Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 752/QĐ-UBND

Quyết định 752/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 752/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 23/04/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 23/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 23/04/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 752/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 23 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải Sơn La;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1171/TTr-SGTVT ngày 16/4/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ giải quyết đối với 07 thủ tục hành chính công bố mới thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải.

(Có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 2;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).

CHỦ TỊCH




Hoàng Quốc Khánh

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 752/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

A. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)

1. Thủ tục Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

- Thời gian thực hiện: 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Dự thảo văn bản lấy ý kiến, nhận văn bản trả lời của Chi cục Đường thủy nội địa khu vực và ra văn bản chấp thuận.

3,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Ý kiến Phê duyệt

1/2 ngày

Bước 4

Văn thư đóng dấu, chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư Sở; Phòng Chuyên môn

Văn bản chấp thuận đã đóng dấu hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã đóng dấu hoàn thành

1/2 ngày

Bước 5

Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức bộ phận một cửa

Văn bản chấp thuận hoàn thành/văn bản trả lời TTHC đã hoàn thành

1/2 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

06 ngày

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG THỰC HIỆN LIÊN THÔNG (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)

1. Thủ tục Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND các huyện, thành phố

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Sản phẩm đầu ra dự thảo quyết định công bố, cho phép hoạt động.

2,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

Bước 3

Lãnh đạo huyện

Chủ tịch huyện hoặc Phó Chủ tịch huyện

Ý kiến Phê duyệt

1/2 ngày

Bước 4

Văn thư đóng dấu, chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Chuyên môn

Quyết định công bố, cho phép hoạt động đã đóng dấu hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã đóng dấu hoàn thành

1/2 ngày

Bước 5

Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức bộ phận một cửa

Quyết định công bố, cho phép hoạt động đã hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã hoàn thành

1/2 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

2. Thủ tục Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

- Thời gian thực hiện: 02 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND các huyện, thành phố

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Sản phẩm đầu ra dự thảo quyết định công bố đóng, không cho phép hoạt động

1/2 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo huyện

Chủ tịch huyện hoặc Phó Chủ tịch huyện

Ý kiến Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Văn thư đóng dấu, chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Chuyên môn

Quyết định công bố đóng, không cho phép hoạt động đã đóng dấu hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã đóng dấu hoàn thành

1/4 ngày

Bước 5

Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức bộ phận một cửa

Quyết định công bố đóng, không cho phép hoạt động đã hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã hoàn thành

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

3. Thủ tục Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

- Thời gian thực hiện: 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND các huyện, thành phố

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Sản phẩm đầu ra dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo huyện

Chủ tịch huyện hoặc Phó Chủ tịch huyện

Ý kiến Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Văn thư đóng dấu, chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Chuyên môn

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã đóng dấu hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã đóng dấu hoàn thành

1/4 ngày

Bước 5

Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã hoàn thành

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

4. Thủ tục Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

- Thời gian thực hiện: 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND các huyện, thành phố

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Sản phẩm đầu ra dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo huyện

Chủ tịch huyện hoặc Phó Chủ tịch huyện

Ý kiến Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Văn thư đóng dấu, chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Chuyên môn

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã đóng dấu hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã đóng dấu hoàn thành

1/4 ngày

Bước 5

Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã hoàn thành

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

5. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

- Thời gian thực hiện: 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND các huyện, thành phố

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Sản phẩm đầu ra dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo huyện

Chủ tịch huyện hoặc Phó Chủ tịch huyện

Ý kiến Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Văn thư đóng dấu, chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Chuyên môn

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã đóng dấu hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã đóng dấu hoàn thành

1/4 ngày

Bước 5

Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã hoàn thành

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

6. Thủ tục Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

- Thời gian thực hiện: 02 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND các huyện, thành phố

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Sản phẩm đầu ra dự thảo Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện

1/2 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo huyện

Chủ tịch huyện hoặc Phó Chủ tịch huyện

Ý kiến Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Văn thư đóng dấu, chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Chuyên môn

Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện đã đóng dấu hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã đóng dấu hoàn thành

1/4 ngày

Bước 5

Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã hoàn thành

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

 

Từ khóa:
752/QĐ-UBND Quyết định 752/QĐ-UBND Quyết định số 752/QĐ-UBND Quyết định 752/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định số 752/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định 752 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 752/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 23/04/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 23/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 752/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 23/04/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 23/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ giải quyết đối với 07 thủ tục hành chính công bố mới thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải.
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan