Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Giao thông - Vận tải ›1688/QĐ-UBND

Quyết định 1688/QĐ-UBND về Bảng xếp loại đường bộ để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên từ tháng 8 năm 2016

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1688/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Yên
Ngày ban hành26/07/2016
Người kýNguyễn Chí Hiến
Ngày hiệu lực 01/08/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/07/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1688/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 26 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN TỪ THÁNG 8 NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông Vận tải “V/v Ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ”;

Căn cứ Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh V/v Phê duyệt Đề án đặt tên, số hiệu đường bộ tỉnh Phú Yên và đặt số hiệu đường tỉnh trên địa bàn tỉnh”;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải (tại Tờ trình số 69/SGTVT-HTGT ngày 20/7/2016),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng xếp loại đường bộ để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên từ tháng 8 năm 2016”.

Điều 2. Bảng xếp loại đường bộ để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2016, có hiệu lực từ ngày 01/8/2016. lý do: Đến hết ngày 01/6/2016 các địa phương trên địa bàn tỉnh mới hoàn thành việc phân loại, đặt lại số hiệu và tên hệ thống đường huyện và đường xã trên địa bàn quản lý.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, Kh, VA6.45.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN TỪ THÁNG 8 NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh)

STT

Tên tuyến

Chiều dài (km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

A

Đường tỉnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tuyến ĐT.641:

15,20

 

 

 

15,20

 

 

 

 

Km0+00-Km15+200

15,20

 

 

 

15,20

 

 

 

II

Tuyến ĐT.642:

17,03

 

 

 

6,33

10,70

 

 

 

Km0+00-Km10+700

10,70

 

 

 

 

10,70

 

 

 

Km10+700-Km17+030

6,33

 

 

 

6,33

 

 

 

III

Tuyến ĐT.643:

30,90

 

30,90

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km30+900

30,90

 

30,90

 

 

 

 

 

IV

Tuyến ĐT.644:

34,50

 

 

25,00

 

9,50

 

 

 

Km0+00-Km25+00

25,00

 

 

25,00

 

 

 

Xong lớp móng CPĐD

 

Km25+00-Km34+500

9,50

 

 

 

 

9,50

 

 

V

Tuyến ĐT.645:

8,95

 

 

8,95

 

 

 

 

 

Km00+000-Km8+950

8,95

 

 

8,95

 

 

 

 

VI

Tuyến ĐT.646:

33,00

 

 

 

 

33,00

 

Dự án đường liên huyện Xuân Phước - Phú Hải

 

Km0+00 - Km33+00

33,00

 

 

 

 

33,00

 

Xong lớp móng CPĐD

VII

Tuyến ĐT.647:

30,75

 

 

 

 

15,00

15,75

 

 

Km0+00-Km15+00

15,00

 

 

 

 

15,00

 

 

 

Km15+00-Km30+747

15,75

 

 

 

 

 

15,75

 

VIII

Tuyến ĐT.649:

20,10

 

 

14,00

6,10

 

 

Trước đây là tuyến An Phú - An Hải

 

Km0+00-Km14+00

14,00

 

 

14,00

 

 

 

 

 

Km14+00-Km20+100

6,10

 

 

 

6,10

 

 

 

IX

Tuyến ĐT.650:

43,20

0,00

8,80

0,00

10,00

22,20

0,00

 

 

Km0+00-Km12+00

12,00

 

 

 

 

12,00

 

 

 

Km12+00-Km20+800

8,80

 

8,80

 

 

 

 

 

 

Km20+800 - Km23

2,20

 

 

 

 

 

 

Đi trùng ĐT.643

 

Km23 - Km28

5,00

 

 

 

5,00

 

 

 

 

Km28 - Km38+200

10,20

 

 

 

 

10,20

 

 

 

Km38+200 - Km42+200

5,00

 

 

 

5,00

 

 

 

B

Đường Huyện, đô thị, GTNT:

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Thị xã Sông Cầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH. 01 (Mỹ Lương - Hảo Nghĩa - Hảo Danh)

11,1

 

 

 

 

5,00

6,10

 

 

Km0 - Km5+00

5

 

 

 

 

5,00

 

 

 

Km5+00 - Km11+100

6,1

 

 

 

 

 

6,1

 

2

ĐH.02 (Lệ Uyên - Bình Thạnh)

6,954

 

 

 

 

6,95

 

 

3

ĐH.03 (Trung Trinh - Vũng La)

17,25

 

 

 

 

 

17,25

 

4

ĐH.04 (Vũng Chào - Từ Nham)

4,51

 

 

 

 

4,51

 

 

5

ĐH.05 (Hòa Hiệp - Từ nham)

10,22

 

 

 

10,22

 

 

 

6

ĐH.06 (Quốc lộ 1A - Hòa Thạnh)

3,03

 

 

 

3,03

 

 

 

7

ĐH.07 (Hòa Thọ - Hòa Lợi)

6,8

 

 

 

6,8

 

 

 

8

ĐH.08 (Chánh Lộc - Diêm Trường)

4,52

 

 

 

4,52

 

 

 

9

ĐH.10 (Long Thạnh - Thôn 1 Xuân Hải)

7,95

 

 

 

 

 

7,95

 

10

ĐH.10B (Bình Thạnh - Đá Giăng)

5,00

 

 

 

 

5,00

 

 

11

ĐH.10B (Bình Thạnh - Đá Giăng)

7,60

 

 

 

 

 

7,60

 

12

Phạm Văn Đồng

5,25

 

 

5,25

 

 

 

 

13

Đường Nguyễn Hồng Sơn

5,75

 

 

 

5,75

 

 

 

II

Huyện Đồng Xuân:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH.41 (Lãnh Vân - Phú Lợi)

17,60

 

 

 

1,00

16,60

 

 

 

Km0 - Km1+00

1,00

 

 

 

1,00

 

 

 

 

Km1+00 - Km17+600

16,60

 

 

 

 

16,60

 

 

2

ĐH.42 (La Hai - Đồng Hội)

18,00

 

 

 

7,35

10,65

 

 

 

Km0 - Km10+650

10,65

 

 

 

 

10,65

 

 

 

Km10+650 - Km18+00

7,35

 

 

 

7,35

 

 

 

3

ĐH.43 (Phước Lộc - A 20)

7,38

 

 

 

7,38

 

 

 

4

ĐH.44 (Tân Phước - Tân Thọ)

4,00

 

 

 

 

4

 

 

5

ĐH.45 (Long Hà - Phước Lộc)

2,85

 

 

 

2,85

 

 

 

6

ĐH.46 (Thạnh Đức - Gò Ổi)

6,16

 

 

 

 

6,16

 

 

7

ĐH.47 (Lãnh Trường - Da Dù)

7,03

 

 

 

7,03

 

 

 

8

ĐH.48 (Sông Cô - Long Hòa)

3,07

 

 

 

3,07

 

 

 

9

ĐH.49 (Phú Lợi - Phú Hải)

7,64

 

 

 

 

7,64

 

 

10

Nhóm đường nội thị, thị trấn La Hai, gồm: Trần Phú, Nguyễn Huệ, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Du, Trần Cao Vân, Võ Thị Sáu, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Lương Tấn Thịnh, Phan Trọng Đường, Võ Văn Dũng, Lê Thành Phương, Võ Trứ; tổng chiều dài 12,36km

12,36

 

 

 

12,36

 

 

 

III

Huyện Tuy An:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH.31 (Cây Keo - An Ninh)

12,80

 

 

 

12,80

 

 

 

2

ĐH.32 (Hòn Đồn - An Lĩnh)

21,40

 

 

 

4,00

17,40

 

 

 

Km0 - Km4

4,00

 

 

 

4

 

 

 

 

Km4 - Km21+400

17,40

 

 

 

 

17,4

 

 

3

ĐH.33 (đường liên xã Chí Thạnh - An Lĩnh)

7,98

 

 

 

7,98

 

 

 

4

ĐH.34 (An Hiệp - An Lĩnh)

12,20

 

 

 

8,00

4,20

 

 

 

Km0 - Km8

8,00

 

 

 

8,00

 

 

 

 

Km8 - Km12+200

4,20

 

 

 

 

4,20

 

 

5

ĐH.35 (An Hải - An Cư)

7,92

 

 

 

7,92

 

 

 

6

ĐH.36 (An Cư - An Hòa)

10,60

 

 

 

 

10,60

 

 

7

ĐH.37 (Chợ Phong Thái - Hồ Đồng Tròn, An Nghiệp - An Lĩnh)

6,40

 

 

 

 

6,40

 

 

8

ĐH.38 (Đường từ Miễu Bà Trang - ĐT.641, Chí Thạnh - An Định)

3,80

 

 

 

 

3,80

 

 

9

ĐH.39 (Đường ngã ba dốc Súc - cầu Lỗ Găng, An Mỹ - An Thọ)

7,38

 

 

 

5,88

1,50

 

 

 

Km0 - Km1+500

1,50

 

 

 

 

1,50

 

 

 

Km1+500 - Km7+380

5,88

 

 

 

5,88

 

 

 

IV

Thành phố Tuy Hòa:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH.11 (Xã lộ 20)

10,20

 

 

 

10,20

 

 

 

2

ĐH.12 (Đường QL1 - Viện điều dưỡng Long Thủy)

1,75

 

 

 

1,75

 

 

 

3

ĐH.13 (Đường đi nghĩa trang thọ vức - dọc kênh N1)

5,02

 

 

 

5,02

 

 

 

4

Đường Phú Lương - Thọ Vức

2,85

 

 

 

2,85

 

 

 

5

Đường Ngọc Phong-Minh Đức

5,30

 

 

 

5,30

 

 

 

6

Đường Phú Vang - Thượng Phú

4,20

 

 

 

4,20

 

 

 

7

Đại lộ Hùng Vương (từ Km1325-QL1 đến Sân Bay)

13,14

13,14

 

 

 

 

 

 

8

Nhóm các đường nội thị: Trần Hưng Đạo (3km), Lê Lợi (2,2km), Nguyễn Huệ (2,7km), Trần Phú (3,1km)

11,00

 

11,00

 

 

 

 

 

V

Huyện Phú Hòa:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH.21

5,78

 

 

 

 

5,78

 

 

2

ĐH.22

16,00

 

 

 

 

16,00

 

 

3

ĐH.22B

4,08

 

 

 

4,08

 

 

 

4

ĐH.23 (ĐH.07)

0,75

 

 

 

 

0,75

 

 

5

ĐH.24 (Hòa Trị - Hòa Thắng)

3,10

 

 

 

 

3,10

 

 

6

ĐH.25

5,83

 

 

 

 

5,83

 

 

7

ĐH.25B (Đường ĐH.25 nối dài)

3,30

 

 

 

 

 

3,3

 

8

ĐH.26 (Hòa Trị - Hòa Kiến)

2,20

 

 

 

2,2

 

 

 

9

ĐH.27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn)

10,10

 

 

 

 

10,10

 

 

10

ĐH.28 (Đường dọc Kênh N3)

8,40

 

 

 

 

 

8,4

 

11

ĐH.29 (Đường dọc Kênh N1)

17,20

 

 

 

 

17,20

 

 

12

ĐH.30 (Đường Gò Đạo - Nhất Sơn - Phong Hậu)

10,00

 

 

 

 

10,00

 

 

13

Đường Bắc - Nam

0,88

 

 

0,88

 

 

 

 

14

Đường Đông - Tây

1,10

 

 

1,1

 

 

 

 

15

Đường nội thị từ G7-G48

0,59

 

 

0,59

 

 

 

 

16

Đường nội thị từ G48-G62

1,74

 

 

1,74

 

 

 

 

VI

Huyện Tây Hòa:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH.71(cầu Phước Nông - Hòa Tân Đông)

1,50

 

 

 

 

1,50

 

 

2

ĐH.72 (Đường vào Bãi rác và Nghĩa trang huyện)

2,50

 

 

 

2,5

 

 

 

3

ĐH.73 (Chợ chiều - Hồ Hóoc Răm)

7,20

 

 

 

7,20

 

 

 

4

ĐH.74 (Ga Gò Mầm - nhà 5 Bình)

4,50

 

 

 

4,50

 

 

 

5

ĐH.75 (Phú Thứ - Hòa Thịnh)

12,00

 

 

 

12,00

 

 

 

6

ĐH.76 (Xuân Mỹ - Đập Suối Lạnh)

12,80

 

 

 

12,80

 

 

 

9

ĐH.77(Lạc Chỉ - Hòa Thịnh)

3,50

 

 

 

 

 

3,50

 

10

ĐH.78 (Phú Thuận - Mỹ Thành)

11,50

 

 

 

11,50

 

 

 

11

ĐH.79 (UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ga Hòn Sặc)

4,00

 

 

 

4,00

 

 

 

12

ĐH.80 (Suối Mâm- Suối Phẩn)

3,2

 

 

 

 

 

3,20

 

13

ĐH.81 (Kênh N6 - Hòa Đồng)

5,0

 

 

 

 

 

5,00

 

14

ĐH.82 (Phú Nhiêu - Hòa Phong)

4,80

 

 

 

4,80

 

 

 

15

ĐH.83 (Xếp Thông - Núi lá)

5,4

 

 

 

5,4

 

 

 

16

ĐH.84 (Sơn Thành Đông - Cầu Bến Mít)

11,50

 

 

 

11,50

 

 

 

17

ĐH.85 (Sơn Thọ - Sơn Nghiệp)

4,00

 

 

 

4,00

 

 

 

VII

Huyện Sơn Hòa:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH.51 (Đường từ Ngân Điền đến Suối Bùn)

8,47

 

 

 

8,47

 

 

 

2

ĐH.52 (Đường từ QL25 đến cuối làng Suối Bạc)

4,16

 

 

 

 

4,16

 

 

3

ĐH.53 (Đường từ QL25 - UBND xã Suối Trai)

17,70

 

 

 

5,00

12,70

 

 

 

Km0+00 - Km5+00

5,00

 

 

 

5,00

 

 

 

 

Km5+00 - Km17+700

12,70

 

 

 

 

12,70

 

 

5

ĐH.54 (Đường từ thôn Nguyên An, xã Sơn Nguyên đến thôn Suối Bạc)

5,88

 

 

 

5,88

 

 

 

6

ĐH.55 (Đường Trà Kê - Cà Lúi)

16,20

 

 

 

 

 

16,20

 

7

Đường 24/3

8,53

 

 

 

3,53

5,00

 

 

 

Km0 - Km5+00

5,00

 

 

 

 

5,00

 

 

 

Km5+00 - Km8+530

3,53

 

 

 

3,53

 

 

 

8

Đường Trần Phú

4,54

 

 

4,54

 

 

 

 

9

Nhóm đường nội thị thị trấn Củng Sơn, gồm: Trần Hưng Đạo, Nguyễn Thị Minh Khai, Nguyễn Chí Thanh, Lê Lợi, Hai Bà Trưng, Hùng Vương, Võ Thị Sáu, số 11, Suối Bạc 1, Suối Bạc 2, Suối Bạc 3, Suối Bạc 4; tổng chiều dài 14,09km

14,09

 

 

 

14,09

 

 

 

VIII

Huyện Sông Hinh:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH.61 (Eatrol-EaBar )

14,50

 

 

 

14,50

 

 

 

2

ĐH.62 (QL29 - Sơn Giang)

4,61

 

 

 

4,61

 

 

 

3

ĐH. 63 (QL29- EaBá - EaLâm)

18,40

 

 

 

18,40

 

 

 

4

ĐH.64 (QL29-Đức Bình Đông)

14,00

 

 

 

14,00

 

 

 

5

ĐH 65 ( Hai Riêng-Eatrol)

7,34

 

 

 

7,34

 

 

 

6

ĐH 66 ( Ea Bar -Ea Ly)

7,20

 

 

 

7,2

 

 

 

7

ĐH.67 (EaBar- EaBá)

8,38

 

 

 

8,38

 

 

 

8

ĐH.68 (QL29 - xã EaBia)

3,38

 

 

 

3,38

 

 

 

9

ĐH.69 ( Liên xã Sơn Giang Đức Bình Đông)

10,40

 

 

 

 

10,40

 

 

10

ĐH.70 (QL29-đi Hòn O)

5,67

 

 

 

 

5,67

 

 

11

ĐH.70B (QL19C đi bến đò Tuy Bình)

3,00

 

 

 

3,00

 

 

 

12

ĐH.70C ( Buôn Quyên đi Hồ Tân Lập)

5,95

 

 

 

5,95

 

 

 

13

ĐH.70D (Đường đi Làng Giao )

4,30

 

 

 

4,30

 

 

 

14

Buôn La Diên - B.La Bách

3,50

 

 

 

3,50

 

 

 

15

Đường tái định cư suối mây đến đập chính thủy điện sông Ba Hạ

4,00

 

 

 

4,00

 

 

 

16

Tuyến QL29 đi Buôn Zô

4,00

 

 

 

4,00

 

 

 

17

Tuyến QL29 đi Hồ Tân Lập

11,00

 

 

 

11,00

 

 

 

18

Tuyến QL19C đi trung tâm xã Sông Hinh

9,00

 

 

 

9,00

 

 

 

19

Đường Buôn Ma Sung đi Buôn Nhum

2,60

 

 

 

2,60

 

 

 

20

Tuyến QL19C đi thôn kinh tế 2

2,20

 

 

 

2,20

 

 

 

21

Các tuyến đường nhựa nội thị

22,70

 

 

 

22,70

 

 

 

IX

Huyện Đông Hòa:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH.86 (Đường Ngã ba Hòa Hiệp Trung đến giáp ranh Phường Phú Thạnh )

6,00

 

 

 

6,00

 

 

 

2

ĐH.87 (Phước Bình - Vĩnh Xuân)

3,25

 

 

 

 

3,25

 

 

3

ĐH.88 (Vườn Điều - Cầu Đá Cối)

6,62

 

 

 

 

6,62

 

 

4

ĐH.89 (Đường Xương sống Hòa Vinh - Hòa Tân Đông)

5,02

 

 

 

 

5,02

 

 

5

ĐH.90 (QL1A đến thôn Đá Dựng)

8,20

 

 

 

 

8,20

 

 

6

ĐH.91 (Phú Khê - Phước Tân)

8,10

 

 

 

 

8,10

 

Đang triển khai thi công

7

ĐH.92 (Phú Khê - Phước Giang)

4,00

 

 

 

 

4

 

 

8

ĐH.93 (Bàn Thạch - Phú Khê)

3,69

 

 

 

 

3,69

 

 

9

ĐH.94 (Hòa Hiệp Bắc - Hòa Hiệp Nam)

9,79

 

 

 

7,00

2,79

 

 

 

Km0 - Km7+00

7,00

 

 

 

7,00

 

 

 

 

Km7+00 - Km9+790

2,79

 

 

 

 

2,79

 

 

10

ĐH.95 (Đường từ Thôn Uất Lâm - Biển Hòa Hiệp Bắc)

2,39

 

 

 

 

2,39

 

 

11

Đường giao thông trục Đông - Tây thị trấn Hòa Vinh (GĐ2)

0,86

0,86

 

 

 

 

 

 

12

Trục động lực ven biển (Tiểu dự án 2,3), phạm vi huyện Đông Hòa

11,86

11,86

 

 

 

 

 

 

13

Nhóm đường nội thị thị trấn Hòa Vinh, bao gồm các đường: Đường Gom phía Đông (0,58km), đường trục D5.1 GĐ2 (0,367km), đường trục N2-1 GĐ2 (0,519km), đường trục N2 GĐ2 (0,436km), đường D2 (0,37km), đường trục D5 GĐ2 (0,35km)

2,62

 

 

 

2,62

 

 

 

 

 

Từ khóa:
1688/QĐ-UBNDQuyết định 1688/QĐ-UBNDQuyết định số 1688/QĐ-UBNDQuyết định 1688/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định số 1688/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định 1688 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1688/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Yên
                            Ngày ban hành26/07/2016
                            Người kýNguyễn Chí Hiến
                            Ngày hiệu lực 01/08/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1688/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Yên
                                                  Ngày ban hành26/07/2016
                                                  Người kýNguyễn Chí Hiến
                                                  Ngày hiệu lực 01/08/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan