Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Đầu tư › 1202/QĐ-UBND

Quyết định 1202/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ, đặc dụng dự án 661, thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1202/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 20/04/2009
Người ký Trịnh Văn Chiến
Ngày hiệu lực 20/04/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 20/04/2009 Tình trạng: Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1202/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 20 tháng 4 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT SUẤT ĐẦU SUẤT ĐẦU TƯ TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẶC DỤNG DỰ ÁN 661, THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG, TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 661/QĐ - TTg ngày 29/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện dự án trồng 5 triệu ha rừng; Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 06/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ - TTg ngày 29/7/1998 về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng;
Căn cứ Quyết định số 164/2008/QĐ-TTg ngày 11/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định 100/2007/QĐ-TTg ngày 06/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án 5 triệu ha rừng;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ - BNN ngày 06/07/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thanh Hóa tại Công văn số 440/NN & PTNT - LN ngày 27/3/2009 về việc suất đầu tư trồng rừng phòng hộ, đặc dụng Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng; Kèm theo Biên bản hội nghị Liên ngành: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT và Chi cục Lâm nghiệp Thanh Hóa, ngày 20/3/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt suất đầu tư và chi phí trồng rừng phòng hộ, đặc dụng thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, với nội dung cụ thể như sau:

 1.

1. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng trên địa bàn huyện Mường Lát suất đầu tư tối đa 12 triệu đồng/ha.

1.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất

 6.800.000

 đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

6.078.000

 đồng

b)

Chi phí phục vụ:

722.000

 đồng. Gồm:

-

Thiết kế, dự toán:

 317.300

 đồng.

-

Thẩm định:

 9.700

 đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

 đồng.

-

Nghiệm thu:

 80.000

 đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

300.000

 đồng.

1.2

Chăm sóc năm thứ 2:

 2.500.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

 2.294.900

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

 205.100

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

 3.600

đồng.

-

Nghiệm thu:

 60.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

110.000

đồng.

1.3

Chăm sóc năm thứ 3:

 1.700.000

đồng.

a)

 Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

 1.526.000

đồng

b)

Chi phí phục vụ:

 174.000

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

 31.500

đồng.

-

Thẩm định:

 2.500

đồng.

-

Nghiệm thu:

 40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

100.000

đồng.

1.4

Chăm sóc năm thứ 4:

1.000.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

 867.000

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

 133.000

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

 31.500

đồng.

-

Thẩm định:

 1.500

đồng.

-

Nghiệm thu:

 40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

60.000

đồng.

2.

2. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển.

2.1.

Trồng rừng ngập mặn suất đầu t­ư tối đa 8,5 triệu đồng/ha.

2.1.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất

 5.000.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

4.478.000

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

522.000

đồng. Gồm:

-

Thiết kế, dự toán:

 200.000

đồng.

-

Thẩm định:

 7.000

đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

 80.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

220.000

đồng.

2.1.2

Chăm sóc năm thứ 2:

 2.000.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

 1.805.700

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

 194.300

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

 31.500

đồng.

-

Thẩm định:

 2.800

đồng.

-

Nghiệm thu:

 60.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

100.000

đồng.

2.1.3

Chăm sóc năm thứ 3:

900.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

 772.200

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

 127.800

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

 31.500

đồng.

-

Thẩm định:

 1.300

đồng.

-

Nghiệm thu:

 40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

55.000

đồng.

2.1.4

Chăm sóc năm thứ 4:

600.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

 492.650

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

 107.350

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

 31.500

đồng.

-

Thẩm định:

 850

đồng.

-

Nghiệm thu:

 40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

35.000

đồng.

2.2.

Trồng rừng trên bãi cát suất đầu t­ư tối đa 7 triệu đồng/ha.

2.2.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất

 4.600.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

4.218.800

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

381.200

đồng. Gồm:

-

Thiết kế, dự toán:

 150.000

đồng.

-

Thẩm định:

 6.200

đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

 80.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

130.000

đồng.

2.2.2

Chăm sóc năm thứ 2:

 1.200.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

 1.051.500

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

 148.500

đồng.

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

2.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

 60.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

55.000

đồng.

2.2.3

Chăm sóc năm thứ 3:

700.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

 587.500

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

 112.500

đồng.

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

 31.500

đồng.

-

Thẩm định:

 1.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

 40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

40.000

đồng.

2.2.4

Chăm sóc năm thứ 4:

500.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

 397.800

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

102.200

đồng.

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

 31.500

đồng.

-

Thẩm định:

700

đồng.

-

Nghiệm thu:

 40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

30.000

đồng.

 3.

3. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ở các địa bàn còn lại suất đầu t¬ư tối đa 10 triệu đồng/ha.

3.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất

 6.000.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

 5.329.200

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

 670.800

đồng.

-

Thiết kế, dự toán:

 317.300

đồng.

-

Thẩm định:

 8.500

đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

 80.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

250.000

đồng.

3.2

Chăm sóc năm thứ 2:

 1.900.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

1.715.800

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

184.200

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

 31.500

đồng.

-

Thẩm định:

 2.700

đồng.

-

Nghiệm thu:

 60.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

90.000

đồng.

3.3

Chăm sóc năm thứ 3:

 1.200.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa :

 1.056.800

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

 143.200

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

 1.700

đồng.

-

Nghiệm thu:

 40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

 70.000

đồng.

3.4

Chăm sóc năm thứ 4:

 900.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

 772.200

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

 127.800

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

 31.500

đồng.

-

Thẩm định:

 1.300

đồng.

-

Nghiệm thu:

 40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

 55.000

đồng.

Điều 2.

1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước; suất đầu tư và đơn giá được phê duyệt tại điều 1 Quyết định này; mục tiêu và chỉ tiêu kế hoạch được Trung ương giao hàng năm và điều kiện cụ thể của từng địa phương trong tỉnh, hàng năm xây dựng kế hoạch cụ thể, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định để triển khai thực hiện.

2. Hàng năm, các chủ dự án và các đơn vị liên quan căn cứ mức vốn, mục tiêu đầu tư được giao triển khai thực hiện, theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước; không được thực hiện vượt mức vốn hoặc thay đổi mục tiêu đã giao; chịu trách nhiệm thanh quyết toán vốn đầu tư hoàn thành theo đúng các quy định hiện hành.

3. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị liên quan căn cứ chức năng và nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm thực hiện các nội dung công việc có liên quan; đồng thời phối hợp hướng dẫn, giám sát, kiểm tra việc thực hiện của các chủ dự án theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá, Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp, các thành viên Ban điều hành dự án trồng rừng 661 tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các huyện có dự án, các chủ dự án, Thủ trưởng các ngành, các đơn vị có liên quan và Trưởng ban quản lý các Dự án 661 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3 QĐ ( để thực hiện );
- Các Bộ: NN & PTNT, KH & ĐT,
Tài chính ( để B/cáo );
- T.T Tỉnh ủy, HĐND tỉnh ( để B/cáo );
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN.
(Truc 63)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Văn Chiến

 

Từ khóa:
1202/QĐ-UBND Quyết định 1202/QĐ-UBND Quyết định số 1202/QĐ-UBND Quyết định 1202/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định số 1202/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định 1202 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1202/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 20/04/2009
Người ký Trịnh Văn Chiến
Ngày hiệu lực 20/04/2009
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1202/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 20/04/2009
Người ký Trịnh Văn Chiến
Ngày hiệu lực 20/04/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan