Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›350/QĐ-UBND

Quyết định 350/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu350/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành27/03/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 27/03/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/03/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 350/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 27 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Thông tư số 11/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ;

Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xác định cơ cấu ngạch công chức;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-TTCP ngày 01/11/2023 của Tổng Thanh tra Chính phủ về hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thanh tra;

Căn cứ Thông tư số 10/2023/TT-BLĐTBXH ngày 17/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành lao động, người có công và xã hội trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 276/TTr-SLĐTBXH ngày 20/02/2024 và Đề án số 275/ĐA-SLĐTBXH ngày 20/02/2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 830/TTr-SNV ngày 22/3/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:

1. Vị trí việc làm: 56 vị trí.

- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 08 vị trí.

- Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành: 24 vị trí.

- Vị trí việc làm nghiệp vụ công chức chuyên môn dùng chung: 21 vị trí.

- Vị trí việc làm thuộc nhóm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.

(Có Phụ lục kèm theo)

2. Cơ cấu ngạch công chức gồm:

2.1. Tỷ lệ cơ cấu ngạch nhóm vị trí việc làm công chức lãnh đạo quản lý: không xác định cơ cấu ngạch theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

2.2. Công chức không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý:

- Ngạch Chuyên viên chính và tương đương: 11/28 người (chiếm 39,28%);

- Ngạch Chuyên viên và tương đương trở xuống: 17/28 người (chiếm 60,72%).

Điều 2.Sở Lao động - Thương binh và Xã hội căn cứ vào vị trí việc làm, bản mô tả vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức và biên chế giao hằng năm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để làm cơ sở thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý công chức và lao động hợp đồng theo đúng quy định.

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thực hiện các nội dung trong Đề án vị trí việc làm và các nội dung được phê duyệt trong Quyết định này.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2160/QĐ-UBND ngày 11/11/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Các PCVP UBND tỉnh
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NV, NC.

CHỦ TỊCH




Hoàng Xuân Ánh

 

DANH MỤC

VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 350/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

TT

Tên vị trí việc làm

Mã vị trí việc làm

Ngạch tương ứng

Ghi chú

I

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

 

 

1

Giám đốc Sở

SLĐTBXH-LĐQL.01

Chuyên viên chính trở lên

 

2

Phó Giám đốc Sở

SLĐTBXH-LĐQL.02

Chuyên viên chính trở lên

 

3

Chánh Văn phòng Sở

SLĐTBXH-LĐQL.03

Chuyên viên trở lên

 

4

Chánh Thanh tra Sở

SLĐTBXH-LĐQL.04

Thanh tra viên hoặc tương đương trở lên

 

5

Trưởng phòng thuộc Sở

SLĐTBXH-LĐQL.05

Chuyên viên trở lên

 

6

Phó Chánh Văn phòng Sở

SLĐTBXH-LĐQL.06

Chuyên viên trở lên

 

7

Phó Chánh Thanh tra Sở

SLĐTBXH-LĐQL.07

Thanh tra viên hoặc tương đương trở lên

 

8

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

SLĐTBXH-LĐQL.08

Chuyên viên trở lên

 

II

Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Lao động - Thương binh và Xã hội

1

Chuyên viên chính về lao động, tiền lương.

SLĐTBXH-NVCN.01

Chuyên viên chính

 

2

Chuyên viên về lao động, tiền lương.

SLĐTBXH-NVCN.02

Chuyên viên

 

3

Chuyên viên về bảo hiểm xã hội.

SLĐTBXH-NVCN.03

Chuyên viên

 

4

Chuyên viên về an toàn vệ sinh lao động.

SLĐTBXH-NVCN.04

Chuyên viên

 

5

Chuyên viên chính về việc làm.

SLĐTBXH-NVCN.05

Chuyên viên chính

 

6

Chuyên viên về việc làm.

SLĐTBXH-NVCN.06

Chuyên viên

 

7

Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước.

SLĐTBXH-NVCN.07

Chuyên viên

 

8

Chuyên viên về cơ sở vật chất thiết bị.

SLĐTBXH-NVCN.08

Chuyên viên

 

9

Chuyên viên về kiểm định và bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp.

SLĐTBXH-NVCN.09

Chuyên viên

 

10

Chuyên viên chính về đào tạo (gồm đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên).

SLĐTBXH-NVCN.10

Chuyên viên chính

 

11

Chuyên viên về đào tạo (gồm đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên).

SLĐTBXH-NVCN.ll

Chuyên viên

 

12

Chuyên viên về công tác học sinh sinh viên.

SLĐTBXH-NVCN.12

Chuyên viên

 

13

Chuyên viên chính về quản lý kỹ năng nghề.

SLĐTBXH-NVCN.13

Chuyên viên chính

 

14

Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề.

SLĐTBXH-NVCN.14

Chuyên viên

 

15

Chuyên viên về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp.

SLĐTBXH-NVCN.15

Chuyên viên

 

16

Chuyên viên chính về người có công.

SLĐTBXH-NVCN.16

Chuyên viên chính

 

17

Chuyên viên về người có công.

SLĐTBXH-NVCN.17

Chuyên viên

 

18

Chuyên viên về bảo trợ xã hội.

SLĐTBXH-NVCN. 18

Chuyên viên

 

19

Chuyên viên chính về giảm nghèo.

SLĐTBXH-NVCN.19

Chuyên viên chính

 

20

Chuyên viên về giảm nghèo.

SLĐTBXH-NVCN.20

Chuyên viên

 

21

Chuyên viên chính về trẻ em.

SLĐTBXH-NVCN.21

Chuyên viên chính

 

22

Chuyên viên về trẻ em.

SLĐTBXH-NVCN.22

Chuyên viên

 

23

Chuyên viên về Bình đẳng giới.

SLĐTBXH-NVCN.23

Chuyên viên

 

24

Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội.

SLĐTBXH-NVCN.24

Chuyên viên

 

III

Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

 

1

Chuyên viên chính về tổng hợp

SLĐTBXH-CMDC.01

Chuyên viên chính

 

2

Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy (bao gồm quản lý nguồn nhân lực)

SLĐTBXH-CMDC.02

Chuyên viên chính

 

3

Chuyên viên về tổng hợp

SLĐTBXH-CMDC.03

Chuyên viên

 

4

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

SLĐTBXH-CMDC.04

Chuyên viên

 

5

Chuyên viên về quản trị công sở.

SLĐTBXH-CMDC.05

Chuyên viên

 

6

Chuyên viên về tổ chức bộ máy (bao gồm quản lý nguồn nhân lực).

SLĐTBXH-CMDC.06

Chuyên viên

 

7

Chuyên viên về cải cách hành chính

SLĐTBXH-CMDC.07

Chuyên viên

 

8

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng.

SLĐTBXH-CMDC.08

Chuyên viên

 

9

Văn thư viên

SLĐTBXH-CMDC.09

Văn thư viên

 

10

Văn thư viên trung cấp

SLĐTBXH-CMDC.10

Văn thư viên trung cấp

 

11

Nhân viên thủ quỹ

SLĐTBXH-CMDC.11

Nhân viên

 

12

Cán sự về lưu trữ

SLĐTBXH-CMDC.12

Cán sự

 

13

Thanh tra viên chính về công tác thanh tra

SLĐTBXH-CMDC.13

Thanh tra viên chính

 

14

Thanh tra viên về công tác thanh tra

SLĐTBXH-CMDC.14

Thanh tra viên

 

15

Chuyên viên về công tác thanh tra

SLĐTBXH-CMDC.15

Chuyên viên

 

16

Chuyên viên về lĩnh vực pháp chế

SLĐTBXH-CMDC.16

Chuyên viên

 

17

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

SLĐTBXH-CMDC.17

Kế toán viên trở lên

 

18

Kế toán viên chính

SLĐTBXH-CMDC.18

Kế toán viên chính

 

19

Kế toán viên.

SLĐTBXH-CMDC.19

Kế toán viên

 

20

Chuyên viên tài chính.

SLĐTBXH-CMDC.20

Chuyên viên

 

21

Chuyên viên về Kế hoạch đầu tư.

SLĐTBXH-CMDC.21

Chuyên viên

 

IV

Vị trí việc làm thuộc nhóm hỗ trợ, phục vụ

 

1

Nhân viên Phục vụ

SLĐTBXH-HTPV.01

 

 

2

Nhân viên Bảo vệ

SLĐTBXH-HTPV.02

 

 

3

Nhân viên Lái xe

SLĐTBXH-HTPV.03

 

 

 

Từ khóa:
350/QĐ-UBNDQuyết định 350/QĐ-UBNDQuyết định số 350/QĐ-UBNDQuyết định 350/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định số 350/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định 350 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu350/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                            Ngày ban hành27/03/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 27/03/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu350/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                                                  Ngày ban hành27/03/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 27/03/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội căn cứ vào vị trí việc làm, bản mô tả vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức và biên chế giao hằng năm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để làm cơ sở thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý công chức và lao động hợp đồng theo đúng quy định.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2160/QĐ-UBND ngày 11/11/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan