Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Đầu tư › 76/2016/QĐ-UBND

Quyết định 76/2016/QĐ-UBND quy định sản phẩm, quy mô công suất tối thiểu của cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 4 Quyết định 74/2014/QĐ-UBND do tỉnh Đồng Nai ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 76/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 23/12/2016
Người ký Võ Văn Chánh
Ngày hiệu lực 10/01/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 23/12/2016 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 76/2016/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 23 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH SẢN PHẨM, QUY MÔ CÔNG SUẤT TỐI THIỂU CỦA CÁC CƠ SỞ CHẾ TẠO, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN NÔNG, LÂM, THỦY SẢN ĐƯỢC HỖ TRỢ THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM Đ, KHOẢN 3, ĐIỀU 4 QUYẾT ĐỊNH SỐ 74/2014/QĐ-UBND NGÀY 31/12/2014 CỦA UBND TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 43/2014/TT-BNNPTNT ngày 18/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục sản phẩm nông, lâm, thủy sản, sản phẩm phụ trợ, sản phẩm cơ khí để bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 3396/TTr-SNN ngày 07/9/2016 và Văn bản số 4511/SNN-PTNT ngày 18/11/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định sản phẩm, quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 4 quy định về mức ưu đãi và hỗ trợ cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau:

STT

Danh mục sản phẩm

Quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản

Các dự án trên địa bàn các huyện Định Quán, Tân Phú

Các dự án trên địa bàn các huyện còn lại, TX. Long Khánh và TP. Biên Hòa

I. SẢN PHẨM NÔNG SẢN

1. Rau củ

700 tấn sản phẩm/năm

1.000 tấn sản phẩm/năm

2. Cây ăn quả

1.200 tấn sản phẩm/năm

1.800 tấn sản phẩm/năm

3. Cây công nghiệp lâu năm

1.600 tấn sản phẩm/năm

2.400 tấn sản phẩm/năm

4. Tinh bột

57.600 tấn sản phẩm/năm

86.400 tấn sản phẩm/năm

II. SẢN PHẨM CHĂN NUÔI

1. Chế biến thịt gia súc

13 tấn sản phẩm/năm

20 tấn sản phẩm/năm

2. Sơ chế mật ong

01 tấn/năm

1,5 tấn/năm

3. Sơ chế sữa tươi

150 tấn/năm

225 tấn/năm

4. Sơ chế tổ yến

1.500 tổ/năm

2.300 tổ/ năm

III. SẢN PHẨM LÂM SẢN

1. Sản phẩm gỗ được chế biến, lắp ráp bằng máy hoặc thủ công

31.000 sản phẩm/năm

46.000 sản phẩm/năm

2. Gỗ nhân tạo (MDF, ván sợi, dăm, ghép thanh)

9.000 m3/năm

13.000 m3/năm

3. Sản phẩm được chế biến từ nguyên liệu gỗ rừng trồng, gỗ tận thu và phế, phụ phẩm lâm nghiệp

31.000 sản phẩm/năm

46.000 sản phẩm/năm

IV. SẢN PHẨM THỦY SẢN

Sản phẩm thủy sản đông lạnh

05 tấn/ngày

V. SẢN PHẨM PHỤ TRỢ

Sản phẩm phụ trợ (bao bì dùng trong bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản, muối)

1.500 tấn/năm

2.200 tấn/năm

VI. SẢN PHẨM CƠ KHÍ

1. Các trang thiết bị, dây chuyền phục vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, chế biến, muối

12.000 sản phẩm/năm

18.000 sản phẩm/năm

2. Máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; máy, thiết bị sản xuất, chế biến muối

45.000 sản phẩm/năm

67.000 sản phẩm/năm

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương hướng dẫn, tổ chức thẩm định quy mô công suất tối thiểu của các dự án khi được hỗ trợ tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 4 quy định về mức ưu đãi và hỗ trợ cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

 

Từ khóa:
76/2016/QĐ-UBND Quyết định 76/2016/QĐ-UBND Quyết định số 76/2016/QĐ-UBND Quyết định 76/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định số 76/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định 76 2016 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 76/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 23/12/2016
Người ký Võ Văn Chánh
Ngày hiệu lực 10/01/2017
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 76/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 23/12/2016
Người ký Võ Văn Chánh
Ngày hiệu lực 10/01/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan