Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Giao thông ›TCVN7271:2003/SĐ:2010

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7271:2003/SĐ2:2010 về Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô - Phân loại theo mục đích sử dụng

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN7271:2003/SĐ:2010
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2010
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2010Tình trạng:Còn hiệu lực

SỬA ĐỔI 2:2010 TCVN 7271:2003

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - Ô TÔ -
PHÂN LOẠI THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Roadvehicles -Motorvehicles - Classificationin purposeofuse

Điều 3.1.1 trang4được sửa đổinhư sau:

Điều3.1.1 Ô tô con(Passengercar)

STT

Tên gọi

Đặc điểm

Hình vẽ minh hoạ(*)

3.1.1

Ô tô con

(Passenger car)

Ô tô chở người (3.1) có số chỗ ngồi bao gồm cả chỗ người lái không lớn hơn 9. Đặc điểm chi tiết như nêu tại TCVN 6211: 2003, điều 3.1.1.1 đến 3.1.1.8

Ô tô Pickup chở người có ít nhất một đặc điểm khác với ô tô Pickup chở hàng nêu tại 3.2.7 và 3.2.8

Ô tô VAN chở người có ít nhất một đặc điểm khác với ô tô tải VAN nêu tại 3.2.9

CHÚ THÍCH: (*) Các hình vẽ trong tiêu chuẩn này chỉ là minh họa, trong thực tế hình dạng của các ô tô cụ thể có thể thay đổi.

Điều 3.2.7 trang8được sửa đổinhư sau:

Điều 3.2.7. Ô tô PICK UP chở hàng ca bin đơn (Pickup with single cab)

STT

Tên gọi

Đặc điểm

Hình vẽ minh hoạ(*)

3.2.7

Ô tô PICK UPchở hàng ca bin đơn

(Pickupwithsingle cab)

Ôtôchởhàng(3.2)vớicác đặcđiểm sau:

- Thùng hàng dạng hở (có thể có mui phủ) hoặc dạng kín, có thể liền hoặc không liềnthânvớicabin,cóbốtrí cửađểxếp,dỡhàng;

-Trongcabincóbốtrímột hàng ghế;

-Thùnghàngkhôngcótrang bịtiệnnghivànộithấtphục vụchởngười;

-Diệntíchhữuíchcủathùng hàng (Fh) không nhỏ hơn 1m2(xácđịnhnhưPhụlụcA củaTCVN7271:2003);

-Tổngkhốilượnghànghóa chophépchở(mh)phảilớn hơntổngkhốilượngcủasố người cho phép chở (mng) được tínhtheo tỷlệsau:

Trong đó:

mng =65kg/ngườix sốchỗ ngồi.

Điều 3.2.8 trang8được sửa đổinhư sau:

Điều3.2.8 Ô tô PICK UPchở hàngca bin kép(Pickup with doublecab)

STT

Tên gọi

Đặc điểm

Hình vẽ minh hoạ(*)

3.2.8

Ô tô PICK UPchở hàng cabin kép

(Pickupwith double cab)

Ôtôchởhàng(3.2)vớicác đặcđiểm sau:

- Thùng hàng dạng hở (có thể có muiphủ) hoặc dạng kín, có thể liền hoặckhông liềnthânvới ca bin,có bốtrí cửa đểxếp, dỡ hàng;

-Trong ca bincóbố tríhai hàngghế,cósốchỗngồi kể cả chỗ ngồi của người lái khônglớnhơn 5;

- Thùnghàngkhôngcó trang bịtiệnnghivànộithấtphục vụchởngười;

- Diện tích hữu ích của sàn thùng hàng (Fh) không nhỏ hơn1m2(xácđịnhnhưPhụ lụcAcủaTCVN7271:2003);

-Tổngkhốilượnghànghóa chophépchở(mh)phảilớn hơntổngkhốilượngcủasố người cho phép chở (mng) được tínhtheo tỷlệsau:

Trong đó:

mng =65kg/ngườix sốchỗ ngồi.

Điều 3.2.9 trang 9 được sửa đổi như sau:

Điều 3.2.9 Ô tô tải VAN (Ô tô tải thùng kín có khoang chở hàng liền khối với khoang người ngồi)

(Van, Cargo van, Delivery van, Van type Truck)

STT

Tên gọi

Đặc điểm

Hình vẽ minh hoạ(*)

3.2.9

Ô tô tải VAN (Ô tô tải thùng kín có khoang chở hàng liền khối với khoang người ngồi)

(Van, Cargo van, Delivery van, Van type Truck)

Ô tô chở hàng (3.2) với các đặc điểm sau:

- Khoang chở hàng dạng kín liền khối với khoang người ngồi;

- Có bố trí cửa xếp, dỡ hàng ở phía sau và có thể có thêm ở hai bên thành xe;

- Có vách ngăn và/hoặc kết cấu rào chắn cố định để ngăn cách giữa khoang chở hàng và khoang người ngồi;

- Không bố trí cửa sổ trên các thành xe tại khu vực khoang chở hàng và trên các cửa xếp, dỡ hàng ở hai bên thành xe; nếu có cửa sổ lắp kính hoặc ô kính cố định thì phải có các thanh chắn hoặc lưới kim loại cố định;

- Diện tích hữu ích của sàn khoang chở hàng (Fh) không nhỏ hơn 1m2 và lớn hơn diện tích hữu ích của sàn khoang chở người (Fng) (xác định như phụ lục B của TCVN 7271:2003);

- Tỷ lệ giữa khối lượng hàng hóa cho phép chở (mh) với tổng khối lượng của số người cho phép chở không kể người lái (mng) lớn hơn 1,8;

Cụ thểlà:mh/mng > 1,8

Ở đây khối lượng tính toán cho một người được xác định theo quy định của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 65 kg/người.

- Tại khu vực khoang chở hàng không bố trí các trang thiết bị sau đây: Các kết cấu, liên kết chở để lắp ghế; dây đai an toàn và cơ cấu điều khiển điều hòa nhiệt độ; gạt tàn thuốc lá; giá để ly, cốc.

 

Điều 3.3.5 trang 12 được sửa đổi như sau:

Điều 3.3.5. Ô tô trộn bê tông (Concrete-mixer lorry/vehicle)

STT

Tên gọi

Đặc điểm

Hình vẽ minh hoạ(*)

3.3.5

Ô tô trộn bê tông

(Concrete-mixer lorry/vehicle)

Ô tô chuyên dùng (3.3) với các đặc điểm sau:

- Có lắp các thiết bị để trộn bê tông; Có két chứa nước và các vòi cấp nước vào thùng trộn bê tông; Có phễu nạp liệu và máng dốc để xả bê tông;

- Thùng trộn bê tông được đặt nghiêng so với phương nằm ngang;

- Nguồn động lực của thiết bị có thể là động cơ riêng hoặc trích công suất từ động cơ ô tô;

CHÚ THÍCH: (*) Các hình vẽ trong tiêu chuẩn này chỉ là minh họa, trong thực tế hình dạng của các ô tô cụ thể có thể thay đổi.

Điều 3.3.7 trang12đượcsửađổi nhưsau:

Điều3.3.7 Ô tô cầncẩu (Cranevehicle)

STT

Tên gọi

Đặc điểm

Hình vẽ minh hoạ(*)

3.3.7

Ô tô cần cẩu

(Cranevehicle)

Ô tô chuyên dùng (3.3) có lắpcầncẩuchỉđểthực hiện công việc nâng, hạ và khôngthuộcloạixenhưmô tả tại điều 3.4.1 của TCVN 7772 : 2007.

CHÚ THÍCH: (*): Các hình vẽ trong tiêu chuẩn này chỉ là minh họa, trong thực tế hình dạng củacácôtôcụthểcó thểthayđổi.

Từ khóa:
TCVN7271:2003/SĐ:2010Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7271:2003/SĐ:2010Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7271:2003/SĐ:2010Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7271:2003/SĐ:2010 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7271:2003/SĐ:2010 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN7271:2003 SĐ:2010 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN7271:2003/SĐ:2010
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2010
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN7271:2003/SĐ:2010
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2010
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 3.1.1 trang 4 được sửa đổi như sau:
                                                  • Điều 3.1.1 Ô tô con (Passenger car)
                                                  • Điều 3.2.7 trang 8 được sửa đổi như sau:
                                                  • Điều 3.2.7. Ô tô PICK UP chở hàng ca bin đơn (Pickup with single cab)
                                                  • Điều 3.2.8 trang 8 được sửa đổi như sau:
                                                  • Điều 3.2.8 Ô tô PICK UP chở hàng ca bin kép (Pickup with double cab)
                                                  • Điều 3.2.9 trang 9 được sửa đổi như sau:
                                                  • Điều 3.2.9 Ô tô tải VAN (Ô tô tải thùng kín có khoang chở hàng liền khối với khoang người ngồi)
                                                  • Điều 3.3.5 trang 12 được sửa đổi như sau:
                                                  • Điều 3.3.5. Ô tô trộn bê tông (Concrete-mixer lorry/vehicle)
                                                  • Điều 3.3.7 trang 12 được sửa đổi như sau:
                                                  • Điều 3.3.7 Ô tô cần cẩu (Crane vehicle)
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan