Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›503/QĐ-UBND

Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế công chức và lao động hợp đồng của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2024-2026

Đã sao chép thành công!
Số hiệu503/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành04/03/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 04/03/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/03/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 503/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 04 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM, CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC, BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG GIAI ĐOẠN 2024-2026

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2022 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nội vụ: số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập; số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;

Căn cứ Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28/07/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành thông tin và truyền thông trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực thông tin và truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-TTCP ngày 01/11/2023 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành;

Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 08/2023/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Hưng Yên; số 44/2022/QĐ-UBND ngày 17/11/2022 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 104/TTr-SNV ngày 26/01/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, số biên chế công chức và lao động hợp đồng của Sở Thông tin và Truyền thông giai đoạn 2024-2026 như sau:

1. Danh mục vị trí việc làm: Gồm 04 nhóm với 48 vị trí, trong đó:

a) Nhóm vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 08 vị trí;

b) Nhóm vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 16 vị trí;

c) Nhóm vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 20 vị trí;

d) Nhóm vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.

(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)

2. Biên chế công chức và lao động hợp đồng đến năm 2026:

a) Số lượng biên chế công chức tối đa là 21 người và thực hiện tinh giản biên chế (nếu có) theo quy định.

Số lượng Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện theo quy định hiện hành của Đảng và Nhà nước. Hiện tại, Sở Thông tin và Truyền thông bố trí 02 biên chế cho vị trí việc làm Phó Giám đốc Sở. Trường hợp thực hiện công tác cán bộ bổ nhiệm thêm Phó Giám đốc, nhân sự từ nguồn tại chỗ thì thực hiện tổ chức lại các phòng thuộc Sở; từ nguồn nơi khác đến thì phải điều chuyển biên chế từ cơ quan có nhân sự chuyển đi đảm bảo biên chế theo quy định.

b) Số lao động hợp đồng tối đa là 06 người.

3. Cơ cấu ngạch công chức đến năm 2026:

a) Không xác định cơ cấu ngạch công chức đối với nhóm vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý.

b) Nhóm vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành và nhóm vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung:

- Ngạch chuyên viên chính: tối đa 03 người (tương ứng 30%);

- Ngạch chuyên viên: tối thiểu 07 người (tương ứng 70%).

c) Nhóm vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: Không xác định cơ cấu ngạch công chức đối với vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ là lao động hợp đồng.

4. Bản mô tả công việc và khung năng lực từng vị trí việc làm được xác định theo quy định tại các Thông tư: số 11/2022/TT-BNV, số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ; số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28/07/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; số 01/2023/TT-TTCP ngày 01/11/2023 của Thanh tra Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 2.Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông:

a) Căn cứ danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, số biên chế công chức và lao động hợp đồng tương ứng với từng vị trí việc làm của Sở đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt thực hiện các nội dung sau:

- Quy định cụ thể bản mô tả công việc, khung năng lực của từng vị trí việc làm (trong đó thể hiện rõ chức trách, nhiệm vụ, yêu cầu về trình độ chuyên môn, tiêu chuẩn năng lực của từng vị trí việc làm); quy định cụ thể sản phẩm đầu ra, kết quả sản phẩm đầu ra của từng vị trí việc làm để làm cơ sở đánh giá, bình xét thi đua khen thưởng, mức độ hoàn thành công việc được giao đối với công chức và người lao động của Sở theo quy định về đánh giá, xếp loại công chức, người lao động, hoàn thành trong thời hạn chậm nhất 30 ngày kể khi có Quyết định phê duyệt điều chỉnh vị trí việc làm của Chủ tịch UBND tỉnh; gửi Sở Nội vụ để theo dõi, kiểm tra, tổng hợp báo cáo theo quy định.

- Xây dựng kế hoạch biên chế công chức hằng năm để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với công chức, người lao động của Sở.

- Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đối với các vị trí việc làm để đảm bảo tiêu chuẩn trình độ theo quy định của pháp luật.

- Thường xuyên rà soát, trình UBND tỉnh quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và vị trí việc làm của Sở Thông tin và Truyền thông (nếu có thay đổi) bảo đảm theo đúng quy định.

- Rà soát, cơ cấu lại, bố trí đội ngũ công chức theo vị trí việc làm, đáp ứng các tiêu chí thành lập phòng thuộc sở (Phòng chuyên môn, nghiệp vụ, Văn phòng, Thanh tra) theo quy định của pháp luật theo hướng tinh gọn, hiệu quả; nghiêm túc thực hiện việc cắt giảm biên chế công chức theo lộ trình, kế hoạch của tỉnh (nếu có).

b) Báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét điều chỉnh Đề án vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức của Sở khi có sự điều chỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức theo quy định của pháp luật hoặc các Bộ, ngành có điều chỉnh về danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm của Sở Thông tin và Truyền thông.

2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm tham mưu, giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và thực hiện chế độ, chính sách đối với công chức, lao động hợp đồng của Sở Thông tin và Truyền thông theo đúng danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức tương ứng với từng vị trí việc làm của Sở Thông tin và Truyền thông đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và các quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CVNCNH.

CHỦ TỊCH




Trần Quốc Văn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Kèm theo Quyết định số  503/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên vị trí việc làm

Mã VTVL

Ngạch công chức tương ứng

Số biên chếcông chức giai đoạn2024-2026

Số lao độnghợp đồng giai đoạn2024-2026

Ghi chú

A

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

11

 

 

1

Giám đốc Sở

STTTT-01

Tối thiểu Chuyên viên chính

01

 

 

2

Phó Giám đốc Sở

STTTT-02

Tối thiểu Chuyên viên chính

02

 

 

3

Chánh Văn phòng Sở

STTTT-03

Tối thiểu Chuyên viên

01

 

 

4

Chánh Thanh tra Sở

STTTT-04

Tối thiểu Thanh tra viên hoặc tương đương

01

 

 

5

Trưởng phòng thuộc Sở

STTTT-05

Tối thiểu Chuyên viên

02

 

 

6

Phó Chánh Văn phòng Sở

STTTT-06

Tối thiểu Chuyên viên

01

 

 

7

Phó Chánh Thanh tra Sở

STTTT-07

Tối thiểu Thanh tra viên hoặc tương đương

01

 

 

8

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

STTTT-08

Tối thiểu Chuyên viên

02

 

 

B

Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành

06

 

 

I

Chuyên ngành quản lý báo chí

1

Chuyên viên chính về quản lý báo chí

STTTT-09

Chuyên viên chính

01

 

 

2

Chuyên viên về quản lý báo chí

STTTT-10

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Trưởng phòng kiêm nhiệm

II

Chuyên ngành quản lý phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

3

Chuyên viên về quản lý phát thanh và truyền hình

STTTT-11

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Phó trưởng phòng kiêm nhiệm

4

Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử

STTTT-12

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại kiêm nhiệm

III

Chuyên ngành quản lý xuất bản, in và phát hành

5

Chuyên viên về quản lý in

STTTT-13

Chuyên viên

01

 

 

6

Chuyên viên về quản lý xuất bản

STTTT-14

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Chuyên viên về quản lý in kiêm nhiệm

7

Chuyên viên về quản lý phát hành

STTTT-15

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Chuyên viên về quản lý in kiêm nhiệm

IV

Chuyên ngành quản lý thông tin đối ngoại

8

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại

STTTT-16

Chuyên viên

01

 

 

V

Chuyên ngành quản lý thông tin cơ sở

9

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở

STTTT-17

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại kiêm nhiệm

VI

Chuyên ngành quản lý công nghệ thông tin

10

Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin (bao gồm: công nghiệp công nghệ thông tin, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số)

STTTT-18

Chuyên viên chính

01

 

 

11

Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin (bao gồm: công nghiệp công nghệ thông tin, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số)

STTTT-19

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng kiêm nhiệm

VII

Chuyên ngành an toàn thông tin mạng

12

Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng

STTTT-20

Chuyên viên

01

 

 

VIII

Chuyên ngành quản lý bưu chính

13

Chuyên viên về quản lý bưu chính

STTTT-21

Chuyên viên

01

 

 

IX

Chuyên ngành quản lý viễn thông

14

Chuyên viên về quản lý viễn thông

STTTT-22

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Chuyên viên về quản lý bưu chính kiêm nhiệm

X

Chuyên ngành quản lý tần số vô tuyến điện

15

Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện

STTTT-23

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Phó trưởng phòng kiêm nhiệm

XI

Chuyên ngành quản lý giao dịch điện tử

16

Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử

STTTT-24

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng kiêm nhiệm

C

Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

04

 

 

1

Thanh tra viên về công tác thanh tra

STTTT-25

Thanh tra viên

Kiêm nhiệm

 

Phó Chánh Thanh tra kiêm nhiệm

2

Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn

STTTT-26

Thanh tra viên

01

 

 

3

Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực

STTTT-27

Thanh tra viên

Kiêm nhiệm

 

Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn kiêm nhiệm

4

Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

STTTT-28

Thanh tra viên

Kiêm nhiệm

 

Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn kiêm nhiệm

5

Chuyên viên về pháp chế

STTTT-29

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Chánh Thanh tra kiêm nhiệm

6

Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy

STTTT-30

Chuyên viên chính

01

 

 

7

Chuyên viên về tổ chức bộ máy

STTTT-31

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Phó Chánh Văn phòng kiêm nhiệm

8

Chuyên viên về cải cách hành chính

STTTT-32

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Phó Chánh Văn phòng kiêm nhiệm

9

Chuyên viên về thi đua khen thưởng

STTTT-33

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Phó Chánh Văn phòng kiêm nhiệm

10

Chuyên viên về tổng hợp

STTTT-34

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Phó Chánh Văn phòng kiêm nhiệm

11

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực

STTTT-35

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy kiêm nhiệm

12

Chuyên viên về hành chính văn phòng

STTTT-36

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy kiêm nhiệm

13

Chuyên viên về quản trị công sở

STTTT-37

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy kiêm nhiệm

14

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư

STTTT-38

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Chánh Văn phòng kiêm nhiệm

15

Kế toán viên

STTTT-39

Kế toán viên

01

 

 

16

Chuyên viên về tài chính

STTTT-40

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Kế toán viên kiêm nhiệm

17

Văn thư viên

STTTT-41

Văn thư viên

01

 

 

18

Chuyên viên về lưu trữ

STTTT-42

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Văn thư viên kiêm nhiệm

19

Chuyên viên thủ quỹ

STTTT-43

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Văn thư viên kiêm nhiệm

20

Chuyên viên về Công nghệ thông tin

STTTT-44

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng kiêm nhiệm

D

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

06

 

1

Nhân viên kỹ thuật

STTTT-45

 

 

01

 

2

Nhân viên phục vụ

STTTT-46

 

 

01

 

3

Nhân viên lái xe

STTTT-47

 

 

02

 

4

Nhân viên bảo vệ

STTTT-48

 

 

02

 

 

Tổng số vị trí

48 VTVL

 

21

06

 

 

Từ khóa:
503/QĐ-UBNDQuyết định 503/QĐ-UBNDQuyết định số 503/QĐ-UBNDQuyết định 503/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định số 503/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định 503 QĐ UBND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu503/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                            Ngày ban hành04/03/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 04/03/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu503/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                                                  Ngày ban hành04/03/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 04/03/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, số biên chế công chức và lao động hợp đồng của Sở Thông tin và Truyền thông giai đoạn 2024-2026 như sau:
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan