Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Đầu tư › 400/QĐ-UBND

Quyết định 400/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 400/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành 26/03/2020
Người ký Lưu Xuân Vĩnh
Ngày hiệu lực 26/03/2020
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 26/03/2020 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 400/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 26 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Kế hoạch số 4244/KH-UBND ngày 03/10/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 387/TTr-SCT ngày 12/3/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, UBND các huyện, thành phố trên cơ sở Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương; Báo cáo
- Cục kiểm soát TTHC (VPCP); Báo cáo
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- TT CNTT&TT (Sở TTTT);
- VPUB: LĐ, KTTH;
- Lưu: VT, TTPVHCC. TXS

CHỦ TỊCH




Lưu Xuân Vĩnh

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực kinh doanh khí

 

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Quyết định số 1895/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện bán lẻ LPG chai

Như trên

3

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện bán lẻ LPG chai

Như trên

II

Lĩnh vực thuốc lá

1

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Quyết định số 1409/QĐ-UBND ngày 03/9/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

2

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Như trên

3

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Như trên

III

Lĩnh vực lưu thông hàng hóa

1

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu.

Như trên

2

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Như trên

3

Cấp lại Giấy phép Giấy phép bán lẻ rượu

Như trên

4

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Như trên

5

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Như trên

6

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Như trên

IV

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do UBND huyện, thành phố thực hiện

Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do UBND huyện, thành phố thực hiện

Như trên

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 400/QĐ-UBND ngày 26/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Thuận)

I. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét, thẩm định và tham mưu trình lãnh đạo UBND các huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân.

Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.

Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

08 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND các huyện, thành phố

Ký duyệt Giấy chứng nhận.

01 ngày

Bước 4

Văn thư VP UBND các huyện, thành phố

Ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản đề nghị bổ sung hoặc văn bản trả lời không cấp Giấy chứng nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa.

0,5 ngày

Bước 5

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính

10 ngày làm việc

2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện bán lẻ LPG chai

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét và tham mưu trình lãnh đạo UBND các huyện, thành phố cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân.

Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.

Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

03 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND các huyện, thành phố

Ký duyệt Giấy chứng nhận.

01 ngày

Bước 4

Văn thư VP UBND các huyện, thành phố

Ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản đề nghị bổ sung hoặc văn bản trả lời không cấp Giấy chứng nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa.

0,5 ngày

Bước 5

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính

05 ngày làm việc

3. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện bán lẻ LPG chai

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét và tham mưu trình lãnh đạo UBND các huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân.

Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.

Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

03 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND các huyện, thành phố

Ký duyệt Giấy chứng nhận.

01 ngày

Bước 4

Văn thư VP UBND các huyện, thành phố

Ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản đề nghị bổ sung hoặc văn bản trả lời không cấp Giấy chứng nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa.

0,5 ngày

Bước 5

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

05 ngày làm việc

II. Lĩnh vực thuốc lá

1. Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét và tham mưu cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 07 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng có văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện.

Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

11 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Ký duyệt Giấy phép hoặc văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép.

01 ngày

Bước 5

Văn thư Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế.

Ban hành Giấy phép hoặc văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa.

01 ngày

Bước 6

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

0,5 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

15 ngày làm việc

2. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét và tham mưu cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

11 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Ký duyệt Giấy phép hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép.

01 ngày

Bước 5

Văn thư Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế.

Ban hành Giấy phép hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa.

01 ngày

Bước 6

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

0,5 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

15 ngày làm việc

3. Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét và tham mưu cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

11 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Ký duyệt Giấy phép hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép.

01 ngày

Bước 5

Văn thư Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế.

Ban hành Giấy phép hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa.

01 ngày

Bước 6

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

0,5 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

15 ngày làm việc

III. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa

1. Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm rượu

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

1/4 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

0,5 ngày

Bước 3

Chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét và tham mưu cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng có văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện.

Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

05 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Ký duyệt Giấy phép hoặc văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép.

0,5 ngày

Bước 5

Văn thư Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế.

Ban hành Giấy phép hoặc văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa.

0,5 ngày

Bước 6

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

07 ngày làm việc

2. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm rượu

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Tiếp nhận hồ sơ, chuyến phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

1/4 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

0,5 ngày

Bước 3

Chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét, thẩm định và tham mưu cấp giấy phép.

Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, tham mưu văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện.

Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

05 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Ký duyệt Giấy phép hoặc hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép.

0,5 ngày

Bước 5

Văn thư Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế.

Ban hành Giấy phép hoặc hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa.

0,5 ngày

Bước 6

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

07 ngày làm việc

3. Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm rượu

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

1/4 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

0,5 ngày

Bước 3

Chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét, thẩm định và tham mưu cấp giấy phép.

Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, tham mưu văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện.

Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

05 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Ký duyệt Giấy phép hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép.

0,5 ngày

Bước 5

Văn thư Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế.

Ban hành Giấy phép hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa.

0,5 ngày

Bước 6

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

07 ngày làm việc

4. Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh:

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại Bộ phận 1 cửa

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Kinh tế Tp, Phòng Kinh tế và Hạ tầng

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Kinh tế, Phòng KTHT

- Thẩm tra hồ sơ, lập báo cáo thẩm định, dự thảo giấy phép trình lãnh đạo phòng xem xét.

+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc chưa hợp lệ, tham mưu văn bản yêu cầu DN chỉnh sửa, bổ sung

+ Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- 08 ngày

- 03 ngày

- 08 ngày

Bước 3

Lãnh đạo P. Kinh tế, Phòng KTHT

Xem xét thông qua dự thảo giấy phép hoặc văn bản yêu cầu DN chỉnh sửa, bổ sung hoặc trả lời bằng văn bản trường hợp từ chối cấp và Ký ban hành giấy phép

01 ngày

Bước 4

Văn thư VP UBND huyện, TP

Chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa

0,5 ngày

Bước 5

Bộ phận 1 cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

21 ngày làm việc

5. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh:

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại Bộ phận 1 cửa

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Kinh tế Tp, Phòng Kinh tế và Hạ tầng

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Kinh tế Tp, Phòng Kinh tế và Hạ tầng

- Thẩm tra hồ sơ, lập báo cáo thẩm định, dự thảo giấy phép trình lãnh đạo phòng xem xét.

+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc chưa hợp lệ, tham mưu văn bản yêu cầu DN chỉnh sửa, bổ sung.

+ Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo P. Kinh tế Tp, Phòng Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét thông qua dự thảo giấy phép hoặc văn bản yêu cầu DN chỉnh sửa, bổ sung hoặc trả lời bằng văn bản trường hợp từ chối cấp và Ký ban hành giấy phép

01 ngày

Bước 4

Văn thư VP UBND huyện, TP

Chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa

0,5 ngày

Bước 5

Bộ phận 1 cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

04 ngày làm việc

6. Cấp lại Giấy phép Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh: (trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng):

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại Bộ phận 1 cửa

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Kinh tế Tp, Phòng Kinh tế và Hạ tầng

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Kinh tế Tp, Phòng Kinh tế và Hạ tầng

- Thẩm tra hồ sơ, lập báo cáo thẩm định, dự thảo giấy phép trình lãnh đạo phòng xem xét.

- Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc chưa hợp lệ, tham mưu văn bản yêu cầu DN chỉnh sửa, bổ sung.

- Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo P. Kinh tế Tp, Phòng Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét thông qua dự thảo giấy phép hoặc văn bản yêu cầu DN chỉnh sửa, bổ sung hoặc trả lời bằng văn bản trường hợp từ chối cấp và Ký ban hành giấy phép

01 ngày

Bước 4

Văn thư VP UBND huyện, TP

Chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa

0,5 ngày

Bước 5

Bộ phận 1 cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

04 ngày làm việc

IV. Lĩnh vực An toàn thực phẩm

1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do UBND huyện, thành phố thực hiện

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

0,5 ngày

Bước 2

Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

- Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc chưa hợp lệ, tham mưu văn bản đề nghị tổ chức/cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:

+ Xem xét, tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở và dự thảo Giấy chứng nhận trong trường hợp kết quả thẩm định “ĐẠT”.

+ Trường hợp kết quả thẩm định “KHÔNG ĐẠT” hoặc “CHỜ HOÀN THIỆN”, cơ sở phải tiến hành khắc phục các tồn tại và nộp Báo cáo kết quả khắc phục để thẩm định lại.

- Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

01 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

11 ngày

- Thời gian cơ sở khắc phục: Tối đa 60 ngày làm việc

- Thời gian thẩm định lại: 11 ngày

11 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét, thông qua dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm hoặc văn bản yêu cầu bổ sung hoặc văn bản đề nghị khắc phục các tồn tại

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND các huyện, thành phố

Ký duyệt Giấy chứng nhận hoặc văn bản yêu cầu bổ sung hoặc văn bản đề nghị khắc phục các tồn tại

01 ngày

Bước 5

Văn thư UBND các huyện, thành phố

Ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản yêu cầu bổ sung hoặc văn bản đề nghị khắc phục các tồn tại và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa.

01 ngày

Bước 6

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

0,5 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

15 ngày làm việc

2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do UBND huyện, thành phố thực hiện

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

* Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng

Bước 1

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

- Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc chưa hợp lệ, tham mưu văn bản đề nghị tổ chức/cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ xem xét, dự thảo Giấy chứng nhận

- Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

01 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

01 ngày

01 ngày

Bước 3

Lãnh đạo P. Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét, thông qua dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm hoặc văn bản yêu cầu bổ sung

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND các huyện, thành phố

Ký duyệt Giấy chứng nhận hoặc văn bản yêu cầu bổ sung

Bước 5

Văn thư UBND các huyện, thành phố

Ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản yêu cầu bổ sung và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa

0,5 ngày

Bước 6

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

03 ngày

* Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực

Bước 1

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

0,5 ngày

Bước 2

Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

- Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc chưa hợp lệ, tham mưu văn bản đề nghị tổ chức/cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:

+ Xem xét, tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở và dự thảo Giấy chứng nhận trong trường hợp kết quả thẩm định “ĐẠT”.

+ Trường hợp kết quả thẩm định “KHÔNG ĐẠT” hoặc “CHỜ HOÀN THIỆN”, cơ sở phải tiến hành khắc phục các tồn tại và nộp Báo cáo kết quả khắc phục để thẩm định lại

- Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

01 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

11 ngày

- Thời gian cơ sở khắc phục: Tối đa 60 ngày làm việc

- Thời gian thẩm định lại: 11 ngày

11 ngày

Bước 3

Lãnh đạo P. Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét, thông qua dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm hoặc văn bản yêu cầu bổ sung hoặc văn bản đề nghị khắc phục các tồn tại

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND các huyện, thành phố

Ký duyệt Giấy chứng nhận hoặc văn bản yêu cầu bổ sung hoặc văn bản đề nghị khắc phục các tồn tại

01 ngày

Bước 5

Văn thư UBND các huyện, thành phố

Ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản yêu cầu bổ sung hoặc văn bản đề nghị khắc phục các tồn tại và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa

01 ngày

Bước 6

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

0,5 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

15 ngày làm việc

* Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh

Bước 1

Công chức, viên chức tại bộ phận một cửa

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

- Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc chưa hợp lệ, tham mưu văn bản đề nghị tổ chức/cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ xem xét, dự thảo Giấy chứng nhận

- Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

01 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

01 ngày

01 ngày

Bước 3

Lãnh đạo P. Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét, thông qua dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm hoặc văn bản yêu cầu bổ sung

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND các huyện, thành phố

Ký duyệt Giấy chứng nhận hoặc văn bản yêu cầu bổ sung

Bước 5

Văn thư UBND các huyện, thành phố

Ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản yêu cầu bổ sung và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa

0,5 ngày

Bước 6

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

03 ngày làm việc

* Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh:

Bước 1

Công chức, viên chức tại bộ phận một cửa

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế xử lý.

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

- Trường hợp nồ sơ còn thiếu hoặc chưa hợp lệ, tham mưu văn bản đề nghị tổ chức/cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ xem xét, dự thảo Giấy chứng nhận

- Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

01 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

01 ngày

01 ngày

Bước 3

Lãnh đạo P. Kinh tế và Hạ tầng, phòng Kinh tế

Xem xét, thông qua dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm hoặc văn bản yêu cầu bổ sung

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND các huyện, thành phố

Ký duyệt Giấy chứng nhận hoặc văn bản yêu cầu bổ sung

Bước 5

Văn thư UBND các huyện, thành phố

Ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản yêu cầu bổ sung và chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa

0,5 ngày

Bước 6

Công chức, viên chức bộ phận một cửa

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

03 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
400/QĐ-UBND Quyết định 400/QĐ-UBND Quyết định số 400/QĐ-UBND Quyết định 400/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Thuận Quyết định số 400/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Thuận Quyết định 400 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 400/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành 26/03/2020
Người ký Lưu Xuân Vĩnh
Ngày hiệu lực 26/03/2020
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 400/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành 26/03/2020
Người ký Lưu Xuân Vĩnh
Ngày hiệu lực 26/03/2020
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan