Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 313/QĐ-UBND

Quyết định 313/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 313/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 30/03/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 30/03/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 30/03/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 313/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 30 tháng 03 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15/11/2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 11/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn;

Căn cứ Văn bản số 7583/BNV-TCBC ngày 23/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn một số nội dung vướng mắc trong việc xây dựng Đề án và phê duyệt vị trí việc làm; Văn bản số 64/BNV-CCVC ngày 05/01/2024 của Bộ Nội vụ về việc xác định cơ cấu ngạch công chức và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;

Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc sắp xếp lại cơ cấu tổ chức của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 35/TTr-SNN ngày 9/3/2014, Văn bản số 466/SNN-TCCB ngày 15/3/2024 và Sở Nội vụ tại Tờ trình số 102/TTr-SNV ngày 28/3/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cụ thể tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao trách nhiệm

1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm; thực hiện tuyển dụng, quản lý, sử dụng viên chức, người lao động theo vị trí việc làm và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức theo quy định; rà soát, đề xuất điều chỉnh vị trí việc làm và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức sau khi có các quy định của cấp có thẩm quyền về sửa đổi cơ cấu tổ chức của các đơn vị.

2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Bãi bỏ khoản 6 Điều 1 và phụ lục 06 tại Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 31/12/2018 về phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu, số lượng người làm việc của các đơn vị sự nghiệp công lập.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ; người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- Như khoản 3 Điều 3;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- TP Nội chính; KT (Hòa, Toản);
- Lưu: VT, NC (Thg).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG  TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 313/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 ủa Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 12 vị trí, trong đó:

- Nhóm VTVL lãnh đạo, quản lý: 04 vị trí (từ mã TTKN-LĐ.01.01 đến mã TTKN-LĐ.04.04).

- Nhóm VTVL chức danh nghề nghiệp chuyên ngành: 02 vị trí (từ mã TTKN-CN.01.05 đến mã TTKN-CN.02.06).

- Nhóm VTVL chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung: 05 vị trí (từ mã TTKN-CM.01.07 đến mã TTKN-CM.05.11).

- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 01 vị trí (mã TTKN-PV.01.12).

2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:

Stt

Tên vị trí việc làm

Mã vị trí việc làm

Số lượng người làm việc và hợp đồng lao động tương ứng

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

7

1

Giám đốc

TTKN-LĐ.01.01

1

2

Phó Giám đốc

TTKN-LĐ.02.02

2

3

Trưởng phòng

TTKN-LĐ.03.03

2

4

Phó Trưởng Phòng

TTKN-LĐ.04.04

2

II

Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

 

7

1

Khuyến nông hạng II

TTKN-CN.01.05

2

2

Khuyến nông hạng III

TTKN-CN.02.06

5

III

Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

3

1

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

TTKN-CM.01.07

1

2

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

TTKN-CM.02.08

1

3

Kế toán viên

TTKN-CM.03.09

 

4

Văn thư viên trung cấp

TTKN-CM.04.10

1

5

Nhân viên thủ quỹ

TTKN-CM.05.11

Kiêm nhiệm

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

1

 

Nhân viên Lái xe

TTKN-PV.01.12

01 (HĐ theo NĐ 111)

 

Tổng số

 

18

 

PHỤ LỤC 02

CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CỦA TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 313/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Stt

Tên vị trí việc làm

Số lượng người làm việc tương ứng với chức danh nghề nghiệp

Tỷ lệ

I

Chức danh nghề nghiệp hạng II và tương đương

2

 

1

Khuyến nông hạng II

2

20%

II

Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương trở xuống

8

 

1

Khuyến nông hạng III

5

50%

2

Kế toán viên

1

10%

3

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

1

10%

4

Văn thư viên trung cấp

1

10%

 

Tổng số

10

 

 

PHỤ LỤC 03

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH  VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số:313/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 17 vị trí, trong đó:

- Nhóm VTVL lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí (từ mã TTNS-LĐ.01.01 đến mã TTNS-LĐ.06.06).

- Nhóm VTVL chức danh nghề nghiệp chuyên ngành: 02 vị trí (từ mã TTNS-CN.01.07 đến mã TTNS-CN.02.08).

- Nhóm VTVL chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung: 07 vị trí (từ mã TTNS-CM.01.09 đến mã TTNS-CM.07.15).

- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 02 vị trí (từ mã TTNS-PV.01.16 đến mã TTNS-PV.02.17).

2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:

Stt

Tên vị trí việc làm

Mã vị trí việc làm

Số lượng người làm việc và hợp đồng lao động tương ứng

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

6

1

Giám đốc

TTNS-LĐ.01.01

1

2

Phó Giám đốc

TTNS-LĐ.02.02

1

3

Trưởng phòng

TTNS-LĐ.03.03

1

4

Trưởng ban

TTNS-LĐ.04.04

1

5

Phó Trưởng Phòng

TTNS-LĐ.05.05

1

6

Phó Trưởng ban

TTNS-LĐ.06.06

1

II

Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

 

4

1

Kỹ thuật nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn hạng II

TTNS-CN.01.07

2

2

Kỹ thuật nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn hạng III

TTNS-CN.02.08

2

III

Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

6

1

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư

TTNS-CM.01.09

1

2

Chuyên viên về tổng hợp

TTNS-CM.02.10

1

3

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

TTNS-CM.03.11

1

4

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

TTNS-CM.04.12

1

5

Kế toán viên

TTNS-CM.05.13

 

6

Văn thư viên trung cấp

TTNS-CM.06.14

1

7

Nhân viên thủ quỹ

TTNS-CM.07.15

1

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

1

1

Nhân viên Lái xe

TTNS-PV.01.16

01 (HĐ theo NĐ 111)

2

Nhân viên Phục vụ

TTNS-PV.02.17

Kiêm nhiệm

 

Tổng số

 

17

 

PHỤ LỤC 04

CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CỦA TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 313/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 ủa Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Stt

Tên vị trí việc làm

Số lượng người làm việc tương ứng với chức danh nghề nghiệp

Tỷ lệ

I

Chức danh nghề nghiệp hạng II và tương đương

2

 

1

Kỹ thuật nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn hạng II

2

20%

II

Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương trở xuống

8

 

1

Kỹ thuật nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn hạng III

2

20%

2

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư

1

10%

3

Chuyên viên về tổng hợp

1

10%

4

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

1

10%

5

Kế toán viên

1

10%

6

Văn thư viên trung cấp

1

10%

7

Nhân viên thủ quỹ

1

10%

 

Tổng số

10

 

 

PHỤ LỤC 05

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ LÂM BÌNH TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 313/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 ủa Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 12 vị trí, trong đó:

- Nhóm VTVL lãnh đạo, quản lý: 03 vị trí (từ mã RPHLB-LĐ.01.01 đến mã RPHLB-LĐ.03.03).

- Nhóm VTVL chức danh nghề nghiệp chuyên ngành: 02 vị trí (từ mã RPHLB- CN.01.04 đến mã RPHLB-CN.02.05).

- Nhóm VTVL chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung: 05 vị trí (từ mã RPHLB-CM.01.06 đến mã RPHLB-CM.05.10).

- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 02 vị trí (RPHLB-PV.01.11 đến mã RPHLB- PV.02.12).

2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:

Stt

Tên vị trí việc làm

Mã vị trí việc làm

Số lượng người làm việc và hợp đồng lao động tương ứng

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

4

1

Giám đốc

RPHLB-LĐ.01.01

1

2

Phó Giám đốc

RPHLB-LĐ.02.02

1

3

Trưởng phòng

RPHLB-LĐ.03.03

2

II

Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

 

8

1

Quản lý, bảo vệ rừng hạng II

RPHLB-CN.01.04

4

2

Quản lý, bảo vệ rừng hạng III

RPHLB-CN.02.05

4

III

Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

3

1

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

RPHLB-CM.01.06

1

2

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

RPHLB-CM.02.07

1

3

Kế toán viên

RPHLB-CM.03.08

4

Văn thư viên trung cấp

RPHLB-CM.04.09

1

5

Nhân viên thủ quỹ

RPHLB-CM.05.10

Kiêm nhiệm

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

1

1

Nhân viên Lái xe

RPHLB-PV.01.11

01
(HĐ theo NĐ 111)

2

Nhân viên Phục vụ

RPHLB-PV.02.12

Kiêm nhiệm

 

Tổng số

 

16

 

PHỤ LỤC 06

CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CỦA BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ LÂM BÌNH TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 313/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 ủa Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Stt

Tên vị trí việc làm

Số lượng người làm việc tương ứng với chức danh nghề nghiệp

Tỷ lệ

I

Chức danh nghề nghiệp hạng II và tương đương

4

 

 

Quản lý, bảo vệ rừng hạng II

4

36%

II

Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương trở xuống

7

 

1

Quản lý, bảo vệ rừng hạng III

4

36%

2

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

1

9%

3

Kế toán viên

1

9%

4

Văn thư viên trung cấp

1

9%

 

Tổng số

11

 

 

PHỤ LỤC 07

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ NA HANG TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số: 313/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 11 vị trí, trong đó:

- Nhóm VTVL lãnh đạo, quản lý: 02 vị trí (từ mã RPHNH-LĐ.01.01 đến mã RPHNH-LĐ.02.02).

- Nhóm VTVL chức danh nghề nghiệp chuyên ngành: 02 vị trí (từ mã RPHNH-CN.01.03 đến mã RPHNH-CN.02.04).

- Nhóm VTVL chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung: 05 vị trí (từ mã RPHNH-CM.01.05 đến mã RPHNH-CM.05.09).

- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 02 vị trí (RPHNH-PV.01.10 đến mã RPHNH-PV.02.11).

2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:

Stt

Tên vị trí việc làm

Mã vị trí việc làm

Số lượng người làm việc và hợp đồng lao động tương ứng

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

2

1

Giám đốc

RPHNH-LĐ.01.01

1

2

Phó Giám đốc

RPHNH-LĐ.02.02

1

II

Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

 

5

1

Quản lý, bảo vệ rừng hạng II

RPHNH-CN.01.03

2

2

Quản lý, bảo vệ rừng hạng III

RPHNH-CN.02.04

3

III

Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

2

1

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

RPHNH-CM.01.05

Kiêm nhiệm

2

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

RPHNH-CM.02.06

1

3

Kế toán viên

RPHNH-CM.03.07

 

4

Văn thư viên trung cấp

RPHNH-CM.04.08

Kiêm nhiệm

5

Nhân viên thủ quỹ

RPHNH-CM.05.09

1

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

1

1

Nhân viên Lái xe

RPHNH-PV.01.10

01 (HĐ theo NĐ 111)

2

Nhân viên Phục vụ

RPHNH-PV.02.11

Kiêm nhiệm

 

Tổng số

 

10

 

PHỤ LỤC 08

CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CỦA BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ NA HANG TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 313/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Stt

Tên vị trí việc làm

Số lượng người làm việc tương ứng với chức danh nghề nghiệp

Tỷ lệ

I

Chức danh nghề nghiệp hạng II và tương đương

2

 

 

Quản lý, bảo vệ rừng hạng II

2

29%

II

Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương trở xuống

5

 

1

Quản lý, bảo vệ rừng hạng III

3

43%

2

Kế toán viên

1

14%

3

Nhân viên thủ quỹ

1

14%

 

Tổng số

7

 

 

 

Từ khóa:
313/QĐ-UBND Quyết định 313/QĐ-UBND Quyết định số 313/QĐ-UBND Quyết định 313/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên Quang Quyết định số 313/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên Quang Quyết định 313 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 313/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 30/03/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 30/03/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 313/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 30/03/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 30/03/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cụ thể tại phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Giao trách nhiệm
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan