Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›2053/QĐ-UBND

Quyết định 2053/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt điều chỉnh bổ sung hạng mục kế hoạch đầu tư xã (CIP) của xã Đạ Chais, huyện Lạc Dương thuộc dự án Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2053/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành16/09/2016
Người kýPhạm S
Ngày hiệu lực 16/09/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/09/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2053/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 16 tháng 09 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG, HẠNG MỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÃ (CIP) CỦA XÃ ĐẠ CHAIS, HUYỆN LẠC DƯƠNG THUỘC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP ĐỂ CẢI THIỆN ĐỜI SỐNG VÙNG TÂY NGUYÊN TỈNH LÂM ĐỒNG.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 593/QĐ-BNN-HTQT ngày 29/02/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc điều chỉnh dự án Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên - Dự án FLITCH;

Căn cứ Quyết định số 3171/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc Phê duyệt kế hoạch đầu tư xã (CIP) xã Đạ Chais, huyện Lạc Dương thuộc dự án Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên tỉnh Lâm Đồng;

Căn cứ Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc Phê duyệt kế hoạch đấu thầu các gói thầu sử dụng vốn kết dư thuộc dự án Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên tỉnh Lâm Đồng;

Căn cứ Quyết định số 1986/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu 10 CIP thuộc dự án Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên tỉnh Lâm Đồng;

Căn cứ Văn bản số 1080/DALN-FLICTH ngày 12/7/2016 của Ban Quản lý các dự án lâm nghiệp về việc phúc đáp Văn bản số 175/DALN-KH ngày 04/7/2016 của PPMU Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 213/TTr-SNN ngày 24/8/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung hạng mục kế hoạch đầu tư xã (CIP) của xã Đạ Chais, huyện Lạc Dương thuộc dự án Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên tỉnh Lâm Đồng đã được phê duyệt tại Điều 1 - Quyết định số 3171/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

1. Nội dung điều chỉnh, bổ sung:

a) Thời gian thực hiện: Từ năm 2007 đến hết ngày 31/10/2016;

b) Tổng vốn đầu tư: 21.219 triệu đồng; trong đó:

- Nguồn vốn ODA hỗ trợ: 15.842 triệu đồng, gồm:

+ Nguồn vốn ADB: 15.308 triệu đồng;

+ Nguồn vốn TFF: 534 triệu đồng;

- Nguồn vốn đối ứng của Chính phủ: 3.138 triệu đồng;

- Vốn người hưởng lợi đóng góp bằng công lao động: 2.239 triệu đồng.

c) Hạng mục đầu tư:

- Đầu tư trực tiếp: 18.474 triệu đồng, gồm:

+ Phát triển cộng đồng: 1.864 triệu đồng;

+ Cải thiện sinh kế: 16.461 triệu đồng;

+ Xây dựng năng lực cộng đồng người hưởng lợi: 148 triệu đồng;

- Chi phí hỗ trợ và chuẩn bị đầu tư: 2.745 triệu đồng, gồm:

+ Quy hoạch sử dụng đất và giao đất: 88 triệu đồng;

+ Quy hoạch phát triển lâm nghiệp: 2.152 triệu đồng;

+ Chi phí khác: 519 triệu đồng;

- Chi phí dự phòng: 0

(Chi tiết theo biểu đính kèm)

2. Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3171/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Ban Quản lý dự án Phát triển Lâm nghiệp tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm triển khai thực hiện theo nội dung phê duyệt tại Điều 1 - Quyết định này theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và của Nhà tài trợ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Lâm Đồng; Giám đốc Ban Quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch UBND huyện Lạc Dương; Chủ tịch UBND xã Đạ Chais và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP;
- Lưu: VT, LN, TC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm S

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH CÁC HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÃ ĐẠ CHAIS, HUYỆN LẠC DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: triệu đồng

Stt

Hoạt động

Đơn vị tính

Khối lượng

Nguồn vốn đầu tư (Theo QĐ số 3171/QĐ- UBND ngày 21/12/2009)

Khối lượng và nguồn vốn đầu tư điều chỉnh

Ghi chú

Stt

Hoạt động

Đơn vị tính

Khối lượng

Tổng vốn đầu tư

ADB

Chính phủ

TFF

Người hưởng lợi

A

Các hoạt động đầu tư trực tiếp

 

 

8.412

A

Các hoạt động đầu tư trực tiếp

 

 

18.474

13.481

2.220

534

2.239

 

I

Phát triển rừng cộng đồng

 

 

3.022

I

Phát triển rừng cộng đồng

 

 

1.864

1.284

25

-

555

 

1

Phát triển tài nguyên rừng

 

 

2.900

1

Phát triển tài nguyên rừng

 

 

1.864

1.284

25

-

555

 

1.1

Khu vực phòng hộ

 

 

1.244

1.1

Khu vực phòng hộ

 

 

-

-

-

-

-

 

1.1.1

Bảo vệ tự nhiên có người dân tham gia (Khoán bảo vệ trong 5 năm )

ha

1.907

1.244

1.1.1

Bảo vệ tự nhiên có người dân tham gia (Khoán bảo vệ trong 5 năm )

 

 

-

-

-

-

-

 

-

Nguồn vốn dự án đầu tư (ADB)

ha

1.907

1.135

-

Nguồn vốn dự án đầu tư (ADB)

 

 

-

-

-

-

-

 

-

Nguồn vốn ngân sách (đối ứng)

ha

1.907

109

-

Nguồn vốn ngân sách (đối ứng)

 

 

-

 

 

 

 

 

 

Chi phí phúc tra, chuyển giao hồ sơ

ha

1.907

18

 

Chi phí phúc tra, chuyển giao hồ sơ

 

 

-

 

 

 

 

 

 

Chi phí quản lý (8%)

ha

1.907

91

 

Chi phí quản lý (8%)

 

 

-

 

 

 

 

 

1.2

Khu vực sản xuất

 

 

1.657

1.2

Khu vực sản xuất

 

 

1.864

1.284

25

-

555

 

1.2.1

Trồng rừng sản xuất cho hộ gia đình

ha

60

750

1.2.1

Trồng rừng sản xuất cho hộ gia đình

 

 

-

-

-

-

-

 

 

Vốn ADB

 

60

510

 

Vốn ADB

 

 

-

 

 

 

 

 

 

Vốn đối ứng

 

60

8

 

Vốn đối ứng

 

 

-

 

 

 

 

 

 

Người hưởng lợi

 

60

233

 

Người hưởng lợi

 

 

-

 

 

 

 

 

1.2.2

Nông lâm kết hợp

ha

105

788

1.2.2

Nông lâm kết hợp

ha

172

1.664

1.148

23

-

493

 

 

 

 

 

 

 

Thiết kế NLKH

 

172

75

67

7

 

 

 

 

Vốn ADB

 

105

536

 

Vốn ADB

 

 

1.080

1.080

 

 

 

 

 

Vốn đối ứng

 

105

8

 

Vốn đối ứng

 

 

16

 

16

 

 

 

 

Người hưởng lợi

 

105

244

 

Người hưởng lợi

 

 

493

 

 

 

493

 

1.2.3

Cải tạo vườn hộ

ha

68

119

1.2.3

Cải tạo vườn hộ (7,91ha/65 hộ)

hộ

65

201

137

2

-

62

 

 

Vốn ADB

 

68

81

 

Vốn ADB

 

 

137

137

 

 

 

 

 

Vốn đối ứng

 

68

1

 

Vốn đối ứng

 

 

2

 

2

 

 

 

 

Người hưởng lợi

 

68

37

 

Người hưởng lợi

 

 

62

 

 

 

62

 

2

Hạ tầng cơ sở lâm nghiệp

 

 

122

2

Hạ tầng cơ sở lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Bảng tuyên truyền

bảng

2

80

3.1

Bảng tuyên truyền

bảng

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Quy ước bảo vệ rừng

Thôn

4

40

3.2

Quy ước bảo vệ rừng

Thôn

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Tờ rơi

tờ

300

2

3.3

Tờ rơi

tờ

 

 

 

 

 

 

 

II

Cải thiện sinh kế

 

 

4.890

II

Cải thiện sinh kế

 

 

16.461

12.197

2.194

386

1.684

 

1

Hỗ trợ cộng đồng

 

 

340

1

Hỗ trợ cộng đồng

 

 

386

 

 

386

 

 

2

Hỗ trợ xây dựng HTCS nông thôn

 

 

4.550

2

Hỗ trợ xây dựng HTCS nông thôn

 

 

16.075

12.197

2.194

-

1.684

 

2.1

Xây hội trường (thôn Tu Póh và Long Lanh)

ht

2

800

2.1

Xây hội trường thôn Long Lanh

Công trình

1

603

472

67

-

64

 

 

 

 

 

 

 

Chi phí xây dựng (diện tích xây dựng: 123m2, chiều cao công trình: 4,95m, Móng đơn BTCT, khung BT CT, tường xây gạch, mái lọp tole, nền láng gạch Cramich)

 

 

561

451

50

 

59

 

 

 

 

 

 

 

Chi phí tư vấn đầu tư liên quan (tư vấn KSTK, GS, thẩm tra)

 

 

27

21

3

 

3

 

 

 

 

 

 

 

Chi phí khác

 

 

15

 

13

 

2

 

2.2

 

 

 

 

2.2

Xây hội trường thôn Tu Póh

Công trình

1

633

493

73

-

67

 

 

 

 

 

 

 

Chi phí xây dựng (diện tích xây dựng: 117,6m2, chiều cao công trình: 5,3m, Móng đơn BTCT, khung BT CT, tường xây gạch, mái lọp tole, nền láng gạch Cramich)

 

 

560

451

50

 

59

 

 

 

 

 

 

 

Chi phí tư vấn đầu tư liên quan (tư vấn KSTK, GS, thẩm tra)

 

 

56

41

9

 

6

 

 

 

 

 

 

 

Chi phí khác

 

 

16

 

15

 

2

 

2.3

Làm đường nội thôn (Đông Mang)

km

1,5

3.750

2.3

Làm đường nội thôn (Đông Mang)

Công trình

1

5.332

4.237

538

-

557

 

 

 

 

 

 

 

Chi phí xây dựng (đường nhựa 4,5kg/1m2, dài 1200m, rộng 5,0m)

 

 

4.947

3.982

442

 

522

 

 

 

 

 

 

 

Chi phí tư vấn đầu tư liên quan (tư vấn KSTK, GS, thẩm tra)

 

 

331

255

41

 

35

 

 

 

 

 

 

 

Chi phí khác

 

 

54

 

54

 

 

 

2.4

 

 

 

 

2.4

XD đường GTNT trung tâm xã Đạ Chais

Công trình

1

9.441

6.934

1.510

-

996

 

 

 

 

 

 

 

Chi phí xây dựng (đường bê tông nhựa nóng dài 2200m, rộng 7m)

 

 

8.613

6.934

770

 

909

 

 

 

 

 

 

 

Chi phí tư vấn đầu tư liên quan (tư vấn KSTK, GS, Thẩm tra)

 

 

757

 

677

 

80

 

 

 

 

 

 

 

Chi phí khác

 

 

70

 

63

 

7

 

 

 

 

 

 

2.5

Thiết bị cho hội trường thôn K’long K’lanh, thông Tu Póh

Tổng

 

67

61

6

 

 

 

III

Xây dựng năng lực cộng đồng người hưởng lợi

 

 

500

III

Xây dựng năng lực cộng đồng người hưởng lợi

 

 

148

-

-

148

-

 

1

Quản lý

lớp

2

20

1

Quản lý

Tổng

 

20

-

-

20

-

 

2

Tập huấn KT nông lâm nghiệp

lớp

34

340

2

Tập huấn KT nông lâm nghiệp

lớp

7

98

-

-

98

-

 

3

Hội nghị hàng năm

Cuộc

5

 

3

Hội nghị hàng năm

Tổng

 

10

 

 

10

 

 

4

Tham quan

đợt

2

90

4

Tham quan

Tổng

 

20

-

-

20

-

 

B

Chi phí hỗ trợ và chuẩn bị đầu tư

 

 

2.337

B

Chi phí hỗ trợ và chuẩn bị đầu tư

 

 

2.745

1.827

918

-

-

 

I

QH sử dụng đất và giao đất

 

 

178

I

QH sử dụng đất và giao đất

 

 

88

70

18

-

-

 

1

QH sử dụng đất

ha

34.104

171

1

QH sử dụng đất

ha

34.104

80

64

16

-

-

 

2

Giao đất

ha

60

8

2

Giao đất

ha

60

8

6

2

-

-

 

II

QH phát triển lâm nghiệp

 

 

2.158

II

QH phát triển lâm nghiệp

 

 

2.138

1.708

431

-

-

 

1

Điều tra tài nguyên rừng

ha

32.400

2.074

1

Điều tra tài nguyên rừng

 

32.400

2.074

1.659

415

-

-

 

2

Điều tra xây dựng bản đồ lập địa cấp 1

ha

165

6

2

Điều tra xây dựng bản đồ lập địa cấp 1

 

 

-

 

 

 

 

 

3

Lập kế hoạch phát triển xã (CIP)

xã

1

79

3

Lập kế hoạch phát triển xã (CIP)

 

1

65

49

16

-

-

 

 

 

 

 

 

III

Chi phí khác

 

 

519

49

470

-

-

 

 

 

 

 

 

1

Lương

Tổng

 

459

 

459

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi phí thường xuyên

Tổng

 

60

49

11

 

 

 

 

Tổng chi phí (A + B)

 

 

10.749

 

Tổng chi phí (A + B )

 

 

21.219

15.308

3.138

534

2.239

 

C

Chi phí dự phòng (10%A)

 

 

841

C

Chi phí dự phòng (10%A)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng dự toán (A + B + C)

 

 

11.590

 

Tổng dự toán (A + B + C)

 

 

21.219

15.308

3.138

534

2.239

 

 

Từ khóa:
2053/QĐ-UBNDQuyết định 2053/QĐ-UBNDQuyết định số 2053/QĐ-UBNDQuyết định 2053/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 2053/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 2053 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2053/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành16/09/2016
                            Người kýPhạm S
                            Ngày hiệu lực 16/09/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2053/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành16/09/2016
                                                  Người kýPhạm S
                                                  Ngày hiệu lực 16/09/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan