Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Giáo dục › 2862/SGDĐT-TCCB

Công văn 2862/SGDĐT-TCCB năm 2022 hướng dẫn nội dung giải pháp đào tạo, bồi dưỡng trong thực hiện xây dựng Đề án "Trường tiên tiến, hội nhập quốc tế" tại Thành phố Hồ Chí Minh theo Quyết định 07/2022/QĐ-UBND

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2862/SGDĐT-TCCB
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 15/08/2022
Người ký Tống Phước Lộc
Ngày hiệu lực 15/08/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 15/08/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2862/SGDĐT-TCCB
V/v hướng dẫn nội dung giải pháp đào tạo, bồi dưỡng trong thực hiện xây dựng Đề án “Trường tiên tiến, hội nhập quốc tế” tại Thành phố Hồ Chí Minh theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 8 năm 2022

 

Kính gửi:

- Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Đức và các quận, huyện;
- Hiệu trưởng các trường Trung học phổ thông và các trường mầm non trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo.

Căn cứ Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Ban hành Quy định về tiêu chí công nhận trường thực hiện chương trình chất lượng cao “Trường tiên tiến, hội nhập quốc tế” tại Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Công văn số 2771/SGDĐT-KHTC ngày 08 tháng 8 năm 2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn triển khai quy trình thực hiện chương trình chất lượng cao “Trường tiên tiến, hội nhập quốc tế” tại Thành phố Hồ Chí Minh theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND;

Phòng Tổ chức cán bộ hướng dẫn nội dung giải pháp đào tạo, bồi dưỡng trong thực hiện xây dựng Đề án “Trường tiên tiến, hội nhập quốc tế” tại Thành phố Hồ Chí Minh theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND, gồm 03 nội dung cụ thể như sau:

1. Đánh giá thực trạng đội ngũ:

- Định mức số lượng người làm việc theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: …………

+ Cán bộ quản lý:………… (……….Hiệu trưởng, ……… Phó Hiệu trưởng)

+ Giáo viên: …………

+ Nhân viên:………., (………. Kế toán;......Y tế;……. Văn thư;………. Thủ quỹ;……… Thư viện;…….. thiết bị, thí nghiệm;………. hỗ trợ giáo dục khuyết tật;……….. giáo vụ; ……; ....công nghệ thông tin)

- Số lượng người làm việc hiện có: ……………….

 

Hiệu trưởng

Phó Hiệu trưởng

Giáo viên

Nhân viên

Kế toán

Y tế

Văn thư

Thủ quỹ

Thư viện

Thiết bị, thí nghiệm

Hỗ trợ giáo dục khuyết tật

Giáo vụ

Công nghệ thông tin

Số lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trình độ đội ngũ:

+ Trình độ chuyên môn:

CHUYÊN MÔN

Tổng

Trên đại học

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

THPT

Khác (Còn lại)

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

+ Trình độ tin học:

TIN HỌC

Tổng

Trên đại học

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

Chứng chỉ

Khác (Còn lại)

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

+ Trình độ ngoại ngữ:

NGOẠI NGỮ

Tổng

Trên đại học

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

Chứngchỉ

Khác (Còn lại)

CBQL

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

+ Chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bồi dưỡng thường xuyên

CDNN/BDTX

Đã có chứng chỉ bồi dưỡng CDNN

Tỷ lệ (%)

Đã có kết quả công nhận hoàn thành BDTX

Tỷ lệ (%)

Giáo viên

..../…….

 

..../……..

 

- Kết quả đánh giá chuẩn nghề nghiệp 02 năm gần nhất

 

Năm học ….-….

Năm học ….-….

Tổng

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Tổng

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

CBQL

Số lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên

Số lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kết quả thi đua

 

Chiến sĩ thi đua thành phố

Tỷ lệ (%)

Chiến sĩ thi đua cơ sở

Tỷ lệ (%)

Lao động tiên tiến

Tỷ lệ (%)

CBQL

 

 

 

 

 

 

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên giỏi cấp Thành phố

Tỷ lệ (%)

Giáo viên giỏi cấp huyện

Tỷ lệ (%)

Giáo viên giỏi cấp trường

Tỷ lệ (%)

CBQL

 

 

 

 

 

 

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

2. Đánh giá kết quả thực hiện tiêu chí cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên, nhân viên trường tiên tiến, hội nhập quốc tế được quy định tại Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND, cụ thể:

(Áp dụng đối với các trường mầm non)

Tiêu chí cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên, nhân viên trường mầm non tiên tiến, hội nhập quốc tế: được quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND, cụ thể:

a) Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng có trình độ đào tạo trên chuẩn: Đạt/ Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: ………………..

b) Có ít nhất 80% giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp trường, 20% giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp huyện trở lên: Đạt/Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: ………………

c) Có ít nhất 80% cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên, nhân viên đạt danh hiệu lao động tiên tiến; có giáo viên, nhân viên đạt chiến sĩ thi đua từ cấp cơ sở trở lên, không có giáo viên yếu kém về chuyên môn nghiệp vụ: Đạt/ Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: ………………………

d) Cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên, nhân viên đảm bảo đủ số lượng theo quy định; 100% giáo viên đáp ứng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp theo quy định (tại Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập), trong đó có ít nhất 60% đạt mức khá trở lên (theo quy định tại Thông tư số 25/2018/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 10 năm 2018 ban hành quy định chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục mầm non và Thông tư số 26/2018/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 10 năm 2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non); 100% giáo viên có trình độ đào theo quy định của Luật Giáo dục năm 2019. Cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên được bồi dưỡng, tập huấn về lý luận chính trị theo kế hoạch bồi dưỡng hàng năm của Phòng Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo: : Đạt/Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: ……………………..

(Áp dụng đối với các trường tiểu học)

Tiêu chí cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên, nhân viên trường tiểu học tiên tiến, hội nhập quốc tế: được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND, cụ thể:

a) Có ít nhất 80% giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi và giáo viên chủ nhiệm giỏi cấp trường, 30% giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi và giáo viên chủ nhiệm giỏi cấp quận, huyện trở lên: Đạt/ Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: ………………..

b) Có ít nhất 80% cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên, nhân viên đạt danh hiệu lao động tiên tiến; có giáo viên, nhân viên đạt chiến sĩ thi đua từ cấp cơ sở trở lên, không có giáo viên yếu kém về chuyên môn nghiệp vụ: Đạt/Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: …………….

c) Cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên, nhân viên đảm bảo đủ số lượng theo quy định; 100% đáp ứng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp theo quy định (tại Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các trường tiểu học công lập), trong đó, ít nhất 10% trình độ trên chuẩn theo quy định của Luật Giáo dục năm 2019; 100% có trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ và lý luận chính trị theo quy định; 100% giáo viên đạt tiêu chuẩn dạy loại khá trở lên và ít nhất 80% đạt loại giỏi từ cấp cơ sở trở lên: Đạt/ Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: …………………….

d) 100% giáo viên có khả năng sử dụng tiếng Anh cho giao tiếp; 100% cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên, nhân viên có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản:

Đạt/ Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: ………………..

đ) Có 100% cán bộ quản lý, giáo viên được xếp loại hoàn thành kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên: Đạt/ Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: ………………..

(Áp dụng đối với các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông)

Tiêu chí cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên, nhân viên trường trung học cơ sở và trung học phổ thông tiên tiến, hội nhập quốc tế: được quy định tại Khoản 2 Điều 6 Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND, cụ thể:

a) Có ít nhất 80% giáo viên dạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp trường, 30% giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp huyện trở lên: Đạt/ Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: ………….

b) Có ít nhất 80% cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên, nhân viên đạt danh hiệu lao động tiên tiến; có giáo viên, nhân viên đạt chiến sĩ thi đua từ cấp cơ sở trở lên, không có giáo viên yếu kém về chuyên môn nghiệp vụ: Đạt/ Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: ……………..

c) Cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên, nhân viên đảm bảo đủ số lượng theo quy định; 100% đáp ứng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp theo quy định (tại Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các trường trung học cơ sở công lập; Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các trường trung học phổ thông công lập), trong đó, ít nhất 20% trình độ trên chuẩn theo quy định của Luật Giáo dục năm 2019; 100% có trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ và lý luận chính trị theo quy định; 100% giáo viên đạt tiêu chuẩn dạy loại khá trở lên và ít nhất 80% đạt loại giỏi từ cấp cơ sở trở lên: Đạt/ Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: ………………..

d) 100% giáo viên có khả năng sử dụng tiếng Anh giao tiếp; 100% giáo viên dạy ngoại ngữ có năng lực ngôn ngữ giảng dạy cao hơn trình độ chung của cấp dạy 2 bậc; 100% cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên, nhân viên có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản: Đạt/ Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: ………………..

đ) Có 100% cán bộ quản lý, giáo viên được xếp loại hoàn thành kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên: Đạt/ Không Đạt. Nguyên nhân không đạt: …………………..

3. Giải pháp triển khai thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng để đạt và duy trì các tiêu chí và định hướng phát triển đội ngũ, nguồn lực đáp ứng xu thế hội nhập quốc tế

3.1. Công tác triển khai, xây dựng và thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng: ...

3.2. Lộ trình, kết quả thực hiện tiến tới đạt tiêu chuẩn trường tiên tiến, hội nhập quốc tế và định hướng phát triển: …………………………..…………………………..

(Nêu cụ thể các giải pháp: liên kết đào tạo, bồi dưỡng với cơ sở đào tạo; lộ trình thực hiện, số lượng, kết quả sẽ đạt được; phương pháp duy trì và định hướng phát triển;...).

Trên đây là hướng dẫn của Phòng Tổ chức cán bộ về nội dung giải pháp đào tạo, bồi dưỡng trong thực hiện xây dựng Đề án “Trường tiên tiến, hội nhập quốc tế” tại Thành phố Hồ Chí Minh./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Giám đốc Sở (để báo cáo);
- Phó Giám đốc Sở: Ô. Lê Hoài Nam (để báo cáo);
- Phòng KHTC (để biết và phối hợp);
- Lưu: VT, TCCB (NH)
.

TL. GIÁM ĐỐC
TRƯỞNG PHÒNG TỔ CHỨC CÁN BỘ




Tống Phước Lộc

 

Từ khóa:
2862/SGDĐT-TCCB Công văn 2862/SGDĐT-TCCB Công văn số 2862/SGDĐT-TCCB Công văn 2862/SGDĐT-TCCB của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh Công văn số 2862/SGDĐT-TCCB của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh Công văn 2862 SGDĐT TCCB của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2862/SGDĐT-TCCB
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 15/08/2022
Người ký Tống Phước Lộc
Ngày hiệu lực 15/08/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2862/SGDĐT-TCCB
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 15/08/2022
Người ký Tống Phước Lộc
Ngày hiệu lực 15/08/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan