Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›20/2024/QĐ-UBND

Quyết định 20/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Nam Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu20/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nam Định
Ngày ban hành27/06/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 10/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/06/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2024/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 27 tháng 6 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ VÀ TỶ LỆ CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 177/TTr-STC ngày 24 tháng 5 năm 2024; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 760/BC-STP ngày 22 tháng 5 năm 2024 và hồ sơ kèm theo.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Nam Định

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Nam Định.

2. Đối tượng áp dụng: Người nộp lệ phí trước bạ, cơ quan Thuế các cấp và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Nam Định

a) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà: Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm;

b) Tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ: Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm;

c) Một số trường hợp liên quan đến lệ phí trước bạ đối với nhà không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2024 và thay thế Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Nam Định.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Xây dựng và cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, tổng hợp các trường hợp phát sinh thực tế chưa được quy định trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Quyết định này, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đ/c Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP3, VP5, VP6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Lan Anh

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: 20/2024/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 của UBND tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: Đồng/1 m2 sàn xây dựng

STT

Nội dung

Giá tính lệ phí trước bạ

A

NHÀ Ở

 

I

Nhà kiểu biệt thự

 

1

Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ; không có tầng hầm

9.561.000

2

Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ; có 01 tầng hầm

10.291.000

II

Nhà phố, nhà liền kề, nhà riêng lẻ (Không phải nhà kiểu biệt thự)

 

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn

1.889.000

2

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.962.000

3

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ

 

a

Không có tầng hầm

7.610.000

b

Có 1 tầng hầm

9.395.000

4

Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ

 

a

Không có tầng hầm

7.099.000

b

Có 1 tầng hầm

8.185.000

5

Nhà gỗ (Cột, kèo xà gồ gỗ, mái ngói)

9.561.000

III

Nhà chung cư

 

1

Số tầng ≤ 5

 

a

Không có tầng hầm

7.017.000

b

Có 1 tầng hầm

8.203.000

c

Có 2 tầng hầm

9.255.000

2

Từ 5 < số tầng ≤ 7

 

a

Không có tầng hầm

9.063.000

b

Có 1 tầng hầm

9.694.000

c

Có 2 tầng hầm

10.343.000

3

Từ 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm

 

a

Không có tầng hầm

9.333.000

b

Có 1 tầng hầm

9.767.000

c

Có 2 tầng hầm

10.249.000

4

Từ 10 < số tầng ≤ 15

 

a

Không có tầng hầm

9.770.000

b

Có 1 tầng hầm

10.049.000

c

Có 2 tầng hầm

10.382.000

5

Từ 15 < số tầng ≤ 20

 

a

Không có tầng hầm

10.904.000

b

Có 1 tầng hầm

11.062.000

c

Có 2 tầng hầm

11.272.000

6

Từ 20 < số tầng ≤ 24

 

a

Không có tầng hầm

12.130.000

b

Có 1 tầng hầm

12.222.000

c

Có 2 tầng hầm

12.363.000

7

Từ 24 < số tầng ≤ 30

 

a

Không có tầng hầm

12.737.000

b

Có 1 tầng hầm

12.790.000

c

Có 2 tầng hầm

12.886.000

B

TRỤ SỞ, VĂN PHÒNG LÀM VIỆC, NHÀ ĐA NĂNG

 

I

Trụ sở, văn phòng làm việc

 

1

Số tầng ≤ 5

 

a

Không có tầng hầm

8.372.000

b

Có 1 tầng hầm

9.286.000

c

Có 2 tầng hầm

10.139.000

2

5 < Số tầng ≤ 7

 

a

Không có tầng hầm

9.239.000

b

Có 1 tầng hầm

9.816.000

c

Có 2 tầng hầm

10.420.000

3

7 < Số tầng ≤ 15

 

a

Không có tầng hầm

10.846.000

b

Có 1 tầng hầm

11.120.000

c

Có 2 tầng hầm

11.464.000

II

Nhà đa năng

 

1

Số tầng ≤ 5

 

a

Không có tầng hầm

7.180.000

b

Có 1 tầng hầm

8.307.000

c

Có 2 tầng hầm

9.314.000

2

5 < số tầng ≤ 7

 

a

Không có tầng hầm

9.270.000

b

Có 1 tầng hầm

9.850.000

c

Có 2 tầng hầm

10.459.000

3

7 < số tầng ≤ 10

 

a

Không có tầng hầm

9.548.000

b

Có 1 tầng hầm

9.945.000

c

Có 2 tầng hầm

10.392.000

4

10 < số tầng ≤ 15

 

a

Không có tầng hầm

9.973.000

b

Có 1 tầng hầm

10.225.000

c

Có 2 tầng hầm

10.533.000

5

15 < số tầng ≤ 20

 

a

Không có tầng hầm

11.129.000

b

Có 1 tầng hầm

11.265.000

c

Có 2 tầng hầm

11.455.000

6

20 < số tầng ≤ 24

 

a

Không có tầng hầm

12.397.000

b

Có 1 tầng hầm

12.470.000

c

Có 2 tầng hầm

12.592.000

7

24 < số tầng ≤ 30

 

a

Không có tầng hầm

13.015.000

b

Có 1 tầng hầm

13.054.000

c

Có 2 tầng hầm

13.135.000

C

NHÀ SẢN XUẤT, DỊCH VỤ (NHÀ XƯỞNG, NHÀ KHO)

 

I

Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục

 

1

Tường gạch thu hồi mái ngói, mái tôn

1.801.000

2

Tường gạch, bổ trụ, kéo thép, mái tôn

2.087.000

3

Tường gạch, mái bằng

2.427.000

4

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

2.877.000

5

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

3.097.000

6

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

2.625.000

II

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục

 

1

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

4.854.000

2

Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn

4.569.000

3

Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn

4.261.000

4

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

4.228.000

5

Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

4.151.000

6

Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

3.954.000

III

Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn

 

1

Cột bê tông, kèo thép, mái tôn

5.172.000

2

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

5.480.000

3

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

4.886.000

4

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

5.798.000

5

Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn

4.722.000

6

Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

5.084.000

IV

Nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao 9m, có cầu trục 10 tấn

 

1

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

7.907.000

2

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

8.225.000

V

Nhà 1 tầng khẩu độ 30m, cao 7,5m, không có có cầu trục

 

1

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

4.663.000

D

KHO CHỨA CHUYÊN DỤNG LOẠI NHỎ (SỨC CHỨA<500 TẤN)

 

1

Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn

3.097.000

2

Kho lương thực xây cuốn gạch đá

1.867.000

3

Kho hoá chất xây gạch, mái bằng

2.877.000

4

Kho hoá chất xây gạch, mái ngói

1.669.000

Ghi chú:

- Đối với nhà ở xây theo kết cấu khung sắt thép từ 1 tầng trở lên: Áp dụng tương đương với nhà ở mái bê tông cốt thép tại Phụ lục này

- Đối với nhà xưởng 01 tầng và khẩu độ chưa quy định trong phụ lục này thì lựa chọn các khẩu độ gần nhất và lựa chọn đơn giá cao hơn.

- Đối với nhà không thuộc các nhóm từ A đến D nêu trên, căn cứ vào tình hình thực tế và phân cấp công trình để áp dụng mức giá của nhà có kết cấu, tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương đã được quy định tại Bảng giá này./.

 

PHỤ LỤC II

TỶ LỆ CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: 20/2024/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 của UBND tỉnh Nam Định)

STT

Thời gian đã sử dụng

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà

Nhà biệt thự

Nhà cấp I

Nhà cấp II

Nhà cấp III

Nhà cấp IV

1

Dưới 05 năm

100

100

100

100

100

2

Từ 5 năm đến dưới 10 năm

85

80

70

65

60

3

Từ 10 năm đến dưới 20 năm

70

60

55

45

35

4

Từ 20 năm đến dưới 50 năm

50

40

35

30

25

5

Trên 50 năm

30

25

20

15

10

- Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ đối với nhà; trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì lấy theo năm mua nhà, hoặc năm nhận nhà, hoặc năm cấp Giấy Chứng nhận quyền sở hữu nhà.

- Đối với quy định về phân cấp công trình thực hiện theo quy định của Bộ Xây dựng./.

Từ khóa:
20/2024/QĐ-UBNDQuyết định 20/2024/QĐ-UBNDQuyết định số 20/2024/QĐ-UBNDQuyết định 20/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định số 20/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định 20 2024 QĐ UBND của Tỉnh Nam Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu20/2024/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nam Định
                            Ngày ban hành27/06/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 10/07/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu20/2024/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nam Định
                                                  Ngày ban hành27/06/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 10/07/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Nam Định
                                                  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan