Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 31/2024/QĐ-UBND

Quyết định 31/2024/QĐ-UBND về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 31/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 30/06/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 10/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 30/06/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2024/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 30 tháng 6 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 176/ TTr-SNN&PTNT ngày 07/5/2024 và Giám đốc Sở Tài chính tại Báo cáo kết quả thẩm định số 3098/BCTĐ-STC ngày 07/6/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa bao gồm các hoạt động trong lĩnh vực trồng trọt, quản lý chất lượng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có sử dụng ngân sách nhà nước để đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 3. Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với nội dung chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và phối hợp với Sở Tài chính để đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2024.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5 Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Công báo tỉnh Thanh Hóa;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu: VT, KTTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Thi

 

PHỤ LỤC

GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 30/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Tổng hợp chi phí

Đơn giá tổng hợp

Lao động

Máy móc, thiết bị

Vật tư, hóa chất

Năng lượng, nhiên liệu

Cộng

Đơn giá không tính khấu hao TSCĐ

Đơn giá có tính khấu hao TSCĐ

1

2

3

4

5

6

7=3+4+5+6

8=7-4

9=7

I

Hoạt động lĩnh vực trồng trọt

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm định giống cây ngắn ngày G1 (01 dòng)

64.053

 

47.107

58.500

169.660

169.660

169.660

2

Kiểm định giống cây ngắn ngày G2 (01 dòng)

118.011

 

32.647

168.852

319.510

319.510

319.510

3

Kiểm định giống lai ngắn ngày (01 ha)

118.011

 

33.647

113.676

265.334

265.334

265.334

4

Kiểm định giống thuần cây ngắn ngày (01 ha)

96.428

 

32.647

168.852

297.927

297.927

297.927

5

Lấy mẫu giống cây trồng

182.761

811

88.538

141.264

413.374

412.563

413.374

6

Kiểm nghiệm giống cây trồng (01 mẫu)

390.692

82.507

186.991

171.335

831.526

749.018

831.526

II

Hoạt động lĩnh vực quản lý chất lượng

 

 

 

 

 

 

 

1

Chứng nhận quy trình sản xuất VietGAP trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản (định mức 01 ha đối với VietGAP trồng trọt, VietGAP nuôi trồng thủy sản; < 500 gia súc, <5000 gia cầm, <200 bọng ong đối với VietGAP chăn nuôi)

1.176.866

34.938

5.123.360

25.620

6.360.784

6.325.847

6.360.784

2

Chứng nhận chất lượng sản phẩm theo Quy chuẩn Việt Nam.

1.446.658

46.954

4.123.360

25.620

5.642.592

5.595.638

5.642.592

3

Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm (HACCP, GMP, ISO 9001:2015, ISO 22000:2018)

1.986.240

61.091

10.123.360

25.620

12.196.312

12.135.221

12.196.312

4

Kiểm nghiệm chất lượng phân bón

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Nhóm chỉ tiêu chất lượng (N-P-K, hữu cơ, ẩm…)

42.035

28.272

180.590

28.068

278.965

250.693

278.965

4.2

Nhóm chỉ tiêu kim loại nặng trong phân bón và thực phẩm (Pb, Cd,Hg, As)

58.222

158.860

68.879

49.408

335.369

176.509

335.369

4.3

Nhóm chỉ tiêu vi sinh vật trong phân bón và thực phẩm (vi sinh vật cố định nito, vi sinh vật phân giải xenlulo, vi sinh vật phân giải photpho, Salmonela, E coli,…)

58.222

147.090

22.325

77.765

305.403

158.313

305.403

5

Kiểm nghiệm chất lượng An toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Chỉ tiêu kháng sinh (Chloramphenicol, Tetracyline, Pennicilin,…)

77.108

414.037

224.982

55.810

771.937

357.900

771.937

5.2

Chỉ tiêu thuốc Bảo vệ thực vật (Nhóm Cabamate, nhóm cúc, nhóm lân hữu cơ, nhóm chlo…)

77.108

468.005

108.118

55.810

709.041

241.036

709.041

5.3

Chỉ tiêu chất cấm (Auramin O, Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine,…)

77.108

414.692

794.585

26.460

1.312.845

898.153

1.312.845

5.4

Chỉ tiêu chất nhóm độc tố (mycotoxin, aflatoxin,…)

71.712

406.402

325.311

55.810

859.236

452.833

859.236

5.5

Chỉ tiêu phụ gia thực phẩm (photphats,sunfit, sunfat,natriborat,…)

42.035

7.671

42.411

23.800

115.917

108.246

115.917

 

 

Từ khóa:
31/2024/QĐ-UBND Quyết định 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Quyết định 31/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định 31 2024 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 31/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 30/06/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 10/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 31/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 30/06/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 10/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với nội dung chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2024.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan