| THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1998/QĐ-TTg | Hà Nội, ngày 03 tháng 11 năm 2010 |
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (công văn số 61/TTr-BXD ngày 23 tháng 8 năm 2010); ý kiến các Bộ: Tài chính (công văn số 14107/BTC-ĐT ngày 20 tháng 10 năm 2010), Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 6933/BKH-KCHT&ĐT ngày 30 tháng 9 năm 2010), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công văn số 3195/BNN-KTHT ngày 01 tháng 10 năm 2010), Ngân hàng Phát triển Việt Nam (công văn số 3875/NHPT-TDĐT ngày 27 tháng 9 năm 2010), Ngân hàng Chính sách xã hội (công văn số 2345/NHCS-TDSV ngày 24 tháng 9 năm 2010),
QUYẾT ĐỊNH:
1. Điều chỉnh số hộ dân tại Quyết định 1151/QĐ-TTg ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ.
a) Số hộ di dời vào ở trong các cụm, tuyến dân cư: tỉnh Kiên Giang là 1.540 hộ (giảm 880 hộ) tỉnh Tiền Giang là 734 hộ (giảm 362 hộ).
b) Số hộ ở trong các dự án bờ bao: tỉnh Vĩnh Long là 8.692 hộ (tăng 3.122 hộ), tỉnh Tiền Giang là 12.233 hộ (giảm 1.043 hộ).
2. Điều chỉnh cơ chế, chính sách:
a) Các hộ dân thuộc đối tượng giai đoạn 1 của Chương trình nhưng chưa xây dựng nhà ở và các hộ dân thuộc đối tượng giai đoạn 2 được vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội để xây dựng nhà ở với mức tối đa là 20 triệu đồng/hộ.
b) Các hộ dân thuộc đối tượng giai đoạn 2 của Chương trình được vay vốn từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam để mua trả chậm nền nhà ở với mức vay tối đa là 20 triệu đồng/hộ đối với khu vực ngập sâu (>3m) và 26 triệu đồng/hộ đối với các khu vực khác.
3. Điều chỉnh tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư:
a) Tổng mức đầu tư giai đoạn 2 là 3.539,431 tỷ đồng.
(Ba nghìn năm trăm ba mươi chín tỷ, bốn trăm ba mốt triệu đồng)
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Ngân sách Trung ương: 1.383,033 tỷ đồng để đầu tư tôn nền phần diện tích xây dựng các công trình xã hội, hạ tầng kỹ thuật, 80% chi phí đắp bờ bao và 50% chi phí xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu trong cụm tuyến dân cư;
- Vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam: 1.005,500 tỷ đồng để đầu tư tôn nền phần diện tích xây dựng nhà ở;
- Vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam: 164 tỷ đồng để đầu tư xây dựng các công trình thu gom rác, công trình kè chống sạt lở các cụm, tuyến dân cư;
- Các nguồn vốn lồng ghép của địa phương: 260,358 tỷ đồng gồm 20% chi phí các dự án đắp bờ bao và 50% chi phí xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu trong cụm, tuyến dân cư;
- Vay Ngân hàng Chính sách xã hội: 726,540 tỷ đồng để đầu tư xây dựng nhà ở cho các hộ dân vào ở trong các cụm, tuyến dân cư.
(Chi tiết mức vốn đầu tư và nguồn vốn đầu tư như các phụ lục kèm theo)
4. Thời hạn cho vay:
Thời hạn trả nợ vốn vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam để đầu tư tôn nền phần diện tích xây dựng nhà ở trong cụm, tuyến dân cư thuộc Chương trình (gồm cả giai đoạn 1 và giai đoạn 2) của các địa phương tối đa là 12 năm, tính từ thời điểm các địa phương ký nhận vốn vay.
5. Thời gian thực hiện Chương trình: Từ 2008 đến 2013, trong đó:
- Năm 2011 hoàn thành dứt điểm việc xây dựng nhà ở và bố trí dân vào ở trong các cụm, tuyến dân cư các dự án thuộc giai đoạn 1 của Chương trình;
- Năm 2012 hoàn thành công tác tôn nền, đắp bờ bao các dự án và xây dựng hạ tầng kỹ thuật thiết yếu các dự án thuộc giai đoạn 2;
- Năm 2013 hoàn thành xây dựng nhà ở và bố trí dân vào ở trong các cụm, tuyến dân cư các dự án thuộc giai đoạn 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận: | KT. THỦ TƯỚNG |
CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐÃ PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH 1151/QĐ-TTG NGÀY 26/8/2008 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1998/QĐ-TTg ngày 03 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ)
| TT | Tỉnh | Số hộ dân thuộc đối tượng (hộ) | Trong đó: | Vốn ngân sách Trung ương (tỷ đồng) | Vốn ngân sách địa phương và huy động khác (tỷ đồng) | Vốn vay Ngân hàng Phát triển VN để đầu tư tôn nền phần diện tích xây dựng nhà ở (tỷ đồng) | Vốn vay Ngân hàng Phát triển VN để đầu tư xây dựng bãi rác và kè chống sạt lở (tỷ đồng) | Vốn vay Ngân hàng Chính sách xã hội để làm nhà ở (tỷ đồng) | Cộng vốn đầu tư (tỷ đồng) | ||||||
| Trong cụm, tuyến (hộ) | Trong bờ bao (hộ) | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Vốn đầu tư tôn nền | Vốn xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Vốn đầu tư đắp bờ bao | Vốn xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Vốn đầu tư đắp bờ bao | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 1 | Long An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,000 |
| 7,000 |
| 2 | Đồng Tháp | 12.675 | 12.675 |
| 430,950 | 354,900 | 76,050 |
| 76,050 | 76,050 |
| 354,900 | 32,000 | 253,500 | 1,147,400 |
| 3 | An Giang | 11.262 | 11.262 |
| 382,908 | 315,336 | 67,572 |
| 67,572 | 67,572 |
| 315,336 | 83,000 | 225,240 | 1,074,056 |
| 4 | Kiên Giang | 1.540 | 1.540 |
| 49,280 | 40,040 | 9,240 |
| 9,240 | 9,240 |
| 40,040 | 14,000 | 30,800 | 143,360 |
| 5 | Tiền Giang | 12.967 | 734 | 12.233 | 163,071 | 19,084 | 4,404 | 139,583 | 39,300 | 4,404 | 34,896 | 19,084 | 17,000 | 14,680 | 253,135 |
| 6 | Vĩnh Long | 11.042 | 2.350 | 8.692 | 105,200 | 61,100 | 14,100 | 30,000 | 21,600 | 14,100 | 7,500 | 61,100 | 11,000 | 47,000 | 245,900 |
| 7 | Hậu Giang | 3.707 | 3.707 |
| 118,624 | 96,382 | 22,242 |
| 22,242 | 22,242 |
| 96,382 |
| 74,140 | 311,388 |
|
| Cộng | 53.193 | 32.268 | 20.925 | 1.250,033 | 886,842 | 193,608 | 169,583 | 236,004 | 193,608 | 42,396 | 886,842 | 164,000 | 645,360 | 3.182,239 |
CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐÃ PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH 1403/QĐ-TTG NGÀY 31/8/2009 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1998/QĐ-TTg ngày 03 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ)
| TT | Tỉnh | Số hộ dân thuộc đối tượng (hộ) | Trong đó: | Vốn ngân sách Trung ương (tỷ đồng) | Vốn ngân sách địa phương và huy động khác (tỷ đồng) | Vốn vay Ngân hàng Phát triển VN để đầu tư tôn nền phần diện tích xây dựng nhà ở (tỷ đồng) | Vốn vay Ngân hàng Phát triển VN để đầu tư xây dựng bãi rác và kè chống sạt lở (tỷ đồng) | Vốn vay Ngân hàng Chính sách xã hội để làm nhà ở (tỷ đồng) | Cộng vốn đầu tư (tỷ đồng) | ||||||
| Trong cụm, tuyến (hộ) | Trong bờ bao (hộ) | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Vốn đầu tư tôn nền | Vốn xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Vốn đầu tư đắp bờ bao | Vốn xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Vốn đầu tư đắp bờ bao | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 1 | Cần Thơ | 2.503 | 2.503 |
| 80,096 | 65,078 | 15,018 |
| 15,018 | 15,018 |
| 65,078 |
| 50,060 | 210,252 |
| 2 | Đồng Tháp | 1.556 | 1.556 |
| 52,904 | 43,568 | 9,336 |
| 9,336 | 9,336 |
| 43,568 |
| 31,120 | 136,928 |
|
|
| 4.059 | 4.059 |
| 133,000 | 108,646 | 24,354 |
| 24,354 | 24,354 |
| 108,646 |
| 81,180 | 347,180 |
TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THUỘC GIAI ĐOẠN 2 CỦA CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG CỤM, TUYẾN DÂN CƯ VÀ NHÀ Ở VÙNG NGẬP LŨ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1998/QĐ-TTg ngày 03 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ)
| TT | Tỉnh | Số hộ dân thuộc đối tượng (hộ) | Trong đó: | Vốn ngân sách Trung ương (tỷ đồng) | Vốn ngân sách địa phương và huy động khác (tỷ đồng) | Vốn vay Ngân hàng Phát triển VN để đầu tư tôn nền phần diện tích xây dựng nhà ở (tỷ đồng) | Vốn vay Ngân hàng Phát triển VN để đầu tư xây dựng bãi rác và kè chống sạt lở (tỷ đồng) | Vốn vay Ngân hàng Chính sách xã hội để làm nhà ở (tỷ đồng) | Tổng cộng vốn đầu tư (tỷ đồng) | ||||||
| Trong cụm, tuyến (hộ) | Trong bờ bao (hộ) | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Vốn đầu tư tôn nền | Vốn xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Vốn đầu tư đắp bờ bao | Vốn xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Vốn đầu tư đắp bờ bao | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 1 | Long An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,000 |
| 7,000 |
| 2 | Đồng Tháp | 14.231 | 14.231 |
| 483,854 | 398,468 | 85,386 |
| 85,386 | 85,386 |
| 398,468 | 32,000 | 284,620 | 1.284,328 |
| 3 | An Giang | 11.262 | 11.262 |
| 382,908 | 315,336 | 67,572 |
| 67,572 | 67,572 |
| 315,336 | 83,000 | 225,240 | 1.074,056 |
| 4 | Kiên Giang | 1.540 | 1.540 |
| 49,280 | 40,040 | 9,240 |
| 9,240 | 9,240 |
| 40,040 | 14,000 | 30,800 | 143,360 |
| 5 | Tiền Giang | 12,967 | 734 | 12.233 | 163,071 | 19,084 | 4,404 | 139,583 | 39,300 | 4,404 | 34,896 | 19,084 | 17,000 | 14,680 | 253,135 |
| 6 | Vĩnh Long | 11.042 | 2.350 | 8.692 | 105,200 | 61,100 | 14,100 | 30,000 | 21,600 | 14,100 | 7,500 | 61,100 | 11,000 | 47,000 | 245,900 |
| 7 | Hậu Giang | 3.707 | 3.707 |
| 118,624 | 96,382 | 22,242 |
| 22,242 | 22,242 |
| 96,382 |
| 74,140 | 311,388 |
| 8 | Cần Thơ | 2.503 | 2.503 |
| 80,096 | 65,078 | 15,018 |
| 15,018 | 15,018 |
| 75,090 |
| 50,060 | 220,264 |
|
| Cộng | 57.252 | 36.327 | 20.925 | 1.383,033 | 995,488 | 217,962 | 169,583 | 260,358 | 217,962 | 42,396 | 1.005,500 | 164,000 | 726,540 | 3.539,431 |