UỶBANNHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số:50/2007/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 11tháng5năm2007 |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 418/TTr-TNMT ngày 19 tháng 4 năm 2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2.Quyếtđịnhnàycó hiệu lực thi hành sau10ngày,kể từngàyký.
| TM. UỶBANNHÂNDÂN |
VỀ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnh số50/2007/QĐ-UBND ngày11tháng5năm2007củaUBNDtỉnh Bắc Giang)
Quy địnhnàycụthểhoámộtsốĐiềucủaLuậtBảovệmôitrường,Nghịđịnhsố 80/2006/NĐ-CPngày09tháng8năm2006củaChínhphủvềquyđịnhchitiếtvà hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 08/2006/TT-BTNMTngày08tháng9năm2006củaBộTàinguyênvàMôitrường vềhướngdẫn đánh giámôitrườngchiến lược, đánh giátácđộngmôitrường vàcam kếtbảovệmôitrườngđốivớicácdựánđầutưvàcáccơsởsảnxuất,kinhdoanh, dịchvụtrênđịa bàntỉnhBắc Giang.
Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có dự án đầu tư và các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoạt động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3.Tiêu chuẩnmôitrườngáp dụng
Việclậpbáocáođánhgiámôitrườngchiếnlược(ĐMC), báocáođánhgiátác độngmôitrường(ĐTM), bảncamkếtbảovệ môitrườngvàđánhgiá kếtquảquantrắc môitrườngphảisửdụngcáctiêuchuẩnmôitrườngdoNhànướcViệtNam banhành. Đốivớicáclĩnhvực chưacótiêuchuẩnmôitrường Việt Namthìchủdựán,chủcơ sở phảixinýkiếnbằngvănbảnđểcơquanquảnlýnhà nướcvềmôitrườngtạiđịa phươngchoýkiếnvềhệthốngtiêu chuẩnmôitrường sẽđượcvậndụngđểlậpbáocáo ĐTMhoặccamkếtbảovệmôitrường.
Điều4.Đối tượng phải lập báo cáo ĐMC gồm các dự án được quy định tại Điều 14 Luật Bảo vệ môi trường.
1. Cơ quan lập dự án (sau đây gọi là Chủ dự án) có trách nhiệm lập báo cáo ĐMC.
2. Trình tự, thủ tục lập báo cáo ĐMC được thực hiện theo đúng quy định tại Điều 15 Luật Bảo vệ môi trường năm 2005 và điểm 1 Mục II Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
3. Nội dung báo cáo ĐMC được lập theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
4. Báo cáo ĐMC là một trong những thành phần của hồ sơ dự án và phải được lập đồng thời với quá trình lập dự án theo đúng quy định tại khoản 2 Điều 15 Luật Bảo vệ môi trường.
Điều 6.Hồsơ đề nghịthẩmđịnh báocáoĐMC
1.SaukhilậpxongbáocáoĐMC,chủdựángửihồsơđềnghịthẩm địnhvềcơ quantổchứcthẩmđịnh.
2. Hồ sơđềnghịthẩmđịnh báocáoĐMCgồm:
-01vănbảnđềnghịthẩm địnhbáocáoĐMCtheomẫuquyđịnhtạiPhụlục2, Thôngtư số08/2006/TT-BTNMTngày08tháng9năm2006củaBộTàinguyênvà Môitrường.
-07bảnbáocáoĐMCcủadựán;bìavàtrangphụbìacủatừngbảnbáocáo thực hiện theomẫuquyđịnh tạiPhụ lục 3Thông tưsố 08/2006/TT-BTNMT ngày08 tháng9năm2006của BộTàinguyênvàMôitrường.
- 01bản dự thảovănbảnchiến lược,quyhoạch,kếhoạch,dựán.
3.TrườnghợpsốlượngthànhviênHộiđồngthẩm địnhnhiềuhơn07ngườihoặc trongtrườnghợpcầnthiếtdoyêucầucủacôngtácthẩm định,chủdựánphảicungcấp thêmsốlượngbáocáotheoyêucầucủacơquantổchứcthẩmđịnh.
1.Việcthẩm địnhbáocáoĐMCđượcthựchiệnthôngquaHộiđồngthẩm định hoặctổchứcdịchvụthẩm định.Saukhinhậnđủhồsơhợplệ, cơquantổchứcthẩm địnhtrìnhChủtịchUBNDtỉnhquyếtđịnhthànhlậpHộiđồngthẩm địnhhoặclựa chọntổchức dịchvụthẩmđịnh.
2.Trìnhtự,thủtụcvàthờihạnthẩm địnhbáocáoĐMCthựchiệntheoquy định tại Điều 17 LuậtBảo vệmôi trường;Điều 10,Điều 12 Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày09 tháng8 năm2006củaChính phủvà điểm3Mục IIThông tưsố08/2006/TT- BTNMTngày08tháng9năm2006của BộTàinguyênvàMôitrường.
3.Thờihạnthẩmđịnhtốiđalà25(haimươilăm)ngàylàmviệc,kểtừngày nhậnđủhồ sơhợp lệ.
4.TrườnghợpbáocáoĐMCkhôngđượcthôngquavàphảithẩmđịnhlạithì thờigianthẩmđịnhlạithực hiệnnhư quyđịnh tại khoản3Điềunày.
5.Trườnghợphồsơchưahợplệ,trongthờihạnkhôngquá5ngàylàmviệckể từ ngàynhậnđượchồ sơ,cơquantiếpnhậnhồsơcótráchnhiệm thôngbáobằngvăn bản để chủ dựán bổsunghoànchỉnhtheo quyđịnh.
6. Trường hợpbáocáoĐMC không đượcHộiđồngthẩmđịnhthôngqua thìviệc thẩm định lại được thực hiện theo quy định tại điểm 7 Mục III Thông tư số
08/2006/TT-BTNMTngày08tháng9năm2006củaBộTàinguyênvà Môitrường. TrườnghợpsaukhithẩmđịnhbáocáoĐMCcầntiếptụchoànchỉnhtheoyêucầu củaHộiđồngthẩmđịnhthìChủdựáncótráchnhiệmhoànchỉnhvàgửibáocáo ĐMC đã hoànchỉnh về cơquantổchức thẩmđịnh.
7.Kếtquảthẩm địnhbáocáoĐMClàmộttrongnhữngcăncứđểxemxétphê duyệtdựántheoquyđịnhtạikhoản6,Điều17 LuậtBảovệmôitrườngvàkhoản2 Điều
10Nghịđịnhsố80/2006/NĐ-CPngày09tháng8năm 2006củaChínhphủ.SởTài nguyênvàMôitrườngcótráchnhiệmgửikếtquảthẩm địnhbáocáoĐMCthuộcthẩm quyền UBNDtỉnhtớicáccơquancóliênquantheoquyđịnh.
8.Tổchức,cánhâncóquyềngửiyêucầukiếnnghị vềbảovệ môitrườngđếncơ quantổchức thẩmđịnhvà cơ quan phê duyệtdựán. Hộiđồngvàcơ quan phê duyệtdự áncótráchnhiệmxemxétcácyêucầukiếnnghịđótrướckhiđưarakếtluận,quyếtđịnh theođúngquyđịnhtạikhoản5Điều17LuậtBảovệmôitrường.
Mục II. BÁO CÁO ĐÁNHGIÁTÁCĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Điều 8. Đốitượngphảilập báocáoĐTM
CácdựánthuộcPhụlụcI,Nghịđịnhsố80/2006/NĐ-CPngày09tháng8năm 2006của Chínhphủ.
1.Chủdựánthuộc đốitượng phảilậpbáocáoĐTMtựtổchức hoặc thuê tổchức tưvấncóđủđiềukiệntheoquyđịnhtạiĐiều19LuậtBảovệmôitrường,Điều8 Nghị địnhsố80/2006/NĐ-CPngày09tháng8năm2006củaChínhphủvàđiểm1,điểm2 MụcIIIThôngtưsố08/2006/TT-BTNMTngày08tháng9năm2006củaBộTài nguyênvà Môitrườngđể tiếnhànhlậpbáocáoĐTM.TổchứctưvấnphảicóGiấy phéphoạtđộng docơquancóthẩmquyềnxácnhận.
2.NộidungbáocáoĐTM đượcthựchiệntheođúng Phụlục4Thôngtưsố 08/2006/TT-BTNMTngày08tháng9năm2006củaBộTàinguyênvàMôitrường.
3.BáocáoĐTMlàmộttrongnhữngthànhphầncủahồsơdựánvàphảiđược lậpđồngthờivớibáocáonghiêncứukhảthicủadựántheođúngquyđịnhtạiĐiều 19, LuậtBảovệ môitrường.
4.BáocáoĐTMphảicó thamvấný kiếncộng đồng theo đúng quyđịnh tại khoản6 Điều21LuậtBảovệmôitrườngvàđiểm 2MụcIIIThôngtưsố08/2006/TT-BTNMT ngày08tháng9năm2006củaBộTàinguyênvàMôitrường.
Điều 10.Hồsơ đề nghịthẩmđịnh báocáoĐTM
Saukhilậpxongbáo cáoĐTMtheoquy định,chủdựángửihồ sơđềnghịthẩm địnhvềcơquantổchứcthẩmđịnh.
1. Hồ sơđềnghịthẩmđịnh báocáoĐTM gồm:
-01vănbảncủachủdựánđềnghịthẩmđịnhbáocáoĐTMtheoquyđịnhtại Phụlục5Thôngtưsố08/2006/TT-BTNMTngày 08tháng9năm 2006củaBộTài nguyênvàMôitrường.
- 07bảnbáocáoĐTM của dựán;bìa và trang phụbìa củatừngbảnbáocáotheo mẫuquy địnhtạiPhụlục6,Thôngtưsố08/2006/TT-BTNMT08tháng9năm 2006 của BộTàinguyênvàMôitrường.
- 01bản báocáonghiêncứukhả thihoặc báocáođầutưcủadựán.
2.TrườnghợpsốlượngthànhviênHộiđồngthẩm địnhcầnnhiềuhơn07người hoặctrongtrườnghợpcầnthiếtkhácdoyêucầucủacôngtácthẩm định,chủdựán phảicungcấpthêmsố lượngbáocáotheoyêucầucủa cơ quantổchứcthẩmđịnh.
Điều 11.Thẩmđịnhvàphê duyệt báocáoĐTM
1.Việcthẩm địnhbáocáoĐTMđượcthựchiệnthôngquaHộiđồngthẩm định hoặctổchứcdịchvụthẩm định.Saukhinhậnđủhồsơhợplệ, cơquantổchứcthẩm địnhtrìnhChủtịchUBNDtỉnhquyếtđịnhthànhlậpHộiđồngthẩm địnhhoặclựa chọntổchức dịchvụthẩmđịnh.
2.ThànhphầncủaHộiđồngthẩm địnhvàtrìnhtự,thủtục,thờihạnthẩm định báocáoĐTMthựchiệntheoquyđịnhtạikhoản2,khoản3,khoản4,khoản6,Điều
21LuậtBảovệmôitrường;Điều11,Điều12Nghịđịnhsố80/2006/NĐ-CPngày09 tháng8năm2006củaChínhphủvàđiểm4,MụcIII,Thôngtưsố08/2006/TT- BTNMTngày08tháng9năm2006của BộTàinguyênvàMôitrường.
3.Thờihạnthẩmđịnhtốiđalà25(haimươilăm)ngàylàmviệc,kểtừngày nhậnđủhồ sơhợp lệ.
Trườnghợphồsơchưahợplệ,trongthờihạnkhôngquá5ngàylàm việc,kểtừ ngàynhậnđượchồsơ,cơquantiếpnhậnhồsơcótráchnhiệmthôngbáobằngvăn bản để chủ dựán bổsung, hoànchỉnhtheoquyđịnh.
4.TrườnghợpbáocáoĐTMkhôngđượcthôngquavàphảithẩmđịnhlạithì thờigianthẩm địnhlạithựchiệnnhưkhoản3Điềunày.Việcthẩm địnhlạibáocáo ĐTMthựchiệntheo đềnghịcủachủdựánvàdoHộiđồngthẩm địnhtrướcđóthực hiện.
5.Trường hợp báocáoĐTM không được Hộiđồngthẩmđịnhthông quathì việc thẩm địnhlạithựchiệntheoquy địnhtạiđiểm 7,MụcIII,Thôngtư số08/2006/TT- BTNMTngày08tháng9năm2006củaBộTàinguyênvà Môitrường.Trườnghợp báocáoĐTMsaukhithẩmđịnhcầnphảitiếptụchoànchỉnhthìchủdựáncótrách nhiệmhoànchỉnh báocáotheoyêucầucủaHộiđồngthẩmđịnh vàgửibáocáovềcơ quantổchức thẩmđịnh.
6.Trườnghợpdựáncóthay đổivề địađiểm,quymô,côngsuấtthiếtkế,công nghệsảnxuấthoặcsau24tháng, kểtừ ngày báocáoĐTMđượcphêduyệtdựánmới triểnkhaithựchiệnthìphảilậpbáocáoĐTMbổsung.Việclập,thẩm địnhvàphê duyệtbáocáoĐTM bổsungthựchiệntheoquyđịnhtạiĐiều 13Nghịđịnhsố 80/2006/NĐ-CP ngày09tháng8năm2006của Chínhphủvà điểm10Mục III Thông tưsố08/2006/TT-BTNMTngày08tháng9năm2006củaBộTàinguyênvàMôi trường.
7.BáocáoĐTMthuộcthẩm quyềnphêduyệtcủaUBNDtỉnhthìsaukhiđược Hộiđồngthẩmđịnhthôngqua,SởTàinguyênvà Môi trườngcótráchnhiệmhoàn chỉnhhồsơ trìnhChủtịchUBNDtỉnhxemxét,phêduyệt.
1.GiaoSởTàinguyên vàMôitrườnglàcơquan thườngtrựccủahội đồng,cótrách nhiệmtiếpnhậnhồsơvàtổchứcthẩmđịnhbáocáoĐMC,báocáoĐTMvàbáocáo ĐTMbổsungthuộctráchnhiệmtổchứcthẩmđịnhcủaUBNDtỉnh.
2.HoạtđộngcủaHộiđồngthẩmđịnhthựchiệntheoquychếdoChủtịch UBNDtỉnhbanhành. GiaoSở Tàinguyên vàMôitrườngxâydựngquychế hoạtđộng của Hộiđồngthẩmđịnhcủatỉnh trìnhChủtịchUBNDtỉnh banhành.
Điều 13.Tráchnhiệmphêduyệt báocáoĐTM vàcáchoạt động sau khibáo cáoĐTMđãđược phê duyệt
1. Phê duyệt báo cáo ĐTM thực hiện theo quy định tại Điều 22 Luật Bảo vệ môi trường và điểm 8, Mục III, Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08 tháng 9 năm 2006của BộTàinguyênvàMôitrường.
2.Cácdựánchỉđượcphêduyệt,cấpphépđầutư saukhibáocáoĐTMđãđược phêduyệttheoquyđịnhtạikhoản4Điều22LuậtBảo vệ môi trường.
3.Việcxác nhậnvà gửihồsơ báocáoĐTMđã được phê duyệtthựchiệntheo điểm 9MụcIIIThôngtưsố08/2006/TT-BTNMTngày08tháng9năm 2006củaBộ Tàinguyênvà Môitrường.GiaoSởTàinguyênvà Môi trườngxácnhậnvàgửihồsơ báocáoĐTMđãđượcChủtịchUBNDtỉnhphêduyệtchocácbênliênquanvàchủ dựán.
4.Giám địnhkỹ thuậtđốivớicôngtrìnhxửlývàbảovệmôitrườngthựchiện theođiểm 14MụcIIIThôngtưsố08/2006/TT-BTNMTngày08tháng9năm 2006 của BộTàinguyênvà Môi trường.
5.GiaoSởTàinguyênvàMôitrườngchịutráchnhiệm tổchứckiểm tra,thanh tra, xác nhậnviệc thựchiệncácnộidungcủabáocáoĐTMvàbáocáoĐTMbổsung đã được phêduyệt.
HìnhthứcvàcácnộidungkiểmtrathựchiệntheoquyđịnhtạiĐiều16Nghị địnhsố80/2006/NĐ-CP ngày09tháng8năm2006củaChínhphủvàkhoản12, khoản13MụcIIIThôngtưsố08/2006/TT-BTNMTngày08tháng9năm2006của BộTàinguyênvàMôitrường.
6.Chủ dựáncó tráchnhiệmthực hiệncácnội dung trong báocáoĐTM đã được phêduyệttheođúngquyđịnhtạiĐiều 14Nghịđịnhsố80/2006/NĐ-CP ngày09 tháng8năm2006của Chính phủ.
Mục III. CAMKẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 14. Đốitượngphảilập Bản camkết bảovệ môitrường
Cáccơ sở sảnxuất, kinh doanh,dịchvụvà các dựánkhông thuộc đối tượngquy địnhtạiĐiều4,Điều8củaQuyđịnhnàythuộcđốitượngphảilậpBảncamkếtbảo vệ môi trường.
Điều 15. Nộidungvàhồsơxin đăngkýBản camkết bảo vệmôitrường
1.NộidungBảncam kếtbảovệmôitrườnglậptheoquy địnhtạiđiểm 1,Mục IV,Thôngtưsố08/2006/TT-BTNMTngày08tháng9năm 2006củaBộTài nguyên vàMôitrường.
2.CácđốitượngquyđịnhtạiĐiều14Quyđịnhnàychỉđượctriểnkhaihoạt độngsảnxuất,kinhdoanh,dịchvụsaukhicóGiấyxácnhậnđăngkýbảncamkết bảovệmôitrường.Bảncamkếtbảovệmôitrườnglàmộttrongnhữngthànhphần củahồsơ dựánvà được lậpđồngthờivớilậpdựán.
3. Hồ sơ xin đăng ký Bản cam kết bảo vệ môi trường gồm:
- 01 văn bản đề nghị xác nhận đăng ký Bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Phụ lục 24 Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- 03 Bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Phụ lục 25 Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- 01 bản dự thảo báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo giải trình đầu tư của dự án.
Điều 16. Đăngký và xác nhận Bản camkết bảo vệ môitrường
1.Chủdựáncótráchnhiệm gửihồsơđềnghị đăngkýBảncamkếtbảovệmôi trườngđếnỦy bannhândâncấphuyệnnơicódựánhoặcỦybannhândâncấpxã được ủyquyền đểđăngkývàxemxétcấpgiấyxác nhận.
2.UBNDcấphuyệncótráchnhiệm tổchứcđăngký,xácnhậnvàgửiBảncam kếtbảovệmôitrườngđãđượcxácnhậnchođốitượngđăngkýBảncam kếtbảovệ môitrườngtheoquyđịnhtạiĐiều26LuậtBảovệmôitrường,Điều17Nghịđịnhsố 80/2006/NĐ-CPngày09tháng8năm2006củaChínhphủvàđiểm2,điểm3,điểm 4,MụcIVThôngtưsố08/2006/TT-BTNMTngày08tháng9năm2006củaBộTài nguyênvàMôitrường.
3.ThờihạnthẩmđịnhhồsơvàxácnhậnđăngkýBảncamkếtbảovệmôi trườngtối đalà5(năm) ngàylàmviệc,kểtừ ngàynhậnđủhồsơ hợp lệ.
4.TrườnghợpBảncam kếtbảovệmôitrườngkhôngđượcđăngkývàphảilập lạithì trình tự,thủtục,thời gianđăngkýBảncamkết bảovệ môi trườngthực hiện lại theokhoản 1,khoản3Điều này.
5.TrườnghợpcầnthiếtUBNDcấphuyệnủy quyềnbằngvănbảntheomẫuquy địnhtạiPhụlục27kèmtheoThôngtưsố08/2006/TT-BTNMTngày08tháng9năm 2006củaBộTàinguyênvàMôitrườngchoUBNDcấpxãxácnhậnBảncam kếtbảo vệ môitrường. Trìnhtự, thủtục,thờihạnđăngkývàxácnhậnở cấpxã đượcthực hiện theoquy địnhtạiĐiều15vàkhoản1,2,3, 4Điềunày.SaukhixácnhậnBảncamkết bảovệmôitrường,UBNDxã phảigửi01bảnvềUBNDcấphuyệnnơicóđấttriển khaidựán;
Điều17.TráchnhiệmthựchiệnvàkiểmtraviệcthựchiệnnộidungBản camkết bảo vệ môitrường
1.Tổchức,cánhâncamkếtbảovệmôitrườngcótráchnhiệmthựchiệnđúng vàđầy đủcácnộidungđãghitrongbảncam kếtbảovệmôitrườngvàchỉđượctriển khaihoạtđộngsảnxuất,kinhdoanh,dịchvụsaukhiBảncam kếtbảovệmôitrường đã được xác nhậntheođúngquyđịnhtạikhoản3Điều26LuậtBảovệ môi trường.
2.UBNDcấphuyện,cấpxãtổchứckiểm tra,thanhtraviệcthựchiệncácnội dung đãghitrongBảncamkết bảovệ môi trườngthuộc thẩmquyền.
1.Đối vớicácdựánđãcóquyếtđịnhphêduyệtbáocáoĐTMhoặcđượccấp Phiếuxác nhậnbảnđăng kýđạttiêuchuẩnmôitrường theoquyđịnhcủa LuậtBảovệ môitrường năm1993 nhưng naythuộc đối tượngphảilập báocáoĐTMtheoPhụlục
1,Nghịđịnhsố80/2006/NĐ-CPngày09tháng8năm 2006củaChínhphủ,màđãđi vàohoạtđộngthìđượcthựchiệntheođúngnộidungbáocáoĐTM đãđượcphê duyệthoặcbảnđăngkýđạttiêuchuẩnmôitrườngđãđượcxácnhậnvàphảithực hiện việcquan trắcchất lượngmôitrường theoquyđịnh.Kếtquảquantrắcgửi vềSở TàinguyênvàMôitrườngđểtheodõi,giámsát.Nếudựánđếnnaymớitriểnkhai thựchiệnthìphảilậpbáocáoĐTMbổsung.Việclập,thẩmđịnhvàphêduyệtbáocáo ĐTMbổsungthựchiệntheoquyđịnhtạiĐiều13Nghịđịnhsố80/2006/NĐ-CPngày
09tháng8năm 2006củaChínhphủvàđiểm 10MụcIIIThôngtưsố08/2006/TT- BTNMTngày08tháng9năm2006của BộTàinguyênvàMôitrường.
2.ĐốivớicáctrườnghợpđãcóPhiếuxácnhậnBảnđăngkýđạttiêuchuẩnmôi trườnghoặcGiấyphépmôitrườngtheoquyđịnhcủaLuậtBảovệmôitrườngnăm 1993,nhưngnaythuộcđốitượngphảicóBảncamkếtbảovệmôitrườngtheoLuật Bảovệmôitrườngthìthực hiệnnhưsau: NếuPhiếuxácnhận hoặcGiấy Giấy phép môitrườngvẫncònthờihạnthìvẫntiếptụccóhiệulựcthihành.Nếuhếthạnhoặc trướckhihếthạnthìđếnUBNDhuyện,thànhphốnơicơsở,dựánhoạtđộngđểthực hiệnviệc lậpvà đăng kýBảncamkết bảovệmôi trườnghoặc BáocáoĐTM.
QUAN TRẮC, THỐNG KÊ, LƯU TRỮ THÔNG TIN, SỐ LIỆU VỀ MÔI TRƯỜNG
Điều19.Tráchnhiệm quantrắcmôitrườngvàlậpquyhoạchmạnglưới quan trắc môitrường
1. SởTàinguyênvà Môitrường chịutráchnhiệmquantrắchiệntrạngmôitrường vàquảnlýmạnglướiquantrắc môitrườngtrênđịabàntoàntỉnh.Lập quyhoạchmạng lướiquantrắcmôitrườngvàbáocáohiện trạngmôitrườngcủatỉnhtrìnhUBND tỉnh phêduyệttheocácnộidungthuộcthẩmquyềncủaUBNDtỉnhtheoquyđịnhtạiĐiều 94,Điều 95,Điều96vàĐiều99LuậtBảovệmôitrường.
2.Chủcơsởsảnxuất,kinhdoanh,dịchvụhoặckhusảnxuấtkinhdoanhdịch vụtậptrungđãđivàohoạtđộngcótrách nhiệm thựchiệnquantrắccáctácđộngđến môitrườngtạicơsở củamìnhvàxây dựng,quảnlýmạnglướiquantrắcmôitrường trong phạmviquảnlý.
3.Thamgia cáchoạtđộngquantrắcmôitrườnglà các cơquan,đơnvịcóđủnăng lựcvềchuyênmônvàtrangthiếtbịkỹ thuậttheoquy địnhtạikhoản3,Điều95Luật Bảo vệ môi trường.
Cơquan,đơnvị thamgiacáchoạtđộng quantrắcmôitrườngphảiđượccơquancó thẩmquyềnraquyếtđịnhthànhlậpvàcấpphéphoạtđộng.
Điều 20. Chươngtrình quan trắc môitrường
ChươngtrìnhquantrắcmôitrườngthựchiệntheoquyđịnhtạiĐiều 97Luật Bảovệ môi trườngvàhướngdẫncủa BộTàinguyênvàMôitrường.
Điều 21.Thốngkê,lưu trữvàbáocáokết quảquan trắc môitrường
1.Số liệu vềmôitrườngtừcácchương trìnhquantrắcmôitrườngtrên địa bàn tỉnhphảiđượcthốngkê,lưutrữtạiSởTàinguyênvàMôitrườngvàPhòngTài nguyênMôitrườngcáchuyện,thànhphốtheothẩm quyềnthốngkê,lưutrữcủa UBNDcùngcấp,nhằmphụcvụchocôngtácquảnlýmôitrườngtạiđịaphương. Việcthốngkê,lưutrữđượcthựchiệntheoquy địnhtạiĐiều102Luậtbảovệmôi trường.
2.Báocáokếtquảquantrắcmôitrườngvàcôngkhaithôngtin,dữ liệuvềmôi trườngđược thực hiệntheoĐiều103, Điều104LuậtBảovệ môitrường.
Điều22.Trongquátrìnhthựchiệntổchức,cánhânviphạm đềubịxửlýtheo quyđịnhcủaphápluậthiện hành.
