ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 897/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023; Luật số57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 củaQuốc hội;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủquy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọnnhà thầu;
Căn cứ Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc việc giao nhiệm vụ đấu thầu thuốc tập trung cấp địa phương đối với thuốc, vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm và khí y tế cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 462/TTr-SYT ngày25/02/2026 về việc phê duyệt danh mục đấu thầu tập trung vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm và khí y tế cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh; Công văn số 1089/SYT-NVD ngày 15/3/2026 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1582/STC-QLGCS ngày 10/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
| KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 897/QĐ-UBND ngày 24/3/2026của Chủ tịch UBND tỉnh)
SốTT | Tên hàng hóa | Đơn vịtính | Ghi chú |
1 | Bột bó | Cuộn | Các loại, các cỡ |
2 | Băng keo vải | Cuộn | Kích thước: 2,5cm x 5m hoặc 1 inch x 5m |
3 | Băng thun 3 móc | Cuộn | Kích thước: 10cm x 4,5m (không tính độ giãn) |
4 | Bông gạc đắp vết thương | Miếng | Các cỡ |
5 | Bông tiêm thuốc | Gói | Kích thước: 20mm x 20mm. Gói 0,5kg |
6 | Bông y tế | Kg | Thấm nước, 100% cotton Thành phần chính là Cellulose, dùng trong y tế |
7 | Dây thở oxy | Dây | 2 nhánh các cỡ, bằng nhựa PVC y tế |
8 | Gạc phẫu thuật | Miếng | Kích thước: 10cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng |
9 | Gạc phẫu thuật ổ bụng | Miếng | Kích thước: 30cm x 40cm x 6 lớp |
10 | Găng tay khám | Đôi | Chiều dài: ≥ 240mm; các size: S; M |
11 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | Đôi | Chiều dài: ≥ 275mm; các size: 6,5; 7; 7,5; 8 |
12 | Gel siêu âm | Can | Can 5lít hoặc 5kg |
13 | Kim châm cứu | Cây | Các số |
14 | Mũ giấy phẫu thuật (Nam; nữ) | Cái | Chất liệu vải không dệt, đã tiệt trùng |
15 | Sonde Foley | Cái | 2 nhánh, các số |
16 | Sonde hút nhớt | Cái | Các số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18. Chất liệu nhựa PVC, không chứa DEHP |
17 | Túi đựng nước tiểu | Cái | Thể tích: 2000ml, chất liệu bằng nhựa |
18 | Bộ dây truyền dịch | Bộ | Chiều dài: tối thiểu 150 cm |
19 | Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện | Cái | Dung tích: 20ml, Đầu có khóa, chất liệu nhựa y tế PVC |
20 | Bơm tiêm nhựa | Cái | Dung tích: 1ml + kim |
21 | Bơm tiêm nhựa | Cái | Dung tích: 3ml + kim |
22 | Bơm tiêm nhựa | Cái | Dung tích: 10ml + kim |
23 | Bơm tiêm nhựa | Cái | Dung tích: 20ml + kim |
24 | Bơm tiêm nhựa | Cái | Dung tích: 5ml + kim |
25 | Kim luồn tĩnh mạch | Cái | Số từ 16G đến 24G |
26 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng các cỡ: 18G, 20G, 22G, 24G |
27 | Chỉ khâu tiêu nhanh | Tép | Các loại, các cỡ 1/0, 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 |
28 | Chỉ khâu tiêu chậm | Tép | Các loại, các cỡ 1/0, 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 |
29 | Chỉ khâu không tiêu | Tép | Các loại, các cỡ 1/0, 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 |
| |||
30 | Ống nghiệm nhựa chứa Heparin | Ống | Thể tích chứa mẫu: 2ml |
31 | Ống nghiệm nhựa chứa EDTA | Ống | Thể tích chứa mẫu: 2ml |
32 | Đầu col vàng | Cái | Chất liệu nhựa |
33 | Đầu col xanh | Cái | Chất liệu nhựa |
34 | Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn | Cái | Chất nhầy dùng cho phẫu thuật phaco |
35 | Thủy tinh thể nhân tạo | Cái | Các loại, các cỡ |
36 | Dao mổ | Cái | Dùng cho phẫu thuật phaco |
| |||
37 | Khí Cacbonnic dùng trong mổ nội soi (CO2) | Kg | Đóng trong bình thép chịu áp lực, thể tích 8 lit/bình |
38 | Khí Oxy y tế loại lớn (O2) | Bình | Đóng trong bình thép chịu áp lực, thể tích 40 lit/bình |
39 | Khí Oxy lỏng (LOX) | Kg | Chứa trong xitec (bồn) siêu lạnh |
40 | Test thử nhanh Hbsag | Test | Định tính phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương của người |
41 | Test thử nhanh Dengue NS1 Ag | Test | Định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên Dengue NS1 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người |
42 | Test thử nhanh Dengue IgG/IgM Rapid Test | Test | Định tính phát hiện kháng thể IgG và/ hoặc IgM kháng vi rút Dengue trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người |
43 | Test thử nhanh HCV Ab Rapid Test | Test | Định tính phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người |
44 | Test thử nhanh Syphilis Ab Rapid Test | Test | Định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người |
45 | Test thử nhanh HAV IgM Rapid Test | Test | Khay thử xét nghiệm chẩn đoán In- vitro định tính phát hiện kháng thể IgM kháng HAV trong huyết thanh hoặc huyết tương ở người |
46 | Test thử nhanh HEV IgG/IgM Rapid Test | Test | Khay thử xét nghiệm chẩn đoán In- vitro định tính phát hiện kháng thể IgG và/ hoặc IgM kháng HEV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người |
47 | Test thử nhanh HIV 1/2 Ab Rapid Test | Test | Định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1 và/ hoặc HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người |
48 | Test thử nhanh COVID-19 Ag Rapid Test | Test | Định tính phát hiện kháng nguyên SARS-Cov-2 trong mẫu ngoáy dịch tỵ hầu của người |
49 | Test thử nhanh 4 chỉ số (AMP/MET/MOP/THC) | Test | Panel thử xét nghiệm định tính Amphetamine, Methamphetamine, Morphine và Marijuana (THC) (Panel thử phát hiện AMP/MET/MOP/THC) |
50 | Test thử nhanh phát hiện cúm | Test | Khay thử định tính phát hiện kháng nguyên Influenza A/B trong mẫu dịch tỵ hầu, dịch mũi hoặc dịch hầu họng của người |
51 | Test thử nhanh MOP Morphine Rapid Test Strip | Test | Định tính phát hiện Morphine trong nước tiểu của người |
52 | Test thử tiểu đường | Test | Công nghệ: Cảm biến sinh học/Điện hóa, không sử dụng code chip |
Danh mục này gồm 52 (Năm mươi hai) loại. | |||
