Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›35/2021/QĐ-UBND

Quyết định 35/2021/QĐ-UBND quy định về định mức hỗ trợ từng loại hạng mục, công trình đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu35/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành16/08/2021
Người kýVõ Tấn Đức
Ngày hiệu lực 31/08/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/08/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2021/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 16 tháng 8 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ TỪNG LOẠI HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 5 năm 2020;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 221/TTr-SKHĐT ngày 26 tháng 3 năm 2021, Báo cáo số 500/BC-SKHĐT ngày 04 tháng 8 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này định mức hỗ trợ đối với hạng mục, công trình đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 8 năm 2021.

Điều 3.Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Vụ Pháp chế thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Vụ Pháp chế thuộc Bộ NNPTNT;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL thuộc Bộ Tư pháp;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- VPUBND tỉnh: LĐVP, các phòng, ban & TT;
- Lưu: VT, KTNS, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Tấn Đức

 

ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Stt

Hạng mục công trình hỗ trợ

Đơn vị tính

Định mức hỗ trợ

Đối tượng áp dụng

Điều kiện áp dụng

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

ĐẤT ĐAI/MẶT NƯỚC

1

Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước.

 

11 năm và 50% trong 05 năm tiếp theo

Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp khuyến khích đầu tư.

 

Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước trong 11 năm đầu kể từ ngày Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước và giảm 50% tiền thuê đất, thuê mặt nước trong 05 năm tiếp theo.

 

5 năm và 50% trong 10 năm tiếp theo

Doanh nghiệp nông nghiệp nhỏ và vừa mới thành lập.

 

Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước trong 05 năm đầu kể từ ngày dự án hoàn thành đi vào hoạt động và giảm 50% tiền thuê đất, thuê mặt nước trong 10 năm tiếp theo.

2

Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nguyên liệu.

Triệu đồng/ha

50

Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp (đặc biệt ưu đãi đầu tư, ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư).

 

Không quá 10 tỷ đồng/dự án.

II

NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO

1

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học

%

80%/công trình/dự án

Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Điểm b Khoản 1 Điều 9 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

- Không quá 0,3tỷ đồng/ đề tài

- Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND.

2

Hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm phục vụ áp dụng công nghệ mới, công nghệ cao, sản xuất sản phẩm mới.

%

50%/công trình/dự án

Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Điểm c Khoản 2 Điều 9 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

- Không quá 01 tỷ đồng/ dự án

- Ưu tiên doanh nghiệp tham gia, chủ trì các dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước

- Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND và Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND.

III

NHÂN LỰC, THỊ TRƯỜNG

1

Hỗ trợ cho doanh nghiệp trực tiếp đào tạo nghề cho lao động

triệu đồng/tháng/lao động

02

Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp.

 

- Trường hợp doanh nghiệp tham gia liên kết chuỗi giá trị được hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân, mức hỗ trợ 500 ngàn đồng/nông dân tham gia liên kết được đào tạo. Thời gian hỗ trợ 03 tháng.

- Tổng các khoản hỗ trợ cho một dự án tối đa không quá 10% tổng mức đầu tư dự án và không quá 01 tỷ đồng.

2

Hỗ trợ chi phí quảng cáo, xây dựng thương hiệu sản phẩm chủ lực quốc gia và cấp tỉnh.

%

50%/công trình/dự án

3

Kinh phí tham gia triển lãm hội chợ trong nước, ngoài nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt

%

50%/công trình/dự án

4

Hỗ trợ một doanh nghiệp xây dựng và quản lý một trang thông tin điện tử “Chợ nông sản quốc gia”

Triệu đồng/doanh nghiệp

5

Doanh nghiệp xây dựng và quản lý một trang thông tin điện tử “Chợ nông sản quốc gia”.

Điểm a Khoản 3 Điều 10 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

- Tổng mức hỗ trợ không quá 05 tỷ đồng.

- Trường hợp có nhiều doanh nghiệp cùng muốn tham gia xây dựng trang thông tin điện tử giao dịch nông sản quốc gia, thì việc lựa chọn thông qua hình thức đấu thầu.

IV

ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG

1

Hỗ trợ chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng, thiết bị và xử lý môi trường.

%

80%/công trình/dự án

Dự án nhân giống cây trồng bằng công nghệ nuôi cấy mô.

Điểm b Khoản 4 Điều 9 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

Không quá 05 tỷ đồng/dự án

Triệu đồng/ha

300

Dự án đầu tư các khu, vùng, dự án NN ứng dụng công nghệ cao

 

 

2

Hỗ trợ chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng, thiết bị và xử lý môi trường, cây con giống.

%

70%/công trình/dự án

Dự án sản xuất giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản, trồng thử nghiệm cây trồng mới có giá trị kinh tế cao được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt

 

Không quá 03 tỷ đồng/dự án

3

Hỗ trợ chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, nhà xưởng và mua thiết bị trong hàng rào dự án.

%

60%/công trình/dự án

Cơ sở chế biến nông sản, cơ sở giết mổ gia súc gia cầm.

Điểm c Khoản 1 Điều 11 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

Không quá 15 tỷ đồng/dự án

%

60%/công trình/dự án

Cơ sở sản xuất nhà máy cơ khí chế tạo thiết bị, linh kiện, máy nông nghiệp và nhà máy sản xuất sản phẩm phụ trợ.

Không quá 05 tỷ đồng/dự án

%

70%/công trình/dự án

Cơ sở bảo quản nông sản (gồm sấy, chiếu xạ, khử trùng, đông lạnh, bảo quản sinh học).

Điểm b Khoản 2 Điều 11 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

Không quá 02 tỷ đồng/dự án

Triệu đồng/dự án

5000

Cơ sở chăn nuôi bò sữa, bò thịt.

 

Nếu doanh nghiệp nhập, bò giống cao sản để nuôi trực tiếp hoặc liên kết nuôi với hộ gia đình thì được hỗ trợ bổ sung là 10 triệu đồng/con.

4

Hỗ trợ chi phí xây dựng hạ tầng, cấp nước, thoát nước, xử lý môi trường.

Triệu đồng/ha

200

Dự án nuôi trồng thủy sản.

Quy mô tối thiểu 05 ha trở lên

Không quá 10 tỷ đồng/dự án

5

Chi phí đầu tư.

%

50%/công trình/dự án

Dự án xây dựng bến cảng phục vụ vận chuyển sản phẩm nông lâm thủy sản, khu neo đậu tàu thuyền, hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, công trình thủy lợi làm dịch vụ tưới tiêu cho sản xuất nông nghiệp.

 

Không quá 20 tỷ đồng/dự án

6

Hỗ trợ xây dựng nhà ở xã hội cho người lao động.

Triệu đồng/m2

01

Nhà cấp IV

Doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn có 100 lao động trở lên làm việc thường xuyên tại nhà máy

 

Triệu đồng/m2

02

Nhà 02 tầng trở lên.

7

Hỗ trợ xây dựng đường giao thông đạt chuẩn cấp V miền núi, hệ thống điện, cấp thoát nước để phục vụ dự án.

%

70%/công trình/dự án

 

Bên ngoài hàng rào dự án chưa có các hạng mục này

Không quá 05 tỷ đồng

V

DỊCH VỤ CÔNG VÀ HẠ TẦNG NÔNG THÔN

1

Xây mới công trình cấp nước sạch cho vùng nông thôn.

Triệu đồng/m3/ngày đêm

03

Doanh nghiệp có dự án cung cấp nước sạch cho vùng nông thôn.

 

 

2

Nâng cấp cải tạo nhà máy sản xuất nước sạch.

Triệu đồng/m3/ngày đêm

02

Doanh nghiệp có dự án cung cấp nước sạch cho vùng nông thôn.

 

 

3

Chi phí đường ống chính của công trình cấp nước sạch.

%

50%/công trình/dự án

Doanh nghiệp có dự án cung cấp nước sạch cho vùng nông thôn.

Khu vực dân cư có từ 10 hộ trở lên

 

4

Hỗ trợ chi phí mua thiết bị, xây dựng hệ thống xử lý chất thải rắn sinh hoạt; nước thải sinh hoạt tại nông thôn; thu gom xử lý chất thải làng nghề, nông thôn.

%

60%/công trình/dự án

Doanh nghiệp có dự án thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; nước thải sinh hoạt tại nông thôn; thu gom xử lý chất thải làng nghề, nông thôn.

 

Không quá 05 tỷ đồng/dự án

Ghi chú: Phương thức hỗ trợ đối với quy định này được thực hiện theo từng hạng mục, công trình của từng dự án cụ thể căn cứ theo tổng mức đầu tư của dự án (tổng mức đầu tư theo số liệu quyết toán thực tế của dự án được cơ quan có thẩm quyền xác nhận) X tỷ lệ % hoặc số năm, triệu đồng/ha.

Tuy nhiên, tổng mức hỗ trợ đối với từng hạng mục, công trình, dự án không được vượt quá định mức tối đa theo quy định của Nghị định 57/2018/NĐ-CP.

Từ khóa:
35/2021/QĐ-UBNDQuyết định 35/2021/QĐ-UBNDQuyết định số 35/2021/QĐ-UBNDQuyết định 35/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 35/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 35 2021 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu35/2021/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành16/08/2021
                            Người kýVõ Tấn Đức
                            Ngày hiệu lực 31/08/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu35/2021/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành16/08/2021
                                                  Người kýVõ Tấn Đức
                                                  Ngày hiệu lực 31/08/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan