012củaỦy bannhân dân tỉnh Tiền Giang)

TT

Tên đường (số hiệu đường bộ)

Điểmđầu

Điểmcuối

Chiều dài (km)

Cấp đường quy hoạch

Toàn phạm vi lộ giới (m)

Timđường ramỗi bên (m)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐT.861

QL.1

(Ngã ba xã An TháiĐông)

Ngã sáu

(xã Mỹ Trung)

15,300

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn tiếp giáp QL.1

0,400

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

Đoạn từKm9+000đếnKm9+600

0,600

 

22,0

11,0

ChợKênhKho

2

ĐT.862

QL.50

(xã Long Chánh, cạnh Bến xe TX. Gò Công)

Đèn Đỏ

(xã Tân Thành)

20,754

 

 

 

 

 

Đoạn ngoài nội ôthịxã,thịtrấn

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn nộiôTX Gò Công: từ QL.50 (Bếnxethịxã)đến ngã ba giao với đườngThủKhoa Huân

2,960

 

24,0

12,0

Chỉgiớiquy hoạchthịxã Gò Công

Đoạn nộiôTX Gò Công: từ ngã ba giao vớiđườngThủ Khoa Huânđến đườngViệt Hùng(ĐH.19)

1,390

 

32,5

16,25

Đoạn thịtrấnTân Hòa: từCổngchào mớiđến Bia Chiếntích XómGò

2,300

 

30,0

15,0

 

Đoạn qua khu vựcTânThành: từ ngã baTrườnghọcấp GiồngĐìnhđến ngã ba TrườnghọcấpchợTânThành

1,150

 

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn từTrạmcấp nướcđến ngã ba biểnTânThành

1,200

 

32,5

16,25

Khu đông dân cư

Đoạn từngã ba biểnTânThànhđếnTrạmkiểmsoát Biên phòng

5,200

 

 

 

Hành lang theo Luật Đê điều

3

ĐT.863

QL.1

(Ngãba Lộ Mới- xã Hậu Thành)

Ngã sáu

(xã Mỹ Trung)

15,733

 

 

 

 

 

Đoạn từ QL.1đếncầuThôngLưu

1,796

III

29,0

14,5

Pháttriển dân cư

Đoạn từcầuThôngLưu đến xã MỹTrung

13,937

V mở rộng

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

4

ĐT.864

Đường Lê ThịHồng Gấm

(Thành phố Mỹ Tho)

ThịtrấnCáiBè

35,435

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn từđườngLê ThịHồngGấmđến cầu BìnhĐức

0,395

 

22,0

11,0

Chỉgiớiquy hoạchTPMỹ

Tho

Đoạn từcầu BìnhĐứcđếncầuKinh Xáng:

5,840

 

30,0

15,0

Khu CN MỹTho,

Đoạn qua khu vực chợKimSơn:từcầu Rạch Gầmđến Đình thần Cả Giám

0,250

 

30,0

15,0

Khuđôngdân cư

Đoạn qua khu vực chợPhúPhong: từcầu PhúPhongđến ranh xãTam Bình (huyện Cai Lậy)

0,350

 

30,0

15,0

Khuđôngdân cư

Đoạn qua khu vực chợTamBình:từcầuTamBình đếnTrườngTHCS TamBình

0,200

 

30,0

15,0

Khuđôngdân cư

Đoạn qua khu dâncư ĐôngHòa HiệptừsôngCái Bè vềphía Đông500m

0,500

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

5

ĐT.865

ĐT.866

(xã Phú Mỹ)

Cầu Bằng Lăng

(Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp- xã Hậu MỹBắcB)

45,569

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn qua khu vực chợPhúMỹ: từ đầu Đ.865đến cầuTràmSập

1,325

 

32,0

16,0

Khuđôngdân cư

Đoạn qua khu vực thịtrấnMỹPhước ngoài vòngxoay: từcầuKinh 10 đến giáp cốngBà Kỳ

1,750

 

30,0

15,0

ThịtrấnMỹ Phước

Đoạn qua khu vực vòngxoay: Hành langan toàn cách vòngcung mép nhựa 8m

 

 

 

 

ThịtrấnMỹ Phước

Đoạn qua khu vực chợThạnh Lộc:từphía ĐôngcầuThầyCai dài 200m đến phíaTâycầuThầyCaidài 100m

0,300

 

29,0

14,5

Khuđôngdân cư

Đoạn qua khu vực chợThiên Hộ: từKm42+840đếnKm43+240

0,400

 

29,0

14,5

Khuđôngdân cư

6

ĐT.866

QL.1

(Ngã ba xã Tân Lý Tây)

Giáp ranhtỉnh Long An

(xã Phú Mỹ)

11,216

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn qua khu vực chợViệt Kiều:cách kênh ViệtKiều vềmỗi phía 200m

0,400

 

32,0

16,0

Khuđôngdân cư

Đoạn qua khu vực chợCổChi:từ CổngChùa đếnKho lúa

0,500

 

32,0

16,0

Khuđôngdân cư

 

Đoạn qua khu vực chợPhúMỹ: từ cốngranhTân HòaThànhđến đường LángCát

1,100

 

32,0

16,0

Khuđôngdân cư

7

ĐT.866B

ĐT.866

(Ngã ba ViệtKiều- xã Tân Lý Đông)

Kinh Năng

(xã Tân Lập)

5,500

 

 

 

 

 

Toàn tuyến

 

Cấp III mở rộng

56,0

28,0

Quy hoạch KCN Đông Nam Tân Phước

8

ĐT.867

QL.1

(Ngã ba LongĐịnh)

KênhBắcĐông

(xã Thạnh Mỹ)

22,900

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùng dân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn từ QL.1 đến Nhà thờ (khu phố Lương Minh Chánh)

2,000

 

32,0

16,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu vực thị trấn Mỹ Phước ngoài vòng xoay: từ cống Tám Nghi đến cầu Kinh 500

2,000

 

30,0

15,0

Thị trấn Mỹ Phước

Đoạn qua khu vực vòng xoay: Hành lang an toàn cách vòng cung mép nhựa 8m

 

 

 

 

Thị trấn Mỹ Phước

9

ĐT.868

Cầu Hai Hạt

(Giáp ranh tỉnh Long An-xã Phú Cường)

Bến đòThủy Tây

(Giáp sông Tiền- xã Ngũ Hiệp)

28,042

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn từcầu Quản Oaiđếncầu MộtThước

1,375

 

29,0

14,5

QH Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước Tây

Đoạn từ cầu NàngChưngđến đườngấp 1Tân Bình(ĐH.57)

3,500

 

29,0

14,5

Khu đông dân cư

Đoạn từđườngấp 1Tân Bình (ĐH.57)đến QL.1

1,500

 

20,0

10,0

Thị trấn Cai Lậy

Đoạn từ QL.1đếncầu Bờ Ấp 5

0,750

 

20,0

10,0

Thịtrấn Cai Lậy

Đoạn từcầu BờẤp 5 đến cầu LongKhánh

2,165

 

29,0

14,5

Khuđôngdân cư

Đoạn từ TrườngPTTH Lưu Tấn Phát , xãTamBìnhđến Bến phà Ngũ Hiệp

1,500

 

29,0

14,5

Đường vào Bến phà Ngũ Hiệp

Đoạn từ Bến phàNgũ Hiệpđến bếnđòThủyTây(Bếnphà BOT Sơn Định)

2,170

 

30,0

15,0

 

10

ĐT.869

QL.1

(Ngã ba An Cư - xã An Cư)

ĐT.865

(Thiên Hộ- xã Hậu MỹBắcB)

18,502

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn qua khu vực chợAn Cư: từ QL.1đếnKm0+281

0,281

 

29,0

14,5

Khuđôngdân cư

 

Đoạn qua khu vực chợHậuThành (Cái Nứa): từ Km3+000đến Km 3+650

0,650

 

29,0

14,5

Khuđôngdân cư

Đoạn qua khu vực chợHậuMỹPhú: từ Km6+000đếnKm6+600

0,600

 

29,0

14,5

Khuđôngdân cư

Đoạn qua khu vực chợHậuMỹTrinh: từ Km10+200 đếnKm10+600

0,400

 

29,0

14,5

Khuđôngdân cư

Đoạn qua khu vực chợThiên Hộ: từKm18+000đếnKm18+502

0,502

 

29,0

14,5

Khuđôngdân cư

11

ĐT.870

QL.1

(Ngã tư Đồng Tâm – xã Phước Thạnh và Thạnh Phú)

ĐT.864

(xã Trung An– xã Bình Đức)

5,700

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

 

Đoạn tiếp giáp QL.1

0,100

 

33,0

16,5

Khuđôngdân cư

 

Đoạn qua khu vực chợXoài Hột:Từ cổngấp văn hóaPhướcThuận đến cổngUBND xã PhướcThạnh

0,600

 

33,0

16,5

Khuđôngdân cư

 

Đoạn qua khu vực chợBình Đức:Từ cầuLộ Ngangđến ĐT.864

0,800

 

33,0

16,5

Khuđôngdân cư

12

ĐT.870B

QL.1

(xã Trung An)

ĐT.864

(KhuCông nghiệpMỹ Tho - xã Trung An)

4,506

 

 

 

 

 

Toàn tuyến

 

III

43,0

21,5

 

13

ĐT.871

Ngã tư Nguyễn Văn Côn

(Phường 3- TX. Gò Công)

Cảng cá

(xã Vàm Láng)

13,182

 

 

 

 

 

Đoạn qua khu vựcTX GòCông: từ Ngã tư Bình Ân đến đườngVành đai phíaĐông

1,070

III

22,5

11,25

Chỉgiớiquy hoạchthịxã Gò Công

Đoạn qua khu vựcTX GòCông: từ đườngVànhđai phíaĐôngđến đườngTân Đôngcầu BàTrà (ĐH.97)– giáp ranh với huyện Gò Công Đông

1,480

 

32,5

16,25

Chỉgiớiquy hoạchthịxã Gò Công

Đoạn từđườngTânĐôngcầu BàTrà (ĐH.97) đến Cảngcá VàmLáng (cuối tuyến)

10,632

 

40,0

20,0

Quyhoạch CN khu vực Gò Công

14

ĐT.872

QL.50

(Ngã baHòa Đồng- thịtrấn VĩnhBình)

ĐT.877

(Ngã baBếnđò Cả Chốt - xã VĩnhHựu)

7,360

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn qua khu vực thịtrấnVĩnh Bình:từ QL.50đến cầu Vĩnh Bình (Km0+000 –Km01+530)

1,530

 

16,0

08,0

ThịtrấnVĩnh Bình

Đoạn qua khu vực thịtrấnVĩnh Bình:từ cầuVĩnhBình đến cua LòVôi (Km01+530 –Km02+280)

0,750

 

11,4

5,7

ThịtrấnVĩnh Bình

 

Đoạn qua khu dâncư: từ cua Lò Vôi đến cốngBa Lùn (Km02+280 – Km02+810)

0,530

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

 

Đoạn qua khu dâncư: từ ngã bađườngHựu PhongđếnTrườngTHCS Vĩnh Hựu(Km04+800 –Km05+400)

0,600

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

15

ĐT.873

QL.50

(Ngã ba xã Thành Công và xã Long Chánh)

QL.50

(xã Bình Đông)

13,540

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp QL.50 (ngã ba Thành Công)đến CâyxăngGò Gừa

2,250

IV

29,5

14,75

Ngoài vùngdân cư

Đoạn từ CâyxăngGò Gừađến ngã ba giao vớiĐH.13(Km02+250 – Km02+900)

0,650

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

Đoạn ĐH.14 cũ, ĐH.08cũ: Từngã baĐT.873 –ĐH.13đến Bếnđò Bình Xuân

6,120

 

29,5

14,75

Ngoài vùngdân cư

Đoạn Đườnghuyện 15 (ĐH.10) cũ: từ Bến đò BìnhXuân đến Quốc lộ 50

4,520

 

29,5

14,75

Quyhoạch CN khu vực Gò Công

16

ĐT.873B

QL.50

(xã Long Chánh)

ĐT.871

(xã Tân Tây)

11,705

 

 

 

 

 

Đoạn ĐT.873B cũ vàđoạnĐH.09 cũ:TừQL.50 (xã LongChánh) đến ngã baĐH.09 – ĐH.01

11,305

III

30,0

15,0

Quyhoạch CN khu vực Gò Công

Đoạn ĐH.01 cũ:Từ ngã ba ĐH.09 – ĐH.01đến cuốituyến (giao ĐT.871)

0,400

 

40,0

20,0

Quyhoạch CN khu vực Gò Công

17

ĐT.874

QL.1

(NgãbaKhu ditích Ấp Bắc- xãĐiềm Hy)

ĐT.867

(thịtrấn MỹPhước)

8,064

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn qua khu vực thịtrấnMỹPhước: từ cầu Nguyễn VănTiếpđến ĐT.867

0,800

 

30,0

15,0

ThịtrấnMỹ Phước

18

ĐT.874B

QL.1

(Ngãba NhịQuý– xã NhịQuý)

Cầu Mỹ Long

(xã Mỹ Long)

5,034

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

 

Đoạn từ QL.1đếncầu LongĐiền

3,000

 

18,0

9,0

Khuđôngdân cư

19

ĐT.875

QL.1

(Ngãba Văn Cang- xã Phú An)

Bếnsông Tiền

(thịtrấn CáiBè)

4,690

 

 

 

 

 

Đoạn tiếp giáptừ QL.1đến giáp ranhhuyện Cái Bè (Km2+100)

2,100

 

29,0

14,5

Khuđôngdân cư

Đoạn từranh huyện Cai Lậyđến cầu Cái Bè (Km2+100 đếnKm3+590)

1,490

 

16,0

8,0

Thịtrấn Cái Bè

 

Đoạn nộithịTT. Cái Bè:từcầu Cái Bè đến sôngTiền

1,100

 

12,0

6,0

Thịtrấn Cái Bè

20

ĐT.875B

QL.1

(xã BìnhPhú)

Bến đòHiệp Đức

(nhánh sôngcù lao Tân Phong- xã Hiệp Đức)

10,864

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn từ QL.1đếncầu BìnhTrịxã BìnhPhú

1,975

 

30,0

15,0

Khuđôngdân cư

21

ĐT.876

QL.1

(Ngãba ĐôngHòa- xã Đông Hòa)

ĐT.864

(Ngã ba TâyHòa - xã Song Thuận)

8,594

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn từ QL.1đếncâyxăng:

0,250

 

27,5

13,75

Khuđôngdân cư

Đoạn qua nộithị VĩnhKim: từBệnh việnVĩnhKimđến đườngBờCỏ Xã

1,000

 

27,5

13,75

Khuđôngdân cư

22

ĐT.877

ĐT.862

(thịxã Gò Công)

QL.50

(Ngã ba An Thạnh Thủy)

28,200

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn quaTX Gò Công:từđườngTrần CôngTường (ĐT.862)đến cầu XómThủ

2,050

 

27,5

13,75

Chỉgiớiquy hoạchthịxã Gò Công

Đoạn quatrungtâmcư xãBìnhTân: từ câyxăngHuỳnh Đứcđến Cổng ấp văn hóaThuậnTrị

1,400

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

Đoạn quatrungtâmxã LongBình: từcổngTrườngTHPT LongBìnhđến Khu vực Nghĩađịa

1,500

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

Đoạn qua khu vực UBND xã Bình Ninh: từcầu AnThạnhThủyđến Ngã tư đườngBờChợ

0,490

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

23

ĐT.877B

Xã Tân Thới

Giáp biển Đông

(xã Phú Tân)

35,304

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn qua xãTânThới:từTrạmxăngdầu Anh Phươngđến Trường THCSTânThới (Km6+469 – Km8+256)

1,787

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

Đoạn qua xãTân Phú:từ đườngMiễuTân Ninhđến ranh phía Đông TrườngTiểu họcTân Phú(Km11+615 –Km13+235)

1,620

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

Đoạn qua khu vực thịtrấnTânPhúĐông: từ cầu Rạch Nhiếmđến cầu TưXuân (rạch kênh Nhiếmđến rạch Quẹo)

2,639

 

43,0

21,5

Quyhoạch thị trấnTân Phú Đông

 

Đoạn qua xã PhúĐông:từ ranh phíaTâyTrườngTHCS Phú Đôngđến ranh phíaĐôngTrạmY tếxã Phú Đông(Km24+562– Km25+497)

0,935

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

 

 

 

 

 

 

24

ĐT.878

Đường nhánh cao tốc TPHCM – Trung Lương (xã Tam Hiệp)

ĐT.865

(xã Hưng Thạnh)

13,480

 

 

 

 

 

Toàn tuyến

 

Cấp III mở rộng

56,0

28,0

Quy hoạch KCN Đông Nam Tân Phước

25

ĐT.878B

QL.1

(NgãbaHòa Tịnh- xã Tân Lý Tây)

ĐT.879B

(xã Tân Bình Thạnh)

8,672

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

IV

29,0

14,5

 

 

Đoạn qua khu vực chợTịnh Hà:Từ đườngliên ấp Hòa Tịnh đếnTrường THPTThủKhoa Huân(Km2+382đến Km3+462)

1,080

 

22,0

11,0

Khuđôngdâ cư

 

Đoạn qua khu vực chợAnKhương:Từ đườngAn Khương2 đến nhà số 37 của hộ Ngô VănMười(Km5+362đếnKm5+962)

0,600

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

 

Đoạn qua khu vực chợTânBìnhThạnh:Từ đườngTânThạnh đến cuối tuyến, tiếp giápĐT.879B (Km7+922đếnKm8+672)

0,750

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

26

ĐT.878C

(ĐT.878 cũ)

QL.1

(Ngãtư LươngPhú- xã Thân Cửu Nghĩa)

ĐT.879

(ChợBến Tranh - xã Lương Hòa Lạc)

1,250

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

Khuđôngdân cư

 

Đoạn tiếp giáp QL.1từngã tư Thân Cửu Nghĩa hướngvào cầu Bến Tranh 100m

0,100

 

27,5

13,75

Khuđôngdân cư

 

Đoạn qua khu vực chợBếnTranh: từ cổngấp văn hóaNgãi Thuận đến cầu BếnTranh

0,300

 

27,5

13,75

Khuđôngdân cư

27

ĐT.879

Đường Nguyễn Văn Giác

(thành phốMỹ Tho)

Giáp ranhtỉnh Long An

(xã Trung Hòa)

16,400

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn quathành phốMỹTho: từ Ngã ba đườngNguyễn Văn Giácđến giáp ranhxã LươngHòa Lạc

2,100

 

22,0

11,0

Chỉgiớiquy hoạchTPMỹ Tho

Đoạn quachợBếnTranh:từ Kênh NổiđếncầuKênhNhỏ

1,940

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

Đoạn từcầuMỹTịnh Anđến cống(hộ ôngNămGiờ)

0,375

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

28

ĐT.879B

Đường Nguyễn Trung Trực

(thành phốMỹ Tho)

Giáp ranhtỉnh Long An

(xã Tân Bình Thạnh)

13,770

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn quaTPMỹTho:từ Ngã bađườngNguyễn TrungTrựcđến ĐH.89 (ngã tư ChàSáu)

3,000

 

22,0

11,0

Theo QH thành lập P.Thạnh Phong

Đoạn quachợThanh Bình:từTrườngTiểu họcThanhBìnhđếnranh Nghĩa trangxã Thanh Bình

0,350

 

29,0

14,5

Khuđôngdân cư

Đoạn Ngã ba Tân BìnhThạnh: từ hộ ôngTrầnVănThànhđếncốngHai Tính

0,400

 

29,0

14,5

Khuđôngdân cư

29

ĐT.879C

QL.50

(xã Long Bình Điền)

Giáp ranhtỉnh Long An

(xãĐăng HưngPhước)

6,590

 

 

 

 

 

Tuyến ngoài vùngdân cư

 

III

43,0

21,5

 

Đoạn quatrungtâmxãĐăngHưngPhước: từ đườngLộ Làngđến cống số 5

1,170

 

22,0

11,0

Khuđôngdân cư

30

ĐT.879D

QL.50

(xã Tân Thuận Bình)

Giáp ranhtỉnh Long An

(cầu Rạch Tràm– xã Đồng Sơn)

10,648

 

 

 

 

 

Toàn tuyến

 

III

43,0

21,5

Theo quyhoạch GTVT củatỉnh

 

Từ khóa:
21/2012/QĐ-UBNDQuyết định 21/2012/QĐ-UBNDQuyết định số 21/2012/QĐ-UBNDQuyết định 21/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Tiền GiangQuyết định số 21/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Tiền GiangQuyết định 21 2012 QĐ UBND của Tỉnh Tiền Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu21/2012/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tiền Giang
                            Ngày ban hành17/09/2012
                            Người kýLê Văn Hưởng
                            Ngày hiệu lực 27/09/2012
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu21/2012/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tiền Giang
                                                  Ngày ban hành17/09/2012
                                                  Người kýLê Văn Hưởng
                                                  Ngày hiệu lực 27/09/2012
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
                                                  • Điều 2. Giao trách nhiệm
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định lộ giới bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan