Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›11/2024/QĐ-UBND

Quyết định 11/2024/QĐ-UBND về Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khai thác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Đã sao chép thành công!
Số hiệu11/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành11/03/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 20/03/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/03/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2024/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 11 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp kỹ thuật lâm sinh; Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp kỹ thuật lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023; của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 29/TTr-SNN ngày 23/02/2024 và Công văn số 724/SNN-CCKL ngày 07/3/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng: Chủ dự án thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế, cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Điều 2. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh

Đơn giá trồng rừng thay thế tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế

1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác là cơ sở để xác định số tiền của Chủ dự án phải nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh.

2. Trong trường hợp có sự biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên về chi phí nhân công, chi phí vật tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh cho phù hợp.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, đánh giá việc thực hiện Quyết định này. Tham mưu UBND tỉnh giao nhiệm vụ chủ đầu tư trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai, kiểm tra, giám sát việc thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế trên địa bàn quản lý.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/03/2024.

2. Bãi bỏ Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 13/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt đơn giá bình quân trồng rừng, chăm sóc rừng trồng thay thế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

3. Điều khoản chuyển tiếp:

a) Chủ dự án đã có văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế của Ủy ban nhân dân tỉnh nhưng chưa nộp tiền trước khi Quyết định này có hiệu lực thì phải nộp tiền theo đơn giá được quy định tại Quyết định này.

b) Đối với kinh phí trồng rừng thay thế chủ dự án đã nộp vào Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nhưng chưa có kế hoạch, nội dung chi, chưa sử dụng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, tổng hợp, chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính xem xét, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Khoản 4 Điều 5;
- Sở Tư pháp;
- Đài Phát thanh và Truyền hình Đắk Lắk;
- Báo Đắk Lắk;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Công nghệ và CTTĐT tỉnh (để đ/t);
- Các phòng, đơn vị thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT(Q-50b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phạm Ngọc Nghị

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tỉnh)

Đất nhóm 2

Thực bì nhóm 2

Cự ly di chuyển 1-2km

ĐVT: Đồng

TT

HẠNG MỤC

ĐVT

Khối lượng

Định mức nhân công

Đơn giá
(đồng)

Thành tiền
(đồng)

 

Tổng Dự toán (A + B)

 

 

 

 

128.101.229

A

Phần vật tư (1 +2+3+4)

 

 

 

 

41.695.500

1

Cây giống

 

1.210

 

 

27.830.000

 

Cây giống trồng chính (1.100 cây/ha)

Cây

1.100

 

23.000

25.300.000

 

Cây giống trồng dặm (10%)

Cây

110

 

23.000

2.530.000

2

Phân bón NPK

 

660

 

 

11.220.000

 

Năm thứ nhất

Kg

220

 

17.000

3.740.000

 

Năm thứ hai

Kg

220

 

17.000

3.740.000

 

Năm thứ ba

Kg

220

 

17.000

3.740.000

3

Thuốc chống mối

 

 

 

 

660.000

 

Năm thứ nhất

Kg

11,0

 

60.000

660.000

4

Máy móc, thiết bị, dụng cụ trang bị bảo hộ phụ trợ

%

 

5

 

1.985.500

B

Nhân công lao động (I+II+III+IV)

Công

 

376,38

 

86.405.729

I

Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng năm thứ 1

Công

 

122,70

 

25.600.183

1

Trồng rừng

Công

 

7646

 

15.952.420

1.1

Phát dọn thực bì toàn diện

Công/ha

1

25,90

208.636

5.403.682

1.2

Cuốc hố (40x40x40cm)

Công/hố

1.100

16,92

208.636

3.529.710

1.3

Lấp hố (40x40x40cm)

Công/hố

1.100

5,39

208.636

1.124.550

1.4

Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật

Công/cây

1.100

6,47

208.636

1.349.460

1.5

Vận chuyển cây con và trồng (bầu từ 0,8kg-1,2kg)

Công/cây

1.100

18,96

208.636

3.956.580

1.6

Vận chuyển cây con và trồng dặm (bầu từ 0,8kg-1,2kg)

Công/cây

110

2,82

208.636

588.438

2

Chăm sóc năm thứ nhất

 

 

46,24

 

9.647.763

2.1

Phát chăm sóc lần 1

Công/ha

1

15,80

208.636

3.296.455

2.2

Xới vun gốc lần 1 (≤0,8 m)

Công/cây

1.100

5,24

208.636

1.092.420

2.3

Phát chăm sóc lần 2

Công/ha

1

10,50

208.636

2.190.682

2.4

Xới vun gốc lần 1 (≤0,8 m)

Công/cây

1.100

5,24

208.636

1.092.420

2.5

Bảo vệ rừng

Công/năm

1

7,28

208.636

1.518.873

2.6

Làm đường băng trắng cản lửa thủ công

m2/ha

1.000

2,19

208.636

456.914

II

Chăm sóc rừng trồng các (1+2+3+4)

 

 

185,11

 

41.917.549

1

Chăm sóc năm thứ hai

 

 

51,81

 

14.105.905

1.1

Phát chăm sóc lần 1

Công/ha

1

15,80

208.636

3.296.455

1.2

Xới vun gốc lần 1 (0,8-1,0m)

Công/cây

1.100

7,44

208.636

1.551.420

1.3

Vận chuyển và bón phân

Công/cây

1.100

6,47

208.636

1.349.460

1.4

Phát chăm sóc lần 2

Công/ha

1

10,50

208.636

2.190.682

15

Xới vun gốc lần 2 (0,8-1,0m)

Công/cây

1.100

7,44

208.636

1.551.420

1.6

Phát chăm sóc lần 3

Công/ha

1

10,50

208.636

2.190.682

1.7

Bảo vệ rừng

Công/năm

1

7,28

208.636

1.518.873

1.8

Làm đường băng trắng cản lửa thủ công

m2/ha

1.000

2,19

208.636

456.914

2

Chăm sóc năm thứ ba

 

 

76,86

 

16.036.208

2.1

Phát chăm sóc lần 1

Công/ha

1

13,00

208.636

2.712.273

2.2

Xới vun gốc lần 1 (>=1,0m)

Công/cây

1.100

11,46

208.636

2.391.390

2.3

Vận chuyển và bón phân

Công/cây

1.100

6,47

208.636

1.349.460

2.4

Phát chăm sóc lần 2

Công/ha

1

12,50

208.636

2.607.955

2.5

Xới vun gốc lần 2 (>=1,0m)

Công/cây

1.100

11,46

208.636

2.391.390

2.6

Phát chăm sóc lần 3

Công/ha

1

12,50

208.636

2.607.955

2.7

Bảo vệ rừng

Công/năm

1

7,28

208.636

1.518.873

2.8

Làm đường băng trắng cản lửa thủ công

m2/ha

1.000

2,19

208.636

456.914

3

Chăm sóc năm thứ tư

 

 

34,47

 

7.191.695

3.1

Phát chăm sóc lần 1

Công/ha

1

12,50

208.636

2.607.955

3.2

Phát chăm sóc lần 2

Công/ha

1

12,50

208.636

2.607.955

3.3

Bảo vệ rừng

Công/năm

1

7,28

208.636

1.518.873

3.4

Làm đường băng trắng cản lửa thủ công

m2/ha

1.000

2,19

208.636

456.914

4

Chăm sóc năm thứ năm

 

 

21,97

 

4.583.741

4.1

Phát chăm sóc lần 1

Công/ha

1

12,50

208.636

2.607.955

4.2

Bảo vệ rừng

Công/năm

1

7,28

208.636

1.518.873

4.3

Làm đường băng trắng cản lửa thủ công

m2/ha

1.000

2,19

208.636

456.914

III

Bảo vệ rừng từ năm thứ sáu đến năm thứ mười (5 năm)

 

 

36,40

 

7.594.364

1

Bảo vệ rừng hàng năm (năm thứ 6)

Công/ha/năm

1

7,28

208.636

1.518.873

2

Bảo vệ rừng hàng năm (năm thứ 7)

Công/ha/năm

1

7,28

208.636

1.518.873

3

Bảo vệ rừng hàng năm (năm thứ 8)

Công/ha/năm

1

7,28

208.636

1.518.873

4

Bảo vệ rừng hàng năm (năm thứ 9)

Công/ha/năm

1

7,28

208.636

1.518.873

5

Bảo vệ rừng hàng năm (năm thứ 10)

Công/ha/năm

1

7,28

208.636

1.518.873

IV

Lao động gián tiếp (1+2+3+4)

 

 

32,17

 

11.293.633

1

Năm thứ nhất

 

 

19,30

 

5.258.438

 

Thiết kế

Công/ha

 

7,03

272.455

1.915.355

 

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm

Công/ha

 

12,27

272.455

3.343.083

2

Năm thứ hai

 

 

5,18

272.455

1.411.587

 

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm

Công/ha

 

5,18

272.455

1.411.587

3

Năm thứ ba

 

 

7,69

272.455

2.094.140

 

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm

Công/ha

 

7,69

272.455

2.094.140

4

Từ năm thứ tư đến năm thứ mười (7 năm)

 

 

9,28

 

2.529.468

4.1

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (năm thứ 4)

Công/ha

1

3,447

272.455

939.151

4.2

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (năm thứ 5)

Công/ha

1

2,197

272.455

598.583

4.3

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm hàng năm (năm thứ 6)

Công/ha

1

0,728

272.455

198.347

4.4

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (năm thứ 7)

Công/ha

1

0,728

272.455

198.347

4.5

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (năm thứ 8)

Công/ha

1

0,728

272.455

198.347

4.6

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (năm thứ 9)

Công/ha

1

0,728

272.455

198.347

4.7

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (năm thứ 10)

Công/ha

1

0,728

272.455

198.347

Ghi chú: Áp dụng các quy định hiện hành

- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14/5/2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ nông nghiệp và PTNT quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về các biện pháp kỹ thuật lâm sinh; Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018.

- Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp; Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.

- Tại Quy phạm kỹ thuật trồng rừng Dầu được Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành tại Quyết định số 3644/QĐ/PNNKHCN ngày 09/8/2001 (Tiêu chuẩn ngành 04.194TCN-32-2001).

- Tại Quy trình kỹ thuật trồng rừng Thông ba lá được Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành tại Quyết định số 188/2003/QĐ/PNN ngày 23/01/2003 (Tiêu chuẩn ngành 04.TCN-65-2003).

Từ khóa:
11/2024/QĐ-UBNDQuyết định 11/2024/QĐ-UBNDQuyết định số 11/2024/QĐ-UBNDQuyết định 11/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định số 11/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định 11 2024 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Lắk
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu11/2024/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
                            Ngày ban hành11/03/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 20/03/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu11/2024/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
                                                  Ngày ban hành11/03/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 20/03/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh
                                                  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế
                                                  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan