Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 16/2024/QĐ-UBND

Quyết định 16/2024/QĐ-UBND về Quy định định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường chính Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg do tỉnh Cao Bằng ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 16/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 14/06/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 24/06/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 14/06/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2024/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 14 tháng 6 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VỀ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG CHÍNH BỘ QUẢ CÂN CHUẨN F1 (1-2-2-5-10)KG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đo lường;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 21/2019/TT-BKHCN ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Khoa học và Công nghệ quy định quy trình xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường quốc gia; xây dựng quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường chính Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 6 năm 2024.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ KH&CN;
- Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- TT.TU; TT. HĐND, UBMTTQVN tỉnh;
- VP Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- VP UBND tỉnh: Các PCVP; TTTT;
- Lưu: VT, NĐ (TT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hoàng Xuân Ánh

 

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VỀ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG CHÍNH BỘ QUẢ CÂN CHUẨN F1 (1-2-2-5-10)KG
(Kèm theo Quyết định số: 16/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường chính Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10) kg.

2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức thực hiện việc thiết lập, duy trì, bảo quản, sử dụng các chuẩn đo lường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường chính và cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước về đo lường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường chính là dịch vụ công thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ, do đơn vị sự nghiệp công thực hiện, phục vụ quản lý nhà nước về đo lường, được Nhà nước bảo đảm kinh phí thực hiện.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường chính - Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, vật tư để hoàn thành một đơn vị sản phẩm (hoặc một khối lượng công việc nhất định) trong điều kiện cụ thể phục vụ quản lý nhà nước.

3. Các từ ngữ khác được hiểu theo quy định tại Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011, Thông tư số 21/2019/TT-BKHCN ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quy trình xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, Thông tư số 04/2022/TT-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường quốc gia; xây dựng quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

Điều 3. Nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật

Theo quy định tại Điều 5 của Thông tư số 04/2022/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường quốc gia; xây dựng quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường, cụ thể như sau:

1. Định mức lao động

TT

Nội dung công việc

Định mức công

(thực hiện trong 01 năm)

Ghi chú

1

Lao động trực tiếp

 

 

1.1

Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác

(Trình độ kỹ sư hạng III, mã số V05.02.07, bậc 2/9)

3,5

 

1.2

Công việc 2: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường chính - Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg với chuẩn quốc gia

(Trình độ kỹ sư hạng III, mã số V05.02.07, bậc 2/9)

5

 

1.3

Công việc 3: Hiệu chuẩn hoặc so sánh để sao truyền độ chính xác của chuẩn đo lường chính - Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg đến chuẩn đo lường có độ chính xác thấp hơn

(Trình độ kỹ sư hạng III, mã số V05.02.07, bậc 2/9)

15,5

 

1.4

Công việc 4: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường chính - Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg định kỳ và đột xuất.

(Trình độ kỹ sư hạng III, mã số V05.02.07, bậc 2/9)

 

 

 

Định mức công lao động có chuyên môn

(Trình độ kỹ sư hạng III, mã số V05.02.07, bậc 2/9)

7,5

 

 

Đánh giá xác định độ ổn định

2,5

 

 

Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ

5

 

2

Lao động gián tiếp

 

 

 

- Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cần thiết để hoàn thành công việc duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường chính - Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg theo quy định.

- Định mức lao động gián tiếp quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của định mức lao động trực tiếp. Định mức lao động gián tiếp bằng 10% định mức lao động trực tiếp.

 

 

2. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức thiết bị (thực hiện trong 01 năm)

1

Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác

1.1

Điều hòa nhiệt độ

Ca

12.000 BTU

17520

1.2

Máy hút ẩm

Ca

100 lít/ngày; 1000W

1095

1.3

Nhiệt kế

Ca

(0-50)°C

1095

1.4

Ẩm kế

Ca

(10-90)%RH

1095

1.5

Áp kế

Ca

(0-1.5) bar Abs

1095

1.6

Máy tính để bàn

Ca

Loại thông dụng

12

1.7

Máy in laser

Ca

In A4, 2 mặt

12

2

Công việc 2: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường chính - Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg với chuẩn quốc gia

2.1

Máy tính để bàn

Ca

Loại thông dụng

20

2.2

Máy in laser

Ca

In A4, 2 mặt

20

3

Công việc 3: Hiệu chuẩn hoặc so sánh để sao truyền độ chính xác của chuẩn đo lường chính - Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg đến chuẩn đo lường có độ chính xác thấp hơn

3.1

Máy tính để bàn

Ca

Loại thông dụng

40

3.2

Máy in laser

Ca

In A4, 2 mặt

40

4

Công việc 4: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường chính - Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg định kỳ và đột xuất.

4.1

Máy tính để bàn

Ca

Loại thông dụng

40

4.2

Máy in laser

Ca

In A4, 2 mặt

40

3. Định mức vật tư

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

(thực hiện trong 1 năm)

Sử dụng

Tiêu hao

1

Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác

1.1

Điện năng (nhiên liệu)

kW

220VAC-50Hz

79 000

79 000

1.2

Bảo hộ lao động

Bộ

 

02

02

1.3

Giấy

Gram

A4

05

05

1.4

Bút bi

Hộp

 

01

01

1.5

Ghim

Hộp

 

01

01

1.6

Sổ ghi chép

Quyển

 

01

01

2

Công việc 2: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường chính - Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg với chuẩn quốc gia

2.1

Điện năng (nhiên liệu)

kW

220VAC-50Hz

40

40

3

Công việc 3: Hiệu chuẩn hoặc so sánh để sao truyền độ chính xác của chuẩn đo lường chính - Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg đến chuẩn đo lường có độ chính xác thấp hơn

3.1

Điện năng (nhiên liệu)

kW

220VAC-50Hz

400

400

4

Công việc 4: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường chính - Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg định kỳ và đột xuất.

4.1

Điện năng (nhiên liệu)

kW

220VAC-50Hz

40

40

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

1. Sở Khoa học và Công nghệ:

a) Giao Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ là đơn vị giữ chuẩn đo lường chính ở địa phương.

b) Kiểm tra, thanh tra theo thẩm quyền việc áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ trên địa bàn quản lý.

c) Hướng dẫn các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quy định này.

2. Các Sở, Ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Tuyên truyền, phổ biến và phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện Quy định này.

3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn hoặc dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định của văn bản mới. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản gửi Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Từ khóa:
16/2024/QĐ-UBND Quyết định 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Quyết định 16/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định 16 2024 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 16/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 14/06/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 24/06/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 16/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 14/06/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 24/06/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường chính Bộ quả cân chuẩn F1 (1-2-2-5-10)kg.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 6 năm 2024.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Điều 3. Nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật
  • Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan